QUIPPED in Vietnamese translation

[kwipt]
[kwipt]
châm biếm
satirical
satire
sarcastic
ironic
parody
sarcasm
irony
quipped
satirized
satraps
nói
say
speak
tell
talk
stated
added
quipped
đùa
jokingly
mess
fun
jest
kiddin
just
gotta
around
shitting
joking

Examples of using Quipped in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If it were announced that Hudson Taylor or Charles Spurgeon was speaking at a particular church,” he quipped,“Christians from all over the world would show up.
Ông dí dỏm:“ Nếu nghe nói Hudson Taylor hay Charles Spurgeon sẽ giảng luận ở một nhà thờ kia, Cơ đốc nhân từ mọi nơi trên thế giới sẽ đến nghe.
He quipped that he will only be PM for“two years” at most, as he may not be
Ông đã châm biếm rằng ông sẽ chỉ là Thủ tướng nhiều nhất là" hai năm”,
As Lord Horatio Nelson may have quipped,“a ship's a fool to fight a fort.”.
Như Horatio Nelson đã từng nói:“ Thật là ngốc khi để một con tàu chiến đấu với một pháo đài”.
As Phil Karlton famously quipped, there are only two hard problems in computer science: cache invalidation and naming things.
Lập trình viên quá cố người Mỹ Phil Karlton có câu nổi tiếng: There are only two hard things in Computer Science: cache invalidation and naming th….
It was at this show that Jeff Wilson first quipped that the new tail shape looked like a half moon, and the term'Halfmoon' stuck.
Cũng tại triển lãm này Jeff Wilson lần đầu tiên nói đùa rằng dạng đuôi mới trông giống như hình bán nguyệt( halfmoon) và từ đó cái tên“ halfmoon” ra đời.
What a beautiful couple," he quipped before his audience of Air Force personnel, referring to Ivanka Trump and Pompeo.
Thật là một cặp đôi đẹp", ông nói đùa khi phát biểu tại căn cứ không quân, nhắc đến Ivanka Trump và ông Pompeo.
Chambers even quipped that to say that“Bitcoin isn't a unit of account” is like saying an abacus isn't a form of calculator.
Chambers thậm chí đã châm biếm rằng: Khi nói Bitcoin không phải là một đơn vị tài khoản giống như nói một bàn tính là một dạng máy tính.
She famously quipped,“Men fell in love with Gilda, but they wake up with me.”.
Cô nổi tiếng câu châm biếm:" Mọi đàn ông đều yêu Gilda, nhưng họ lại thức dậy với tôi.".
The organist quipped,“[I'm] not going to play for any more weddings where the ceremony calls for an animal sacrifice.”.
Các nghệ sĩ đã châm biếm," Tôi sẽ không chơi cho bất kỳ đám cưới nào nữa, nơi buổi lễ kêu gọi một sự hy sinh của động vật.".
McCartney quipped,"I could be the first guy ever to be punched out by a president.".
McCartney hài hước" Tôi có khi là người đầu tiên bị tống cổ( punch out) bởi ngài tổng thống".
Rawlinson quipped that there are as many dimensions as there are ways people can think of to use data.
Rawlinson đã nói đùa rằng có nhiều kích thước như có nhiều cách mọi người có thể nghĩ ra để sử dụng dữ liệu.
Groucho Marx once quipped“Those are my principles,
Ngôi sao hài kịch của Mỹ, Groucho Marx, đã từng nói châm biếm:" Đó là các nguyên tắc của tôi,
Oscar Wilde once quipped that"we have really everything in common with America nowadays except, of course, language.".
Câu chuyện có một câu nói nổi tiếng,“ Chúng tôi có tất cả mọi thứ thực sự chung với nước Mỹ ngày nay, tất nhiên trừ ngôn ngữ.””.
As South Carolina Senator Lindsay Graham quipped, running as Trump's vice president is“like buying a ticket on the Titanic.”.
Thượng nghị sĩ Lindsey Graham ở Nam Carolina nói đùa, làm phó cho Trump“ giống như mua một vé trên tàu Titanic.”.
job as first lady, Ivana quipped,"I thinks she's trying her best.".
bà Ivana đáp:“ Tôi nghĩ cô ta đang cố gắng hết sức”.
They cheer me because they all understand me, and they cheer you because no one understands you," quipped Chaplin.
Họ chào đón tôi bởi vì tất cả bọn họ đều hiểu tôi, và họ chào đón ngài vì không ai hiểu ngài,” Chaplin hài hước nói.
Probably, there was a violation of air safety rules, but apparently the plane has additional protection against radio interference," Peskov quipped.
Có lẽ đã có sự vi phạm về quy định an toàn hàng không, nhưng máy bay đã có thêm hệ thống bảo vệ trước thiết bị làm nhiễu sóng radio”- ông Peskov nói đùa.
This industry now lives at the mercy of the weather,” Li from Jinfan quipped.
Ngành công nghiệp này bây giờ phụ thuộc vào thời tiết”, Li của Jinfan châm biếm nói.
I said there was something missing this year,” quipped comedian Steve Martin, opening the show with Chris Rock.
Tôi nghĩ rằng đó là một mất mát lớn trong năm nay”, một người hài hước châm biếm- Steve Martin mở đầu chương trình với Chris Rock.
I thought there was something missing this year,” quipped comedian Steve Martin, opening the show with Chris Rock.
Tôi nghĩ rằng đó là một mất mát lớn trong năm nay”, một người hài hước châm biếm- Steve Martin mở đầu chương trình với Chris Rock.
Results: 185, Time: 0.0503

Top dictionary queries

English - Vietnamese