nâng cao
enhance
improve
raise
elevate
enhancement
lift
boost
advanced
heightened
uplifting dấy lên
raised
aroused
rise up
sparked
arise
stoking
fueling
stirred up tăng lên
rise
go up
up
upward
increased
growing
raised
elevated
surged
climbed nâng dậy
raised up
lifted up lập lên
set up
established
raise up
founded
created raise up nhấc được gầy dựng nuôi dạy
raised
parenting
rearing
upbringing
And I will raise up squares. Chúng ta sẽ cày các quảng trường lên . The woman asked,“Whom shall I raise up for you?”. Bấy giờ người đàn bà nói,“ Tôi sẽ gọi ai lên cho ông?”. As you raise up your self-esteem, you will find new energy and purpose. Khi bạn nâng cao lòng tự tôn của mình, bạn sẽ tìm thấy năng lượng và mục đích mới. I will raise up for myself a faithful priest, Rồi Ta sẽ dấy lên cho Ta một tư tế trung thành, Inhabit the whole planet and raise up your civilization- enjoy the evolution fun! Hít vào toàn bộ hành tinh và nâng cao nền văn minh của bạn- tận hưởng niềm vui tiến hóa! Amos 9:11 In that day will I raise up the tabernacle of David that is fallen,…. Trong ngày hôm đó, Tôi sẽ dấy lên đền tạm của David, được giảm. Can raise up the bollards by handle pump in case of power failure or fault of automatic system. Có thể tăng lên cột kéo bằng bơm bằng tay trong trường hợp mất điện hoặc do lỗi của hệ thống tự động. Raise up the bollards by handle pump in case of power failure or fault of automatic system.Nâng cao bollards bằng cách xử lý bơm trong trường hợp mất điện hoặc lỗi của hệ thống tự động.transforming the lives of those who follow him, helping raise up the fallen, bringing God's light to the darkness of life.". những người theo Ngài, và nâng dậy những ai bị vấp ngã, đem ánh sáng của Chúa đến những nơi tăm tối của cuộc sống.”. The Lordj your God will raise up for you a prophet like me from among your brothers. Chúa Ðức Chúa Trời của anh chị em sẽ dấy lên từ giữa anh chị em một đấng tiên tri cho anh chị em như tôi. right colors to use, layout, content and the likes raise up in their minds. nội dung và thích tăng lên trong tâm trí của họ. We are here to witness, bless, console, raise up , and radiate the beauty of Jesus. Chúng ta ở đây để làm chứng, chúc phúc, an ủi, nâng cao và tỏa ra vẻ đẹp của Chúa Giêsu. The LORD your God will raise up for you a Prophet like me from your brethren.', who said? Từ giữa anh em ngươi, Giêhôva Đức Chúa Trời ngươi sẽ lập lên một Đấng tiên tri như ta; các ngươi khá nghe theo Đấng ấy! And I will raise up over you my good word, Và tôi sẽ dấy lên trong bạn từ tốt của tôi, The prophets trusted that God could somehow“raise up a righteous shoot” from the stump of Jesse(Isaiah 2:11). Các ngôn sứ trông cậy rằng Thiên Chúa có thể, bằng cách nào đó“ nâng dậy một chồi non công chính” từ nhánh Jesse( Is 2,11). Yahweh your God will raise up a prophet like me; you will listen to him! Từ giữa anh em ngươi, Giê- hô- va Đức Chúa Trời ngươi sẽ lập lên một đấng tiên tri như ta; các ngươi khá nghe theo đấng ấy! And I'll raise up for myself a faithful priest who will do according to what is in my heart Rồi Ta sẽ dấy lên cho Ta một tư tế trung thành, một người sẽ The inscription on one of the lids in Greek is said to be written as"Divine Jehovah, raise up, raise up ". Dòng chữ tiếng Hy Lạp cổ dịch ra có nghĩa là" Divine Jehovah, raise up, raise up ". whom I will raise up unto them. vua mình, mà ta sẽ dấy lên cho. The four line inscription in Greek has been translated as'Divine Jehovah, raise up, raise up '. Dòng chữ tiếng Hy Lạp cổ dịch ra có nghĩa là" Divine Jehovah, raise up, raise up ".
Display more examples
Results: 93 ,
Time: 0.064
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文