RATHER THAN WAIT in Vietnamese translation

['rɑːðər ðæn weit]
['rɑːðər ðæn weit]
thay vì chờ đợi
instead of waiting
rather than waiting for
rather than expecting
thay vì chờ
instead of waiting
rather than waiting for
hơn là đợi
than to wait for
chứ không đợi
rather than wait
còn hơn là chờ

Examples of using Rather than wait in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
abused by their captors, have taken their own lives rather than wait to be saved.
chấp nhận một cuộc sống dưới ách kiểm soát của IS thay vì chờ đợi để được giải cứu.
This is why it is important to change your habits now rather than wait tomorrow.
thế bạn phải quán sát và chuyển hóa nghiệp ngay từ hôm nay trở đi, thay vì chờ đợi đến ngày mai.
It really does allow you to take care of some of the issues with your phone rather than wait for some third-party developer to come up with a solution.
Nó thực sự giúp bạn giải quyết một số vấn đề với điện thoại của mình, hơn là chờ các lập trình viên đưa ra giải pháp.
most experts are still encouraging women to start yearly mammograms at age 40, rather than wait until 50.
em phụ nữ nên bắt đầu chụp nhũ ảnh ở tuổi 40 thay vì đợi đến tận 50.
cheaper to buy a ticket to the border and then change trains, rather than wait getting through train.
sau đó thay đổi xe lửa, chứ không phải chờ đợi nhận được thông qua đào tạo.
Rather than wait for Windows 8.1 and Intel's Bay Trail processors, Acer packed an
Thay vì chờ đợi Windows 8.1 và bộ xử lý Intel Bay Trail,
This will allow you to respond quickly to problems, rather than wait until the peer persecution turns into a complete reluctance to go to school.
Điều này sẽ cho phép bạn phản ứng nhanh với các vấn đề, thay vì chờ đợi cho đến khi cuộc bức hại ngang hàng biến thành một sự miễn cưỡng hoàn toàn để đến trường.
Rather than wait for a site visitor to visit your site and then cache that particular page, WP Rocket attempts
Thay vì chờ khách truy cập vào trang web của bạn và sau đó bộ nhớ cache trang cụ thể đó,
Rather than wait for more regulatory pushback, platform tech companies
Thay vì chờ đợi sự kiểm soát từ chính quyền,
Rather than wait for someone to give you your dream creative job, you can birth
Thay vì chờ ai đó giao cho bạn một công việc mơ ước,
Alexander II decided to abolish serfdom from above, with ample provision for the landowners, rather than wait for it to be abolished from below in a revolutionary way that would hurt the landowners.
Aleksandr II đã quyết định xóa bỏ nô lệ từ trên cao, với sự cung cấp dồi dào cho các chủ đất, hơn là đợi cho nó được bãi bỏ từ bên dưới theo một cách cách mạng có thể làm tổn hại đến các chủ đất.
Rather than wait for the government to build the requisite infrastructure, Juabar's two founders simply stepped in and created a network of solar powered.
Thay vì chờ đợi chính phủ xây dựng cơ sở hạ tầng cần thiết, hai người sáng lập của Juabar chỉ đơn giản là bước vào và tạo ra một mạng lưới năng lượng mặt trời.
However, Israel's response against Hamas marks the first time that a country has reacted with immediate military force to a cyberattack in an active conflict, in real-time, rather than wait months.
Dù vậy, động thái của Israel trước Hamas đánh dấu lần đầu tiên một đất nước chống trả tấn công mạng theo thời gian thực thay vì chờ vài tháng để lên kế hoạch và hành động.
then that's much easier. Because A, we can make it easy, and B, we can maybe give people a reason to act today, rather than wait till tomorrow.
B, chúng ta có thể đưa ra cho người dân lý do cần hành động ngay hnay, hơn là đợi đến ngày mai.
But rather than wait, we have simplified our privacy controls and introduced new ways for people to access and delete their data,
Nhưng thay vì chờ đợi, chúng tôi đã đơn giản hoá các biện pháp kiểm soát quyền riêng tư
Since the entire micro-blogosphere of Twitter can be searched from its search box, Rose Associates decided to get proactive, looking for apartment hunters rather than wait to be contacted.
toàn bộ blog vi mô của Twitter có thể được tìm kiếm từ hộp tìm kiếm của nó, Rose Associates quyết định chủ động, tìm kiếm thợ săn căn hộ thay vì chờ được liên lạc.
On Thursday, Opec officials scheduled an emergency meeting in Vienna for Nov. 18 rather than wait until the cartel's scheduled summit in Algiers in early December.
Vào thứ Năm tuần trước, các quan chức OPEC đã lên kế hoạch một cuộc họp khẩn cấp diễn ra tại Vienna vào ngày 18 hơn là đợi cho đến khi hội nghị thượng đỉnh OPEC tại Algiers vào đầu tháng 12.
In these cases I tend to skip to step three immediately, rather than wait a day or two, just because the review is more likely to be fake.
Trong trường hợp này, tôi thường bỏ qua bước 3 ngay lập tức thay vì chờ đợi một hoặc hai ngày chỉ để xem đó có phải là đánh giá giả mạo hay không.
Because A, we can make it easy, and B, we can maybe give people a reason to act today, rather than wait till tomorrow.
Bởi vì, A, chúng ta có thể tăng khả năng tiếp cận, và, B, chúng ta có thể đưa ra cho người dân lý do cần hành động ngay hnay, hơn là đợi đến ngày mai.
Rather than wait to be recognized for your efforts, or expect someone to consider your needs,
Thay vì chờ đợi để nỗ lực của mình được công nhận,
Results: 74, Time: 0.0469

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese