RECLINING in Vietnamese translation

[ri'klainiŋ]
[ri'klainiŋ]
ngả
lean
recline
fall
back
tip
way
turned
lie
nằm
lie
be
sit
reside
located
is located
situated
perched
nestled
reclining
tựa
title
lean
as
called
reclining
ngồi
sit
seat
dựa
rely
base
lean
depend
ghế
seat
chair
couch
bench
stool
sofa
nghiêng
tilt
inclination
skew
sideways
italic
side
favor
the leaning
oblique
leaning

Examples of using Reclining in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Christopher Lindholst's company MetroNaps sells the EnergyPod, a kind of space-age reclining bed for employees to have a quick nap at work.
Công ty MetroNaps của ChristopherNholst bán EnergyPod, một loại giường ghế' thời đại vũ trụ' để nhân viên có được giấc ngủ ngắn tại nơi làm việc.
I dozed in a reclining chair in Hardy's room most of the night.
Tôi ngủ lơ mơ trên một cái ghế dựa trong phòng Hardy gần hết đêm.
your neck in steaming hot water, not stretched out and reclining like in western baths.
không nên nằm dài ra và tựa mình như trong bồn tắm Tây phương.
Édouard Manet, a friend of Baudelaire, painted Duval in his 1862 painting Baudelaire's Mistress, Reclining.[5] She was,
Édouard Manet, một người bạn của Baudelaire, đã vẽ Duval trong bức tranh Tình nhân của Baudelaire năm 1862, Reclining.[ 1] bà ấy,
This new 18-inch wide seat with sliding cushion and 118-degree reclining back support offers exceptional comfort unlike any other economy-class seat.
Ghế ngồi rộng 18 inch( 46 cm) với đệm trượt và hỗ trợ nghiêng 118 độ tạo ra sự thoải mái khác biệt với những ghế ngồi hạng phổ thông khác.
Recline option change your posture easily from sitting to lying by reclining back paddle control.
Tùy chọn nâng lên thay đổi tư thế của bạn một cách dễ dàng từ ngồi đến nằm bằng cách kiểm soát lưng ghế sau.
The original painting shows a nude woman reclining on a bed and having flowers brought to her by her black servant.
Bức Tranh Sơn Dầuthể hiện một người phụ nữ khỏa thân đang nằm trên giường và một người hầu gái da đen đang mang hoa đến.
Wat Xieng Thong contains a rare reclining Buddha statue that dates from the construction of the temple.
Wat Xieng Thong có một bức tượng Phật nằm ngả hiếm hoi từ ngày xây dựng đền thờ.
Whether standing, walking, sitting or reclining, the tools you need with which to practice are well-provided, wherever you are.
đang ngồi, đi, đứng hay đang nằm, những công cụ bạn cần phải có để tu tập phải được cung cấp đầy đủ, dù bạn đang ở đâu.
It is the largest reclining Buddha image in Bangkok and the third largest in Thailand.
Đây là bức tượng Phật ngủ lớn nhất ở Bangkok và lớn thứ 3 ở Thái Lan.
The test is done while you are reclining or lying down and usually takes at least 20 minutes.
Nó được thực hiện khi bạn đang ngồi dựa lưng hay đang nằm và thường mất ít nhất 20 phút.
Standing, walking, sitting or reclining… whatever… don't do it with desire.
Khi đang đi, đang đứng, đang ngồi hay đang nằm… bất cứ khi nào… đừng làm với tham muốn.
socks off before being seated comfortably in a massage table or on a reclining chair.
cầu tháo giày và vớ và ngồi thoải mái trên ghế ngả hoặc trên bàn massage.
the pediment is also painted with a scene of a man and woman reclining together.
vẽ cảnh một người đàn ông và phụ nữ đang ngồi tựa vào nhau.
The next area that was of interest to me was the fact that reclining was a very important factor.
Lãnh vực tiếp theo mà tôi yêu thích đó là thực tế của việc ngả ra là một nhân tố rất quan trọng.
over in Phra Nakhon, you will find the Wat Pho temple of the Reclining Buddha.
bạn sẽ thấy đền thờ Đức Phật ngồi tựa lưng Wat Pho.
with a large screen, movie projector and reclining chairs for 6 minifigures.
máy chiếu phim và ghế xếp nằm trong 6 chiếc minifigures.
a sage rested and put down a statue of Vishnu reclining on a great serpent.
đặt một bức tượng thần Vishnu dựa lưng trên một con rắn lớn.
boasts reclining seats, a cloakroom service
tự hào với ghế ngả, dịch vụ cloakroom
your way to Cannes, Monaco or Perpignan in a comfy couchette or a 2nd class reclining seat.
Perpignan trong chiếc ghế dài tiện nghi hoặc ghế ngồi xếp hạng thứ 2.
Results: 224, Time: 0.0488

Top dictionary queries

English - Vietnamese