so-calledis calledis known asknown asis referreddubbedis termedwas named
nhận như một
Examples of using
Recognized as
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
No one is sure exactly when cloves became recognized as an important ingredient in food and medicine.
Không ai chắc chắn chính xác khi nào đinh hương được công nhận là một thành phần quan trọng trong thực phẩm và thuốc men.
Being recognized as the second largest coffee exporting country, Vietnam is a paradise of coffee with various options for drinkers.
Được biết đến như là một quốc gia xuất khẩu cà phê lớn thứ 2 trên thế giới, Việt Nam là một thiên đường cà phê với nhiều lựa chọn khác nhau cho người uống.
There are also a couple of questions about a site being recognized as an authority on the topic or an authority in general.
Cũng có vài câu hởi về việc trang web được nhìn nhận như một nguồn uy tín trong chủ đề hoặc nguồn uy tín trong tổng thể.
When obesity started to become recognized as a problem in western societies, it too was blamed on saturated fats.
Khi chứng béo phì bắt đầu được công nhận là một vấn đề trong xã hội phương Tây, nó cũng bị đổ lỗi là do chất béo bão hòa.
Both, however, are recognized as able leaders and quick studies of new issues areas.
Cả 2, tuy vậy, được thừa nhận như các lãnh đạo có khả năng và nghiên cứu nhanh các lĩnh vực vấn đề mới”.
In comparison to the conventional cooktops, the induction stove is recognized as one of the most efficient and reliable cooktops on the market.
So với cooktops chính, bếp cảm ứng của bạn được biết đến như là có lẽ bếp á là một trong những cooktops hiệu quả nhất và cũng đáng tin cậy trên thị trường.
Fortunately, IC is now recognized as a condition that affects men and women of all ages
Thật may mắn, giờ đây, nó đã được nhìn nhận như một hội chứng ảnh hưởng tới cả nam
Recognized as a leading 20th-century American entertainer, Benny often portrayed
Được công nhận là một nghệ sĩ hàng đầu của Mỹ trong thế kỷ 20,
Spallanzani, now recognized as a synonym of the spottail shark(C. sorrah).
Spallanzani, hiện nay được coi là danh pháp đồng nghĩa của cá mập đuôi đốm( C. sorrah)[ 6].
The Vatican was so appreciative of being recognized as a full partner that it asked God to bless the Reich.
Vatican thực sự vui mừng khi được thừa nhận như là một thể chế đây đủ, vì vậy họ cầu mong Chúa phù hộ cho đế chế Đức.
Today, she is recognized as one of the leading designers in the world of fashion.
Ngày nay, bà được biết đến như một trong những nhà thiết kế thời trang nữ hàng đầu thế giới.
created in the image of God, has the natural right to be recognized as a free and responsible being.
có quyền tự nhiên là được nhìn nhận như một hữu thể tự do và có trách nhiệm.
However, it only became recognized as a recreational drug in the 1960s,
Tuy nhiên, nó chỉ được công nhận là một loại thuốc giải trí vào những năm 1960,
Enough time between refresh cycles is recognized as tREF which is portrayed not in milliseconds, but in clock cycles.
Thời gian giữa các chu kỳ làm mới được biết đến như tREF và được diễn đạt không phải trong triệu giây, mà trong những chu kỳ đồng hồ.
But much remains that simply has not yet been recognized as waste or that people are willing to tolerate.
Nhưng nhiều tồn tại đơn giản mà nó đã chưa được nhận ra như là lãng phí hay những người đó sẵn sàng bỏ qua.
Chris Larsen is an angel investor, business manager, and a privacy activist, recognized as the wealthiest in cryptocurrency.
Chris Larsen là một nhà đầu tư thiên thần, nhà điều hành kinh doanh và một nhà hoạt động bảo mật được coi là người giàu nhất trong tiền mã hoá.
Very often in this world, we are not recognized as sons of God.
Thường khi còn trong thế gian nầy chúng ta chưa được người ta thừa nhận như là con cái của Đức Chúa Trời.
created in the image of God has the natural right to be recognized as a free and responsible person.
có quyền tự nhiên là được nhìn nhận như một hữu thể tự do và có trách nhiệm.
Event marketing became recognized as a marketing tool, especially in Poland
Tiếp thị sự kiện được công nhận là mộtcông cụ tiếp thị,
Cathinone is recognized as a hydrophobic molecule, which means that it might cross other membranes
Cathinone được biết đến như là một phân tử k hydro nước,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文