RENEWING in Vietnamese translation

[ri'njuːiŋ]
[ri'njuːiŋ]
đổi mới
innovation
innovate
innovative
renovation
renew
renovate
innovator
gia hạn
extension
renew
extend
làm mới
refresh
renew
made new
freshen up
new jobs
a refresher
new work
canh tân
renew
pleistocene
of the renewal
renewing
tái
again
re
renewable
anew
reconstruction
reproduce
pale
reuse
recurrent
rebuild
đổi lại
in turn
return
exchange
redeem
làm lại
do it again
redo
make
back to work
try again
reworked
remade
remastered
working again
renewed
mới mẻ lại
anew
afresh
renewal
new

Examples of using Renewing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I had been a member of another one for the past ten years, renewing my membership every six months when the notice arrived.
Tôi đã là một thành viên của một hội đồng khác trong mười năm qua, đổi lại thành viên của tôi mỗi sáu tháng khi thông báo đến.
for healing their illnesses, restoring their health, and renewing their lives.
phục hồi sức khỏe và làm lại cuộc đời.
Without dying to the past how can there be the renewing of innocence?
Nếu không chết đi quá khứ, làm thế nào có thể có mới mẻ lại của vô nhiễm?
Renewing sanctions would make it much harder for Iran to sell its oil abroad or use the international banking system.
Khôi phục lại các lệnh trừng phạt sẽ khiến Iran gặp khó khăn khi bán dầu ra nước ngoài hoặc sử dụng hệ thống ngân hàng quốc tế.
This involves renewing mentalities, attitudes, practices
Điều này liên quan đến việc làm mới các não trạng,
Thank You for Your Spirit renewing us every day and drawing us closer to You and Your love.
Tạ ơn Ngài vì Thánh Linh đang đổi mới chúng con mỗi ngày và kéo chúng con đến gần Ngài và tình yêu của Ngài.
It might even be worth renewing the domain for another year to give yourself time to find a buyer.
Thậm chí có thể đáng để gia hạn tên miền trong một năm nữa để dành thời gian tìm người mua.
some of them are talking about renewing as well, but some will leave the label.”.
một số thành viên còn lại cũng đang cân nhắc việc đó, nhưng sẽ có người rời công ty”.
At the same time, forgetting about your mistake and renewing your way, you can resume your original practice.
Đồng thời, khi quên tất cả lỗi lầm và phục hồi con đường của mình, quí vị có thể phục hồi sự tu tập ban đầu của quí vị.
That means renewing our democratic purpose through civic education and investing in infrastructure and our education system more broadly.
Có nghĩa là làm mới lại mục tiêu dân chủ của chúng ta bằng giáo dục công dân và đầu tư vào cơ sở hạ tầng và hệ thống giáo dục rộng lớn hơn.
I didn't think that your conscience would need renewing- that the well of human kindness would run dry.
Tôi đã không nghĩ rằng lương tâm của cô sẽ cần hồi phục rằng cái giếng lòng tốt của cô sẽ bị cạn khô.
But Jamil says Proton is not renewing its efforts in Australia just to save face, or to lose money.
Tuy nhiên, Jamil nói rằng Proton không phải là làm mới lại những nỗ lực của mình ở Úc chỉ để tiết kiệm khuôn mặt, hoặc để mất tiền.
His body has the possibility to go on renewing itself for three hundred years.
Thân thể người đó có khả năng cứ làm mới lại bản thân mình trong ba trăm năm.
the time consumption and complicated process of renewing, validating, signing,
quy trình phức tạp để làm mới, xác nhận,
800 North Korean workers, according to some estimates, this year stopped renewing visas, as did Malta.
năm nay cũng đã ngừng cấp mới visa cho lao động đến từ Triều Tiên.
Working together, we will begin the urgent task of rebuilding our nation and renewing the American dream….
Sát cánh cùng nhau, chúng ta sẽ bắt đầu nhiệm vụ khẩn cấp là xây dựng lại đất nước này và phục hồi Giấc mơ Mỹ.
Now, YouTube is acting even more like a traditional television network and only renewing shows that do well.
Hiện nay, YouTube thậm chí còn hoạt động giống như một mạng truyền hình truyền thống và chỉ làm mới những chương trình thành công.
Pep Guardiola and Man City are under contract until 2022 after renewing in May 2018.
Man City đang có giao kèo tới năm 2022 sau khi gia hạn hồi tháng 5/ 2018.
Last December, part of a US helicopter crashed on to a school in Okinawa, renewing tensions with the local population.
Trước đó vào tháng 12 năm ngoái, một phần của một chiếc trực thăng Mỹ rơi vào một trường học tại Okinawa đã làm gia tăng căng thẳng với người dân địa phương.
But Paul asked the question in this extraordinary way so that they could receive the Holy Spirit by renewing their faith in the beautiful gospel.
Nhưng Phao- lô hỏi câu hỏi một cách khác thường để họ có thể nhận được Đức Thánh Linh bởi làm mới lại niềm tin của họ trong Phúc âm tốt đẹp.
Results: 441, Time: 0.0851

Top dictionary queries

English - Vietnamese