do not admitwould not admitdon't acknowledgedoes not recognizefailed to acknowledgedoes not recognisehas not acknowledgeddid not concedenever admitcan't admit
Examples of using
Repudiate
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Since you repudiate it and judge yourselves unworthy of eternal life, behold, we are turning to the Gentiles.".
Nhưng bởi các ngươi khước từ lời ấy, và tự lên án là các ngươi bất xứng với sự sống đời đời, thì này chúng tôi quay sang người ngoại.
He was careful to add:“Neither can we totally repudiate them and erase their historical feats just because they made mistakes.”.
Ông chốt lại:“ Không ai trong chúng ta có thể phủ định hoàn toàn họ và xóa bỏ những chiến công lịch sử của họ chỉ bởi họ đã có sai lầm".
wrote around 450 that ordained men did not have to repudiate their wives.
các vị đã được truyền chức không cần phải bỏ vợ mình.
Now, if they practice what they preach, they hear those women's voices repudiate the lie of abortion.
Nay nếu họ thực hành những gì họ rao giảng, họ sẽ nghe những tiếng nói của các chị em ấy bác bỏ lời dối trá về nạo phá thai.
The central idea of the post-impressionists was not to deny, repudiate, or forget impressionism, but to enhance it.
Ý tưởng trung tâm của những người theo trường phái Ấn tượng không phải là phủ nhận, để từ chối hay quên đi Ấn tượng, mà là để cải thiện nó.
Henry insisted that Mary recognise him as head of the Church of England, repudiate papal authority, acknowledge that the marriage between her parents was unlawful, and accept her own illegitimacy.
Henry nhấn mạnh rằng Mary phải nhìn nhận ông là người đứng đầu Giáo hội Anh, bác bỏ thẩm quyền Giáo hoàng, công nhận hôn nhân của ông với mẹ cô là không hợp lệ, và chấp nhận mình là con bất hợp pháp.
You further agree that you will not, at any time in the future, repudiate the meaning of your electronic signature or claim that your electronic signature is not legally binding.
Tôi sẽ không, vào bất kỳ thời điểm nào trong tương lai, từ chối ý nghĩa của chữ ký điện tử của tôi hoặc cho rằng chữ ký điện tử của tôi không có hiệu lực pháp lý.
I vehemently repudiate the irresponsible accusations made by the German network ARD
Tôi kịch liệt bác bỏ những cáo buộc vô trách nhiệm của ARD
I will not, in the future, repudiate the meaning of my electronic signature or claim that my electronic signature is not leagally binding.
Tôi sẽ không, vào bất kỳ thời điểm nào trong tương lai, từ chối ý nghĩa của chữ ký điện tử của tôi hoặc cho rằng chữ ký điện tử của tôi không có hiệu lực pháp lý.
we must bluntly repudiate the culture of death and embrace a new vision,
chúng ta phải phủ nhận thẳng thắn đối với văn hóa chết
when just a few debtors repudiate their debt, the rest will follow suit.
khi chỉ một vài con nợ bác bỏ khoản nợ của họ, những người/ quốc gia còn lại cũng sẽ làm theo như vậy.
A father can repudiate his son if he is wicked, but a son cannot repudiate his father, because he owes him more than he can possibly repay, especially existence.
Một người cha có thể từ bỏ con trai của ông nếu anh ta là xấu xa, nhưng một người con trai không thể từ bỏ cha của anh ta, vì anh ta mang nợ với ông nhiều hơn anh có cơ có thể trả nổi nợ, đặc biệt là sự hiện hữu( 1163b).
I will not, at any time in the future, repudiate the meaning of my electronic signature or claim that my electronic signature is not legally binding.
Tôi sẽ không, vào bất kỳ thời điểm nào trong tương lai, từ chối ý nghĩa của chữ ký điện tử của tôi hoặc cho rằng chữ ký điện tử của tôi không có hiệu lực pháp lý.
the accusations became public, the footballer's management said:"We completely repudiate the unjust accusations and, above all, the exposure in
ban lãnh đạo PSG nói:" Chúng tôi hoàn toàn bác bỏ các cáo buộc bất công
and they couldn't repudiate the Church or the truth she teaches without ruining their own integrity.
họ không thể từ bỏ Giáo Hội hay sự thật do Giáo Hội dạy mà không hủy diệt sự chính trực của mình.
You also agree that you will not, at any time in the future, repudiate the meaning of your electronic signature or claim that your electronic signature is not legally binding.
Tôi sẽ không, vào bất kỳ thời điểm nào trong tương lai, từ chối ý nghĩa của chữ ký điện tử của tôi hoặc cho rằng chữ ký điện tử của tôi không có hiệu lực pháp lý.
were He to shine in the plentitude of His glory, none would be found to question His power or repudiate His truth.
ắt không ai dám chất vấn uy quyền của Ngài hoặc chối bỏ Chân lý của Ngài.
special state conventions to repeal the ordinances of secession, abolish slavery, repudiate all debts incurred to aid the Confederacy, and ratify the Thirteenth Amendment.
bãi bỏ chế độ nô lệ, không thừa nhận mọi khoản nợ đã dùng để trợ giúp cho phe ly khai và phê chuẩn Điều bổ sung sửa đổi thứ 13 của Hiến pháp.
Either Party will not, at any time in the future, repudiate the meaning of their electronic signature or claim that their electronic signature is not legally binding.
Tôi sẽ không, vào bất kỳ thời điểm nào trong tương lai, từ chối ý nghĩa của chữ ký điện tử của tôi hoặc cho rằng chữ ký điện tử của tôi không có hiệu lực pháp lý.
In July 2016, a group of 45 Catholic scholars, prelates and clergy sent an appeal to the College of Cardinals asking that they petition Pope Francis to“repudiate” what they saw as“erroneous propositions” contained in Amoris Laetitia.
Tháng Bẩy năm 2016, một nhóm 45 học giả Công Giáo, giáo phẩm và giáo sĩ gửi một thư kêu gọi tới Hồng Y Đoàn yêu cầu các ngài thỉnh cầu Đức Phanxicô“ từ bỏ” điều họ coi là“ các mệnh đề sai lạc” chứa trong Amoris Laetitia.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文