RESTING in Vietnamese translation

['restiŋ]
['restiŋ]
nghỉ ngơi
rest
take a break
relax
respite
getaway
leisure
repose
relaxation
yên nghỉ
rest
rest in peace
repose
restless
lại
again
back
come
remain
return
why
together
stay
yet
stop
resting
đang nghỉ
are on holiday
was resting
was vacationing
was staying
was sleeping
is on recess
còn
also
longer
is
even
still
but
and
have
remain
anymore
phần còn lại
rest
other part
remains
remaining part

Examples of using Resting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A brother and sister resting before an old tomb.
Một người anh trai và người em gái đang nghỉ trước một ngôi mộ cũ.
Uh… Oh, he's at home, resting.
Ờ… Ồ, anh ta ở nhà, đang nghỉ.
view and interpret resting ECGs.
giải thích các ECG đang nghỉ.
This is My resting place forever;
Đây là chốn Ta nghỉ ngơi đến muôn đời,*.
Why resting doesn't help.
Sao Bụt không giúp Tấm.
Resting the voice when it's not necessary to use it.
Dưỡng giọng khi không cần phải sử dụng nó.
Keep children with fever at home resting or playing quietly.
Giữ cho trẻ em bị sốt ở nhà để nghỉ ngơi hoặc chơi đùa trong sự lặng lẽ.
Michael was resting above me.
Michael nằm đè lên người tôi.
She's resting her voice?
Cô ấy đang dưỡng giọng à?
Someone's head Resting on my knee.
Có đầu ai đó tựa vào đầu gối tôi.
Of Swords- Resting, quiet, slow rhythm;
Of Swords- nghĩ ngơi, tĩnh lặng, nhịp điệu chậm.
I said that resting in true doctrine will never save you.
Tôi nói rằng dựa vào học thuyết chân thật sẽ không bao giờ cứu bạn.
I want you to let her see Myrcella's resting place.
Ta muốn ông để bà ấy được thấy nơi chôn Myrcella.
Bedroom is where we spend most of our time resting.
Phòng ngủ là nơi chúng ta dành phần lớn thời gian để nghỉ ngơi.
We call that resting or benching.
Chúng tôi gọi đó là nghỉ hoặc ngồi.
But I am all good…Just a little tired and sore, resting at home.”.
Nhưng tôi ổn, chỉ hơi mệt và đau nhức, đang nghỉ ngơi ở nhà”.
Failure is just a resting place.
Thất bại chỉ là một nơi để nghỉ ngơi.
And this will be your final resting place.”.
Gia đình sẽ mãi là chỗ dựa cuối cùng của anh”.
He's denying that it was a suicide attempt Lou's resting.
Anh ấy chối bỏ đó là vụ tự tử. Lou đang nghỉ ngơi.
Can't you see there are people resting here?
Em không thấy là có người đang ngủ sao?
Results: 2151, Time: 0.0906

Top dictionary queries

English - Vietnamese