RUSSIAN INTERFERENCE in Vietnamese translation

['rʌʃən ˌintə'fiərəns]
['rʌʃən ˌintə'fiərəns]
sự can thiệp của nga
russian interference
the russian intervention
russia's intervention
russia's interference
russian meddling
russia's involvement
moscow's intervention
meddling by russia

Examples of using Russian interference in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Previously, individual MPs have claimed that the government already has information regarding alleged Russian interference in British elections that it is not exposing to the public.
Các nghị sĩ cá nhân trước đây đã tuyên bố rằng chính phủ đã có thông tin chi tiết về cáo buộc can thiệp của Nga vào cuộc bầu cử Anh mà nó đang giữ lại từ công chúng.
Clinton said Tuesday she thinks it is“inexplicable and shameful” that the British government won't publicly release a report on Russian interference in their elections.
Hôm thứ Ba( 12 tháng 11), bà Clinton nghĩ rằng thật khó để giải thích và đáng xấu hổ khi chính phủ Anh không khai bản báo cáo về việc Nga can thiệp vào cuộc bầu cử của họ.
The dollar came under renewed selling pressure following reports that a senior White House adviser is a person of interest in the investigation into alleged Russian interference in November's presidential election.
Đồng USD tiếp tục áp lực do các nhà đầu tư bán tháo sau khi một số báo cáo tiết lộ một cố vấn cấp cao của Nhà Trắng ủng hộ ý kiến điều tra vụ Nga can thiệp vào cuộc bầu cử tổng thống Mỹ vào cuối năm ngoái.
DNI Jim Clapper, and there is strong consensus among us on the scope, nature, and intent of Russian interference in our presidential election.
ý định của người Nga can thiệp vào cuộc bầu cử tổng thống của chúng ta.
Individual MPs have previously claimed that the government already has details of alleged Russian interference in British elections that it is withholding from the public.
Các nghị sĩ cá nhân trước đây đã tuyên bố rằng chính phủ đã có thông tin chi tiết về cáo buộc can thiệp của Nga vào cuộc bầu cử Anh mà nó đang giữ lại từ công chúng.
the top Democrat on the House Intelligence Committee, said Facebook's disclosure confirmed what many lawmakers investigating Russian interference in the U.S. election had long suspected.
nhiều nhà lập pháp đang điều tra sự về can thiệp của Nga trong bầu cử của Mỹ từ lâu đã nghi ngờ.
Jim Clapper, and there is strong consensus among us on the scope, nature, and intent of Russian interference in our presidential election.
ý định của người Nga can thiệp vào cuộc bầu cử tổng thống của chúng ta.
Special counsel Robert Mueller issued his first public statement on his investigation into Russian interference with the 2016 election, emphasizing one of the key points of his report: that his office did not conclude whether or not President Trump committed a crime.
Cố vấn đặc biệt Robert Mueller đã đưa ra tuyên bố công khai đầu tiên cuộc điều tra về sự can thiệp của Nga vào cuộc bầu cử năm 2016, nhấn mạnh một trong những điểm chính của báo cáo của ông: rằng văn phòng của ông không kết luận liệu Tổng thống Trump có phạm tội hay không.
McCabe, who played a crucial role in the bureau's investigations of Hillary Clinton and alleged Russian interference in the 2016 election, denied those claims in a statement and said he is facing retaliation by the Trump administration.
Nhưng ông McCabe, người đóng một vai trò chính yếu trong các cuộc điều tra nhắm vào bà Hillary Clinton và sự can thiệp của Nga vào cuộc bầu cử năm 2016, đã bác bỏ những tuyên bố này và nói ông đang hứng chịu sự trả đũa của chính quyền Trump.
President Trump today stated that he believed Vladimir Putin is being sincere when he denies Russian interference in the 2016 presidential election and reiterated that he hopes to cooperate
Hôm nay Tổng thống Trump cho biết ông tin tưởng rằng Vladimir Putin chân thành khi ông ta bác bỏ sự can thiệp của Nga vào cuộc bầu cử tổng thống năm 2016,của ông.">
After Facebook, Twitter and Google confirmed Russian interference on their platforms during the 2016 U.S. presidential election cycle in the form of misinformation campaigns distributed as ads, a majority of social and search networks made sweeping changes to their political ad policies.
Sau khi Facebook, Twitter và Google xác nhận sự can thiệp của Nga vào các nền tảng của họ trong chu kỳ bầu cử tổng thống Hoa Kỳ năm 2016 dưới dạng các chiến dịch thông tin sai lệch được phân phối dưới dạng quảng cáo, phần lớn các mạng xã hội và mạng lưới tìm kiếm đã thay đổi chính sách quảng cáo chính trị của họ.
Allegations of Russian interference in the politics of the US and other Western countries are part of a larger strategy that aims to magnify the threat Russia poses
Các cáo buộc về sự can thiệp của Nga vào chính trị của Hoa Kỳ và các nước phương Tây khác là một phần của chiến lược
When asked about Russian interference in the election, for example,
Ví dụ, khi được hỏi về sự can thiệp của Nga vào cuộc bầu cử,
details of intelligence matters, but I can confirm that Russian interference, seen by the National Cyber Security Centre, has included attacks on the UK media, telecommunications and energy sectors.
tôi có thể khẳng định rằng sự can thiệp của Nga, được Trung tâm An ninh mạng Quốc gia Trung ương nhận thấy trong năm qua, bao gồm các vụ tấn công vào các phương tiện truyền thông, viễn thông và năng lượng của Anh".
After a nearly two-year investigation by special counsel Robert Mueller of Trump and Russian interference in the 2016 U.S. election, House Democrats are pursuing multiple inquiries into Trump's presidency, his family and his business interests.
Sau cuộc điều tra gần hai năm của công tố viên đặc biệt Robert Mueller về ông Trump và sự can thiệp của Nga vào cuộc bầu cử tổng thống Mỹ năm 2016, các hạ nghị sĩ đảng Dân chủ đang theo đuổi các cuộc điều tra về nhiệm kỳ tổng thống của ông Trump, gia đình và lợi ích kinh doanh của ông.
Nadler said Trump's phone call with Ukraine's president last July wasn't the first time Trump sought a foreign power to influence American elections, after Russian interference in 2016, and if left unchecked he could do again in next year's campaign.
Nadler cho biết cuộc gọi điện thoại của Trump với tổng thống Ukraine hồi tháng 7 năm ngoái không phải là lần đầu tiên Trump tìm kiếm một thế lực nước ngoài để tác động đến cuộc bầu cử ở Mỹ, sau sự can thiệp của Nga vào năm 2016, và nếu không được kiểm soát, ông có thể làm lại trong chiến dịch năm tới.
Two U.S. officials said the allegations about Trump, which one called"unsubstantiated," were contained in a two-page memo appended to a report on Russian interference in the 2016 election that was presented last week to Trump and to President Barack Obama.
Hai quan chức Mỹ nói rằng các cáo buộc về Trump, điều đang được cho là" vô căn cứ", đã được ghi lại trong một bản ghi nhớ hai trang đính kèm vào báo cáo về sự can thiệp của Nga trong cuộc bầu cử năm 2016- tuần trước đã được đệ trình lên ông Trump và Tổng thống Barack Obama.
respond to North Korea, the Paris climate accord, the Iran nuclear deal and Russian interference in the presidential election.
hợp đồng hạt nhân của Iran và sự can thiệp của Nga vào cuộc bầu cử tổng thống.
while also providing a legal determination that Nunes and his report on Russian interference were correct.
ông Nunes và báo cáo của ông về sự can thiệp của Nga là chính xác.
Two US officials said the allegations, which one called“unsubstantiated”, were contained in a two-page memo appended to a report on Russian interference in the 2016 election that was presented last week to Trump and to President Barack Obama.
Hai quan chức Mỹ nói rằng các cáo buộc về Trump, điều đang được cho là" vô căn cứ", đã được ghi lại trong một bản ghi nhớ hai trang đính kèm vào báo cáo về sự can thiệp của Nga trong cuộc bầu cử năm 2016- tuần trước đã được đệ trình lên ông Trump và Tổng thống Barack Obama.
Results: 145, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese