RUTHLESSLY in Vietnamese translation

['ruːθlisli]
['ruːθlisli]
tàn nhẫn
cruel
ruthless
merciless
brutally
relentless
ruthlessness
grim
callous
heartless
unkind
nhẫn tâm
callous
heartless
ruthless
merciless
callousness
hard-hearted
ruthlessness
không thương tiếc
mercilessly
without pity
ruthlessly
unmercifully
did not mourn
không thương xót
no mercy
without pity
not pity
pitiless
ruthlessly
mercilessly
cách
way
how
method
manner
insulation
tàn bạo
brutal
cruel
sadistic
brutality
violent
atrocities
atrocious
ruthless
brutish
tyrannical

Examples of using Ruthlessly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because the Rev-9 ruthlessly destroys every thing
Khi Rev- 9 tàn nhẫn phá hủy tất cả mọi thứ
The company has ruthlessly tried to consume rival- and former acquisition target- Snapchat,
Công ty đã nhẫn tâm cố gắng để tiêu thụ đối thủ-
Japan annexed Korea in 1910 and exploited it ruthlessly until 1945; many South Koreans feel Japan has done too little to atone for its colonial atrocities.
Nhật Bản thôn tính Hàn Quốc vào năm 1910 và bóc lột không thương tiếc cho đến năm 1945; nhiều người Hàn Quốc cảm thấy Nhật Bản đã làm quá ít để chuộc lỗi cho những hành động thực dân tàn bạo.
of life with each other can the weapon of brute force, used continuously and ruthlessly, bring about the decision in favor of the side it supports.
được vận dụng một cách kiên định và nhẫn tâm, mới có thể dẫn tới quyết định cho phía mà nó bổ trợ.
run by mostly Belgian officials who ruthlessly exploited the local population.
những người bóc lột tàn nhẫn dân chúng địa phương.
I exploit others ruthlessly in the business world, in the political or social world outside,
Tôi bóc lột không thương xót những người khác trong thế giới kinh doanh,
Cybercriminals are busy innovators, adapting their weapons and attack strategies, and ruthlessly roaming the web in search of their next big score.
Tội phạm mạng là những nhà đổi mới bận rộn, điều chỉnh vũ khí và chiến lược tấn công của họ, và tàn nhẫn chuyển vùng web để tìm kiếm điểm số lớn tiếp theo của họ.
Like many other animals, lions were seen as little more than a natural, boundless commodity that was ruthlessly exploited with terrible losses in capture and transportation.
Giống như các loài động vật khác, sư tử được coi là ít hơn một loại hàng hóa tự nhiên, vô biên bị khai thác không thương tiếc với những tổn thất khủng khiếp trong việc bắt giữ và vận chuyển.
Contest officials, outraged parents, and overly ambitious eighth graders are no match for Guy, as he ruthlessly crushes their dreams of victory and fame.
Các giám khảo của cuộc thi, những phụ huynh giận dữ và cả đám học sinh lớp 8 đầy tham vọng cũng không phải là đối thủ của Guy khi anh nhẫn tâm nghiền nát giấc mơ chiến thắng và danh vọng của họ.
which was ruthlessly crushed by the nobles, led by John Zápolya.
được tàn nhẫn nghiền nát bởi quý tộc, dẫn đầu bởi John Zápolya.
You can bequeath them to your children as inherited property and can make them slaves for life, but you must not rule over your fellow Israelites ruthlessly.- Leviticus 25:44-46 NIV.
Những ngươi có thể để họ lại làm di sản cho con cái cũng như có thể giữ họ làm nô lệ suốt đời, nhưng những ngươi không được đối đãi với anh chị em mình là người Y- sơ- ra- ên cách khắc nghiệt.- Leviticus 25: 44- 46.
Contest officials, outraged parents, and overly ambitious 8th graders are no match for Guy, as he ruthlessly crushes their dreams of victory and fame.
Các giám khảo của cuộc thi, những phụ huynh giận dữ và cả đám học sinh lớp 8 đầy tham vọng cũng không phải là đối thủ của Guy khi anh nhẫn tâm nghiền nát giấc mơ chiến thắng và danh vọng của họ.
He goes[98] ahead blindly, furiously and ruthlessly until suddenly he is brought sharply up against changing conditions and recognises another and far more difficult situation.
Con người tiến tới một cách mù quáng, dữ dội và thô bạo cho đến khi thình lình y bị dừng lại bất ngờ đối diện với các tình huống đang thay đổi và biết được tình huống khác còn khó hơn nhiều.
she knew he was ruthlessly using his influence to get Guy's remains released as soon as possible, for a funeral twelve years delayed.
cô biết anh đã thẳng tay dùng thế lực của anh để hài cốt của Guy được trả về nhà sớm nhất, cho 1 cái đám tang đã bị trì hoãn 12 năm.
As retaliation, the communist government of Vietnam ruthlessly persecuted the indigenous people of its own country, and displaced them from their ancestral lands.
Để trả thù, chính quyền Cộng Sản Việt Nam đã ngược đãi thô bạo những người bản địa trên chính quốc gia của mình, xua đuổi họ ra khỏi vùng đất của tổ tiên ông bà.
However due to how he left the Catalan giants- with his father Neymar Sr ruthlessly pushing through a move- it seemed unlikely he would come back so easily.
Tuy nhiên do cách anh ta rời khỏi gã khổng lồ xứ Catalan- với người cha Neymar Sr đã nhẫn tâm đẩy qua một động thái- dường như anh ta sẽ không trở lại dễ dàng như vậy.
Censorship of political speech is routine, and the Communist Party ruthlessly suppresses any protests
Hạn chế ngôn luận chính trị là một thông lệ, và Đảng Cộng sản đàn áp thô bạo các cuộc chống đối
Kosovo endured a heavy secret-police presence throughout most of the 1980s that ruthlessly suppressed any unauthorised nationalist manifestations, both Albanian and Serbian.
Kosovo phải chịu đựng sự hiện diện của cảnh sát mật trong suốt thập niên 1980, đàn áp thẳng tay không thương tiếc những biểu thị của chủ nghĩa dân tộc trái phép, cả người Albania và người Serbia.
which forbids bearing false witness or lying, and ruthlessly vilify others.
nói dối, và phỉ báng người khác cách tàn nhẫn.
which forbids bearing false witness or lying, and ruthlessly vilify others.
nói dối, và phỉ báng người khác cách tàn nhẫn.
Results: 144, Time: 0.0792

Top dictionary queries

English - Vietnamese