SALARY in Vietnamese translation

['sæləri]
['sæləri]
lương
salary
pay
luong
payroll
liang
paycheck
food
compensation
unpaid
wages
mức lương
salary
wage
pay rates
paycheck
pay levels
tiền
money
cash
currency
pay
coin
fund
dollar

Examples of using Salary in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All of this on a cop's salary?
Vậy tất cả đây là từ tiền lương của cớm hả?
On a government salary, not quite.
Với tiền lương chính phủ thì không hẳn.
Salary of Typists.
Trả lương cho typer.
Account his salary plus bonuses and endorsements,
Có tính đến tiền lương, tiền thưởng
Factors That Affect Small Business Owner Salary.
Các yếu tố ảnh hưởng đến mức lương của chủ doanh nghiệp nhỏ.
Salary and work environment is one of the reasons….
Lao động và việc làm là một trong những vấn đề….
I could even send home a part of my salary.
Tôi có thể trả một phần bằng tiền của tôi.
I have always had to cash out some percentage of my salary to dollars.
Tôi luôn luôn để riêng một khoản đô- la trong tiền lương của mình.
For two years they have had no salary at all.
Từ hai năm nay chàng không có trả lương.
If it is your first interview then do not mention the salary.
Nếu là vòng phỏng vấn đầu tiên, bạn không nên đề cập đến lương thưởng.
Mamie Eisenhower:- One- paid for personally out of President's salary.
Mamie Eisenhower: 1- trả bởi lương của tổng thống.
I lived like a pauper and made my salary work.
Tôi sống như một pauper và làm cho tiền lương của tôi làm việc.
Gender shouldn't affect salary, but in reality, it does.
Mặc dù giới tính không nên có ảnh hưởng đến lương, nhưng thực tế nó có.
No one in the Corporation receives a salary.
Không ai trong công ty sống được bằng tiền lương.
Today we know that on February 7th, his salary was stopped.
Ngày 7/ 7, hành vi của ông Lương bị phát hiện.
Your level of education directly affects your salary.
Trình độ học vấn tương quan trực tiếp tới mức lương của bạn.
Don't be the first to mention salary during the interview.
Đừng trở nên người đầu tiên đề cập tới lương thuởng trong buổi phỏng vấn.
I would like to talk about the salary.
tôi muốn biết một chút về mức.
Of course, on a teacher's salary this is just a pipe dream.
Thế nhưng, việc giáo viên sống được bằng lương chỉ là giấc mơ.
There has to be a difference in salary.
Do đó cần có được phân biệt trong trả lương.
Results: 8155, Time: 0.0685

Top dictionary queries

English - Vietnamese