SCIENTISTS WILL in Vietnamese translation

['saiəntists wil]
['saiəntists wil]
các nhà khoa học sẽ
scientists will
scientists would
researchers will

Examples of using Scientists will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He believes scientists will soon be to do the same, designing basic organisms
Ông Venter tin rằng, các nhà khoa học sẽ sớm làm điều tương tự,
This month the scientists will present their latest project: The faces of St Rosa of Lima,
Tháng này các nhà khoa học sẽ trình bày dự án cuối cùng của họ:
Most scientists will tell you that global warming is real and that it is likely to do some kind of harm, but the extent of the problem and the danger posed
Hầu hết các nhà khoa học sẽ nói với bạn rằng sự nóng lên toàn cầu đang thực sự diễn ra,
other bones, scientists will again return to the early idea that the creature was very human-like,
các mảnh xương khác, các nhà khoa học sẽ một lần nữa quay trở lại với giả thuyết ban đầu
But this is just the very start: After ICESat-2 gathers more data, the scientists will be able to use it to fill in more details in older maps of Antarctica and show elevation changes of ice sheets
Nhưng đây mới chỉ là khởi đầu: Sau khi ICESat- 2 thu thập được nhiều dữ liệu hơn, các nhà khoa học sẽ có thể sử dụng nó để điền thêm chi tiết vào các bản đồ cũ ở Nam Cực
Further, Rosenfeld's recalculations mean fellow scientists will have to rethink their global warming predictions--which currently predict a 1.5 to 4.5-degree Celsius temperature increase by the end of the 21st century--to provide us a more accurate diagnosis--and prognosis--of the Earth's climate.
Hơn nữa, tính toán lại của Rosenfeld có nghĩa là các nhà khoa học sẽ phải suy nghĩ lại về dự đoán nóng lên toàn cầu của họ- hiện đang dự đoán mức tăng nhiệt độ là từ 1,5 đến 4,5 độ C vào cuối thế kỷ 21- để cung cấp cho chúng ta chẩn đoán chính xác hơn về của khí hậu trái đất.
Scientists will now start to compare this water with other characteristics of the lunar surface to learn more about the Moon's internal composition and its volcanic activity evolved as it cooled down to today's temperatures.
Các nhà khoa học sẽ bắt đầu so sánh phần nước này với những đặc trưng khác của bề mặt mặt trăng để tìm hiểu thêm về thành phần bên trong của nó và hoạt động núi lửa của nó đã tiến triển như thế nào khi nó nguội xuống đến nhiệt độ hiện nay.
By entering data for ground shaking for a specific earthquake- available anywhere around the globe from the U.S. Geological Survey ShakeMap tool- scientists will be able to use the model to produce a map showing the probability of landslides in areas near the quake.
Bằng cách nhập dữ liệu rung lắc mặt đất của một trận động đất cụ thể, sẵn có về bất kỳ nơi nào trên thế giới từ Công cụ lập bản đồ rung lắc của USGS, các nhà khoa học sẽ có thể sử dụng mô hình để lập bản đồ cho thấy xác suất sạt lở đất tại các khu vực gần nơi xảy ra động đất.
Back home, scientists will study the impact and the effect is
Hiện tại, các nhà khoa học sẽ nghiên cứu tác động
Whereas the scientist will ask,"What is this object?
Trong khi các nhà khoa học sẽ hỏi," đối tượng này là gì?
And in fact, lots of people, scientists, will contest that it was really different.
Thực ra, rất nhiều người, và các nhà khoa học sẽ bàn cãi rằng trước kia nó thật sự rất khác.
Whereas the scientist will ask,"What is this object?", the philosopher will instead ask,"What,
Trong khi các nhà khoa học sẽ hỏi," đối tượng này là gì?", Triết gia sẽ
The Scientist will say: а That which helps forward evolution is Right; that which hinders it is Wrong.
Nhà Khoa học ắt bảo rằng: Điều gì trợ giúp cho sự tiến hóa là Đúng, điều gì ngăn cản sự tiến hóa là Sai.
The scientists will help me.
Mong rằng các nhà khoa học sẽ giúp tôi.
Real scientists will readily admit this.
Giới khoa học thực sự sẽ phải công nhận điều này.
Demands of citizen data scientists will rise around 2020.
Nhu cầu nghề Data Scientist sẽ tăng mạnh vào năm 2020.
Scientists will, hopefully, soon have the answer.
Hy vọng các nhà khoa học sẽ sớm tìm ra câu trả lời.
The three scientists will split that cash prize equally.
Ba nhà khoa học sẽ chung nhau giải thưởng tiền mặt này.
Hopefully in the future scientists will understand how it works.
Hy vọng tương lai các nhà khoa học sẽ hiểu nó hoạt động như thế nào.
The two Swiss scientists will share the other half.
Nhà khoa học người Mỹ sẽ chia nhau nửa còn lại của giải thưởng.
Results: 3943, Time: 0.0339

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese