SHADOW BANKING in Vietnamese translation

['ʃædəʊ 'bæŋkiŋ]
['ʃædəʊ 'bæŋkiŋ]
ngân hàng ngầm
shadow banking
underground bank
underground banking
shadow banks
informal banking
ngân hàng bóng
ngân hàng ảo
virtual bank
virtual banking
the shadow banking
shadow bank
shadow banking
ngân hàng shadow
shadow banking

Examples of using Shadow banking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
governing the crypto-currency Bitcoin, B2C financing platforms, shadow banking, cross-border capital flows, and debt
nền tảng tài chính B2C, ngân hàng ngầm, các dòng vốn xuyên biên giới,
The MMF reforms are a key component of G20 efforts to transform shadow banking into resilient market-based finance in the wake of the global financial crisis.
Cải tổ các MMF là điểm mấu chốt trong các nỗ lực của nhóm G20 để chuyển thể hoạt động ngân hàng“ ngầm”( shadow banking) sang hoạt động tài chính dựa trên thị trường trong bối cảnh khủng hoảng tài chính toàn cầu.
hedge funds also referred to as the shadow banking system.
là hệ thống ngân hàng ảo.
finance sector and, as Chu has pointed out elsewhere, in the shadow banking system in particular.
ông Chu đang chỉ ra, đặc biệt là trong hệ thống ngân hàng ngầm.
China has a total debt-to-GDP ratio of close to 400%, if one includes the infamous unregulated shadow banking system that is habitually omitted from official statistics.
Tổng lượng dư nợ tín dụng của Trung Quốc đã lên tới gần 400% GDP, nếu tính cả hệ thống tín dụng ngầm( shadow banking) thường không được nói tới trong các thống kê chính thức.
The pace of decline has accelerated in recent months, as a liquidity crunch in India's shadow banking sector has dried up lines of credit to both auto dealers and potential car buyers.
Tốc độ suy giảm của ngành ôtô Ấn Độ gia tăng trong những tháng gần đây do cuộc khủng hoảng thanh khoản trong lĩnh vực ngân hàng ngầm của Ấn Độ đã làm cạn kiệt những khoản tín dụng cho cả các đại lý ôtô và khách hàng tiềm năng.
also known as the shadow banking….
là hệ thống ngân hàng ảo.
strictly control cross-financial sector products, continue to dismantle shadow banking,” said Guo.
chính đa ngành và tiếp tục tháo dỡ ngân hàng ngầm", ông nói thêm.
Whatever the stresses on conventional banks, they probably pose less of a risk than the shadow banking system, says Vincent Reinhart, chief economist at Standish, a unit of BNY Mellon.
Dù nhà băng thông thường chịu nhiều áp lực, rủi ro từ nhóm này có thể ít hơn so với hệ thống ngân hàng ngầm, nhà kinh tế trưởng Vincent Reinhart tại hãng BNY Mellon nói.
unanimously agree that shadow banking, left to its own devices,
hệ thống ngân hàng ngầm, nếu không được kiểm soát,
create losses for investors and companies that have put money into shadow banking vehicles.
công ty đã gửi tiền qua phương tiện núp bóng ngân hàng.
Shadow banking, however, remains a key part of OFCs services, and the Financial Stability Forum list of major shadow banking locations are all recognized OFCs.
Tuy nhiên, ngân hàng Shadow vẫn là một phần quan trọng trong các dịch vụ của OFC và danh sách Diễn đàn Ổn định Tài chính của các địa điểm ngân hàng bóng tối chính đều là các OFC được công nhận.
Unlike traditional shadow banking, where the OFC bank needs to access a pool of offshore capital to operate,
Không giống như ngân hàng bóng tối truyền thống, nơi ngân hàng OFC cần truy cập
The Financial Stability Board said in a recent report that China's shadow banking sector grew rapidly in 2013 and was now the third largest in the world.
Trong một báo cáo gần đây, Cơ quan ổn định tài chính Trung Quốc ghi nhận hoạt động“ ngân hàng bóng tối” của nước này đã tăng trưởng rất nhanh trong năm 2013 và hiện có quy mô lớn thứ ba trên thế giới.
Yao on the other hand writes that this is all still being held together because the state backs both the banking system(not shadow banking), and their support to local governments.
Trong khi đó, Yao cho rằng nguyên nhân gây nên tình trạng hiện nay là do chính phủ hỗ trợ quá nhiều cho hệ thống ngân hàng( không phải hệ thống ngân hàng trong bóng tối) và các chính phủ địa phương.
said that there's likely to be“leakage” in China's debt economy- meaning that those who need credit will find a way to get it through the shadow banking system.
nghĩa là những người cần tín dụng sẽ phải tìm cách để vượt qua hệ thống ngân hàng bóng tối.
They follow a series of measures to more closely regulate the banking and insurance sectors amid concerns of rising risks in the shadow banking industry.
Họ thực hiện một loạt các biện pháp điều chỉnh các ngành ngân hàng và bảo hiểm chặt chẽ hơn trong bối cảnh gia tăng mối lo ngại về rủi ro trong ngành ngân hàng bóng tối.
The U.S. and the euro area each accounted for a third of global shadow banking assets, followed by Great Britain with a 12 percent share and Japan's 5 percent.
Mỹ và khu vực đồng euro cũng lần lượt sở hữu gần 1/ 3 tài sản của lĩnh vực ngân hàng mờ trên toàn cầu, tiếp theo là Anh với 12% và Nhật Bản là 5%.
told attendees at the Morningstar investment conference earlier in the month that he was"very concerned about the risk coming from China's shadow banking system.".
thảo của Morningstar rằng ông“ rất lo lắng về những rủi ro đến từ hệ thống ngân hàng trong bóng tối của Trung Quốc”.
risky part of China's financial system, which is shadow banking and financial innovation.”.
tài chính Trung Quốc, đó là ngân hàng bóng tối và đổi mới tài chính.
Results: 65, Time: 0.0526

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese