SHAMING in Vietnamese translation

['ʃeimiŋ]
['ʃeimiŋ]
shaming
shameless
xấu hổ
shame
ashamed
embarrassment
shameful
shy
disgrace
shameless
embarrassed
confounded
humiliating
nhục
shame
humiliation
disgrace
corporal
dishonor
flesh
shameful
humiliated
embarrassed
insults
bêu xấu
stigmatize
shaming
demonizing
stigmatising
pillory
sự hổ thẹn
shame
disgrace
embarrassment

Examples of using Shaming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So if you want to keep blaming and shaming- fine, go ahead,
Vì vậy, nếu bạn muốn tiếp tục đổ lỗi và xấu hổ- tốt thôi,
body shaming and other issues affecting young people.
body shaming( miệt thị ngoại hình) và các vấn đề khác ảnh hưởng người trẻ.
We will remove content that purposefully targets private individuals with the intention of degrading or shaming them.
Chúng tôi sẽ xóa nội dung cố ý nhằm vào các cá nhân với mục đích hạ nhục hoặc nhạo báng họ.
Public shaming is also part of China's social credit system.
Bêu xấu trên cộng đồng cũng là một phần của hệ thống tín dụng xã hội Trung Quốc.
The video was shared by Instagram account Passenger Shaming and has been seen more than 200,000 times.
Đoạn video được chia sẻ bởi tài khoản Instagram Pasaming Shaming và đã được xem hơn 200.000 lần.
Further, I propose that this is a perfect case where shaming is not only due, but necessary.
Hơn nữa, tôi đề nghị rằng đây là một trường hợp hoàn hảo mà shaming không chỉ là do, nhưng cần thiết.
Another controversial feature of the blacklisting system is the naming and shaming of untrustworthy individuals into doing the right thing.
Một đặc điểm gây tranh cãi khác của hệ thống ghi vào danh sách đen, là việc nêu tên và bêu xấu những cá nhân không đáng tin cậy.
New Snow White Film Faces Criticism After Misguided Body Shaming Poster Goes Viral.
Phim Bạch Tuyết mới đối mặt với những lời chỉ trích sau khi cơ thể giả mạo Shaming Poster đi Viral.
You are here: Home> Personal Development> Relationships> Parenting> Shaming Your Children On Social Media: Good or Bad?
Bạn đang ở đây: Trang chủ> Cá nhân> Mối quan hệ> Nuôi dạy con> Shaming con bạn trên phương tiện truyền thông xã hội: Tốt hay xấu?
What's more, a study has shown that shaming can make some kids more aggressive.
Hơn nữa, một nghiên cứu đã chỉ ra rằng bị xấu hổ có thể khiến một số trẻ trở nên hung hăng hơn.
Instead of shaming the survivors, we have to punish the perpetrators.
Thay vì làm cho những nạn nhân sống sót tủi thẹn, chúng ta phải trừng phạt các thủ phạm”.
Public shaming as a blood sport has to stop, and it's time for
Sự xấu hổ công cộng phải được dừng lại
Consequences do not involve harsh punishments, shaming, screaming, yelling, name calling,
Hậu quả không bao gồm những hình phạt khắc nghiệt, sự xấu hổ, la hét,
This shaming can include judging a mother-to-be for her weight before becoming pregnant;
Sự xấu hổ này có thể bao gồm việc đánh giá một người mẹ có cân nặng trước khi mang thai;
We are living in an era of widespread hacking and public shaming.
Chúng ta đang sống trong một kỷ nguyên của sự tấn công rộng rãi và sự xấu hổ công khai.
We all have a role to play in that insofar as we can avoid weight shaming.
Tất cả chúng ta đều có vai trò trong chừng mực đó vì chúng ta có thể tránh được sự xấu hổ về cân nặng.
Spankings, time outs, consequences, and shaming don't give kids the help they need with their emotions.
Đánh vào mông, giới hạn thời gian, hậu quả và sự xấu hổ không giúp trẻ trong việc kiềm chế cảm xúc.
There are more effective and gentle approaches to disciplining children than shaming them online.
Có nhiều cách tiếp cận hiệu quả và nhẹ nhàng để kỷ luật trẻ em hơn là xấu hổ khi chúng trực tuyến.
Failure to adhere to a local business platform's guidelines can result in suspensions and/or public shaming.
Việc không tuân thủ nguyên tắc của nền tảng kinh doanh địa phương có thể dẫn đến việc đình chỉ và/ hoặc sự nhục nhã của công chúng.
The latest study to hit the scenes is shaming critics and shocking public health officials with undeniable evidence that vaping is safe and effective.
Các nghiên cứu mới nhất để đạt các cảnh được shaming các nhà phê bình và các quan chức y tế công cộng gây sốc với những bằng chứng không thể chối cãi rằng vaping là an toàn và hiệu quả.
Results: 159, Time: 0.0952

Top dictionary queries

English - Vietnamese