SHE SUSPECTS in Vietnamese translation

[ʃiː 'sʌspekts]
[ʃiː 'sʌspekts]
cô nghi ngờ
she suspects
she doubted
bà nghi ngờ
she suspected
she was suspicious

Examples of using She suspects in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
filed June 13, that she suspects the immigrants didn't come to the Island and settle, contrary to the requirements of the provincial program.
nộp ngày 13/ 6, rằng bà nghi ngờ rằng những di dân đó đã không tới Prince Edward Island( PEI) và sinh sống ở đó, trái với các quy định bắt buộc của chương trình cấp tỉnh bang.
She is 100 percent sure that she hasn't taken the watch out of her apartment and she suspects in one of her friends that she has taken it because the watch is gone after her visit few weeks ago.
ấy chắc rằng ấy đã không mang đồng hồ ra khỏi căn hộ của cô nghi ngờ trong một trong những người bạn của mình vì đồng hồ đã biến mất sau khi chuyến thăm của bà vài tuần trước.
Nan Jinyan, sister-in-law of Flight 370 passenger Yan Ling, said she suspects Malaysian authorities knew for a long time that the plane went down in the Indian Ocean.
Nan Jinyan- chị của ông Yan Ling, một hành khách trên chuyến bay MH370, cho biết bà nghi ngờ rằng các quan chức Malaysia từ lâu đã biết thông tin máy bay bị rơi xuống Ấn Độ Dương.
While taking care of her living child, Adam, she suspects that something, a supernatural entity, has chosen him and will stop at nothing to… Continue Reading→.
Trong khi chăm sóc đứa con còn sống của mình, Adam, cô nghi ngờ rằng một cái gì đó, một thực thể siêu nhiên, đã chọn thằng bé và sẽ không dừng lại ở để chiếm lấy thằng bé khỏi cô..
She suspects that these devices cause the nicotine content in the blood to rise higher than conventional cigarettes- but experts say more research is needed to better understand how
Bà nghi ngờ thuốc lá điện tử khiến nồng độ nicotine trong máu tăng cao hơn so với thuốc lá truyền thống-
While taking care of her remaining child, Adam, she suspects that something, a supernatural entity, has chosen her child and will stop at
Trong khi chăm sóc đứa con còn sống của mình, Adam, cô nghi ngờ rằng một cái gì đó, một thực thể siêu nhiên,
government officials should do their utmost to solve the dispute, but ultimately she suspects they may not have enough tools at their disposal to make that happen quickly.
cuối cùng, bà nghi ngờ họ có thể không có đủ công cụ để thúc đẩy việc giải quyết nhanh chóng.
While taking care of her remaining child, Adam, she suspects that a supernatural entity will stop at nothing to take it from her.
Trong khi chăm sóc đứa con còn sống của mình, Adam, cô nghi ngờ rằng một cái gì đó, một thực thể siêu nhiên, đã chọn thằng bé và sẽ không dừng lại ở để chiếm lấy thằng bé khỏi cô..
At first, she suspects that Sasha may be hiding something, but as it turns out,
Lúc đầu, cô nghi ngờ rằng Sasha có thể được ẩn một cái gì đó,
Among her strategies: being something of a friendly, if busybody-ish, next-door neighbor when it comes to dealing with the refineries she suspects to be in violation of laws regarding toxins and emissions.
Trong số các chiến lược của cô: là một thứ gì đó thân thiện, nếu bận rộn, người hàng xóm bên cạnh khi nói đến việc xử lý các nhà máy lọc dầu mà cô nghi ngờ là vi phạm luật pháp về độc tố và khí thải.
When Ella discovers her Wall Street banker boyfriend is renting a secret storage unit, she suspects he's using it to hide an affair.
The Hoarder khi Ella phát hiện nhân viên ngân hàng bạn trai của Wall Street mình đang thuê một đơn vị lưu trữ bí mật, cô nghi ngờ anh ta sử dụng nó để ẩn một mối tình.
One day, she is summoned to the Emperor's palace and only agrees to go because she suspects that he is behind her brother's disappearance.
Một ngày, được triệu tập đến cung điện của Hoàng đế và đã đồng ý đi vì cô nghi ngờ rằng ông đứng đằng sau sự việc biến mất của anh trai cô..
Susan Howard, the eccentric doctor's granddaughter, isn't sure why he chose to commemorate his dog with teeth, but she suspects that he might have tried to save on concrete.
Susan Howard, cháu gái của vị nha sĩ nói trên không biết lý do tại sao người ông của mình lại tạo ra khối bê tông răng kỳ lạ đó để tưởng nhớ con chó của mình nhưng cô nghi ngờ rằng có lẽ ông làm vậy để tiết kiệm… xi măng.
When Ella(Mischa Barton) discovers her Wall Street banker boyfriend is renting a secret storage unit, she suspects he's using it to hide an affair.
The Hoarder khi Ella phát hiện nhân viên ngân hàng bạn trai của Wall Street mình đang thuê một đơn vị lưu trữ bí mật, cô nghi ngờ anh ta sử dụng nó để ẩn một mối tình.
saying she suspects Hannah fell off a changing table instead.
nói rằng cô nghi ngờ Hannah rơi khỏi bàn thay đồ.
pressure in black teenagers, said she suspects caffeine explains Winkelmayer's results in heavy cola drinkers.
cho biết cô nghi ngờ rằng caffeine giải thích kết quả của Winkelmayer trong những người uống cola nặng.
She suspects that her dreams about intimacy actually might come true after all,
Cô ngờ rằng, rốt cuộc, giấc mơ về một người bạn
Alia has written down everything that happened, including the names of those she suspects are behind the death of her sons, in a diary kept in a corner of
Alia đã viết lại tất cả những chuyện đã xảy ra, kể cả danh tính của những người mà bà nghi là đứng sau cái chết của con trai bà,
The woman told police that she spotted who she suspects to be her husband's mistress sitting next to him in his BMW, so she started to chase him with her vehicle.
Người phụ nữ nói với cảnh sát rằng, nghi ngờ nhân tình của chồng đang ngồi cạnh anh ta trong chiếc BMW nên cô quyết định lái xe đuổi theo.
With all universities under control of the communist regime, she suspects these rejections were due to the activities of her father, who passed away in 1977.
Với việc toàn bộ các trường đại học đều do chế độ cộng sản kiểm soát, bà nghi rằng việc từ chối nhập học này là do các hoạt động trong quá khứ của cha bà, người qua đời năm 1977.
Results: 54, Time: 0.0462

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese