SICKNESSES in Vietnamese translation

['siknəsiz]
['siknəsiz]
bệnh tật
disease
illness
sickness
sick
ill
morbidity
ailment
những căn bệnh
diseases
illnesses
ailments
sicknesses
maladies
bệnh hoạn
sick
morbid
sickness
pathological
diseased
sickly
sickening
paedophile
ill
những chứng bệnh
illnesses
sicknesses
these maladies

Examples of using Sicknesses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please bear in mind that many sicknesses are the result of God's governmental hand.
Xin chúng ta ghi nhớ rằng nhiều chứng bệnh là kết quả của bàn tay quản trị của Đức Chúa Trời.
However, if tested early, one can control these sicknesses or cure them totally.
Tuy nhiên, nếu được kiểm tra sớm, người ta có thể kiểm soát các bệnh này hoặc chữa khỏi hoàn toàn.
Since the mid-1990s, the number of Americans affected by at the very least three persistent sicknesses virtually doubled.
Kể từ giữa những năm 1990, số người Mỹ bị ít nhất ba căn bệnh mãn tính đã tăng gần gấp đôi.
Doctors recognize that stem cells have the potential to help treat several sicknesses by generating healthy new cells and tissue.
Các Bác sĩ nhận ra rằng các tế bào gốc có tiềm năng giúp điều trị nhiều bệnh bằng cách tạo ra các tế bào mới và mô khỏe mạnh.
when the poison disappears, it leaves certain kinds of sicknesses in the body.
nó để lại những loại bệnh nhất định nơi cơ thể.
difficulties, persecutions, and sicknesses of so many suffering people.
những cuộc bách hại và những bệnh tật của những người khổ đau.
Constantly threatened by the jungle you will fight with both wild animals and tropical sicknesses.
Khu rừng tàn nhẫn sẽ buộc bạn phải liên tục chiến đấu chống lại động vật hoang dã và các bệnh nhiệt đới.
First, that suicide is a disease and generally the most misunderstood of all sicknesses.
Trước hết, tự tử là một bệnh và chung chung đó là căn bệnh ít được biết nhất trong các căn bệnh.
be physically in shape, feel greater, and have less sicknesses.
cảm thấy tốt hơn và có bệnh ít hơn.
there are sicknesses… there are problems!
các bệnh tậtcác vấn đề!
Overall, it makes it difficult for external experts to help Google diagnose its own search ranking sicknesses.
Nhìn chung, nó khiến cho các chuyên gia bên ngoài khó khăn trong việc trợ giúp Google chẩn đoán các căn bệnh xếp hạng tìm kiếm của họ.
Man has two means to try to overcome his sicknesses: nature and grace.
Con người có hai đàng để cố gắng chiến thắng những bịnh của mình: thiên nhiên và ân sủng.
You will have long and serious diseases, and long and miserable sicknesses.
Ngươi sẽ bị bệnh tật lâu dài và trầm trọng, những chứng bệnh khốn khổ trường kỳ.
to reduce fat and to drop the danger of building up these sicknesses.
giảm nguy cơ phát triển các bệnh này.
Their conversation was constantly interrupted by people describing their sicknesses and asking the doctor for free medical advice.
Cuộc đàm thoại của họ thường bị gián đoạn bởi một số người liên tục miêu tả căn bệnh của họ và yêu cầu vị bác sĩ cho những lời khuyên về thuốc men.
imbalance of Qi and once it is imbalanced sicknesses and conditions such as hair loss come in.
một khi nó bị mất cân bằng các bệnh và tình trạng như rụng tóc.
Be advised that drinking water from streams can lead to some sicknesses, but when you're in a life-or-death situation, the risk of illness is a secondary consideration.
Lưu ý rằng việc uống nước từ suối có thể dẫn đến một số bệnh tật, nhưng khi bạn đang ở trong một hoàn cảnh giữa sống và chết thì nguy cơ bệnh chỉ là một cân nhắc thứ cấp.
The Bible has told many true stories that God has healed many people; He healed their sicknesses just in seconds even though for many years that no one could ever heal them.
Kinh Thánh đã kể nhiều câu chuyện có thật rằng Thượng Đế đã chữa lành nhiều người; Ngài đã chữa lành những căn bệnh của họ chỉ trong vài giây dù rằng qua nhiều năm không ai đã có thể chữa họ lành được.
patients should receive and more effectively combat age-related sicknesses.
hiệu quả hơn chống lại bệnh tật liên quan đến tuổi.
Just as a healthy person unconsciously exposes the handicaps and sicknesses of people he visits in a hospital, so the Christian exposes the darkness and sin around him just by living like a Christian.
Giống y như một người khoẻ mạnh vô tình phơi bày những sự tật nguyền và bệnh hoạn của những người mình đến thăm tại một bệnh viện, cũng vậy Cơ Đốc nhân phơi bày sự tối tăm và tội lỗi chung quanh mình chỉ bởi việc sống như một Cơ Đốc nhân.
Results: 109, Time: 0.0653

Top dictionary queries

English - Vietnamese