SIGNPOSTS in Vietnamese translation

['sainpəʊsts]
['sainpəʊsts]
biển chỉ dẫn
signposts
biển báo
signage
signposts
signboards
warning signs
placards
dấu hiệu
indication
mark
signal
hallmark
indicative
indicator
signature
hint
signs
markers
biển chỉ đường
signposts
a road sign directing
biển hiệu
signage
signboard
signposted
nameplates
unmarked
những dấu đường

Examples of using Signposts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
texts such as notes, classified advertisements, signposts or posters and do exercises on them.
quảng cáo được phân loại, biển báo hoặc áp phích và thực hiện các bài tập về chúng.
The trails are well-marked with both yellow route markers and signposts, but the signs are only in Japanese.
Các con đường mòn đều được đánh dấu rất rõ ràng bằng các vạch đường màu vàng và biển chỉ dẫn, tuy nhiên các biển hiệu chỉ được ghi bằng mỗi tiếng Nhật.
On the pass, there are wooden signposts like the one in the picture at every 100 meters.
Trên đèo, cứ khoảng 100 m sẽ có biển chỉ đường bằng gỗ như trong hình.
Kiev can seem quite foreign to many tourists, as most signposts are in Cyrillic script.
Kiev có thể có vẻ khá lạ với khách du lịch phương Tây, như hầu hết các biển báo là bằng chữ Cyrillic.
Just like the traffic lights on roads, there are signposts in language that help us follow what we're listening to.
Giống như đèn giao thông trên đường, trong anh văn luôn có những biển chỉ dẫn bằng ngôn ngữ giúp chúng ta theo dõi những gì chúng ta đang nghe.
The airport also lack signposts for the restaurant system and theft is still a problem.
Sân bay cũng thiếu các biển chỉ dẫn cho hệ thống nhà hàng và trộm cắp vẫn còn là một vấn đề.
It is good to note that one of the most basic signposts of a democracy is citizens' participation in governance.
Một trong các chỉ dẫn cơ bản nhất của một nền dân chủ là sự tham gia của các công dân trong chính phủ.
Through quiet, listening hearts, we can become signposts to the heavenly kingdom, showing people a new way to live.
Với tâm hồn thinh lặng và lắng nghe, chúng ta có thể trở thành những dấu hiệu chỉ đường về thiên quốc, cho người khác thấy một lối sống mới.
Marking pathways and territories with signposts such as piles of rocks is an important step in human history.
Đánh dấu các con đường và lãnh thổ bằng các biển chỉ dẫn như đống đá là một bước quan trọng trong lịch sử loài người.
This third article will conclude establishing the signposts we will need on our“Journey of Discovery through Time”.
Bài viết thứ ba này sẽ kết thúc việc thiết lập các biển chỉ dẫn mà chúng ta sẽ cần trên Hành trình khám phá của chúng tôi thông qua Time.
You will find signposts outside temples denying the entry of menstruating girls and women.
Bạn sẽ tìm thấy những biển báo ngoài đền cấm không cho bé gái và phụ nữ đang hành kinh vào trong.
Instead follow the signposts that are situated on local roads and on the M1 and M40.
Thay vì thực hiện theo các biển chỉ dẫn được nằm trên đường địa phương và trên M1 và M40.
If you never take any risk, you will never light up these signposts to direct yourself and your business in the right direction.
Nếu bạn không bao giờ có bất kỳ rủi ro, bạn sẽ không bao giờ sáng lên các biển chỉ dẫn để chỉ đạo công việc của mình đi đúng hướng.
They rarely strive for money success yet are likely to set goals that act as signposts on their journey.
Họ hiếm khi phấn đấu cho sự thành công về tiền bạc nhưng có khả năng thiết lập các mục tiêu hoạt động mà dẫn đường trên hành trình của họ.
For the reason that they concentrate on their setbacks and failures rather of seeing how they are signposts leading to success.
Đó là bởi vì họ tập trung vào những thất bại và thất bại của họ thay vì nhìn thấy họ là những biển chỉ dẫn dẫn đến thành công như thế nào.
our difficulties are signposts waiting to be read.
khó khăn của chúng tôi là biển chỉ dẫn đang chờ để được đọc.
aspects of this salvation proclaimed by God; they appear as signposts to guide us on our mission.
chúng hiện lên như những dấu đường để hướng dẫn chúng ta trong sứ vụ của chúng ta.
This is why long pages can benefit from signposts at the top of the page, via links or through content, that show users what is coming next.”.
Vì thế các trang với nội dung dài có thể có được lợi ích từ các signpost tại vị trí đầu của trang, thông qua các liên kết hoặc thông qua nội dung, cho người dùng thấy họ sắp sửa được đọc/ xem/ nghe/… điều gì.
Thus neither the provision of signposts on the roads nor, in most circumstances, that of the roads themselves can
Như thế, không phải là sự cung cấp những cột dấu hiệu trên những con đường,
This will review the discoveries of signposts and landmarks we saw during our journey and the conclusions we can draw from them.
Điều này sẽ xem xét những khám phá về các biển chỉ dẫn và cột mốc mà chúng ta đã thấy trong suốt hành trình của mình và kết luận chúng ta có thể rút ra từ chúng.
Results: 67, Time: 0.0445

Top dictionary queries

English - Vietnamese