SO NEVER in Vietnamese translation

[səʊ 'nevər]
[səʊ 'nevər]
vì vậy đừng bao giờ
so never
vì vậy không bao giờ
so never

Examples of using So never in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The left hand is considered unclean, so never use it to eat.
Tay trái được xem là không sạch sẽ, và không nên sử dụng để ăn.
Remember that you will die, so never stop creating your legacy
Hãy nhớ rằng ai rồi cũng sẽ chết, vì vậy đừng bao giờ ngừng tạo di sản
The bulbs need to breathe, so never store them in a plastic bag or sealed container.
Các củ tỏi cần phải thở, vì vậy không bao giờ được để chúng trong một túi nhựa hoặc bao bì kín.
So never stop learning
Vì vậy đừng bao giờ ngừng học hỏi
Some medications need to be tapered off gradually, so never decide to stop your meds on your own.
Một số loại thuốc cần phải được giảm dần dần, vì vậy không bao giờ quyết định ngừng thuốc của bạn một mình.
You have to cross that line continually, so never let anyone tell you just how you're too obsessed with your idea.
Bạn cần băng qua nhiều đoạn đường một cách liên tục, vì vậy đừng bao giờ để ai nói với bạn những điều khiến bạn bị ám ảnh bởi ý tưởng của bạn.
It's a place where many humans were drained of their bloods, so never accept their advances.".
Đó là nơi mà rất nhiều người đã bị hút cạn máu, vì vậy không bao giờ được chấp nhận lời dụ dỗ của họ.”.
Great minds think alike, so never be afraid to speak your thoughts.
Những cái đầu vĩ đại vốn nghĩ giống nhau, vì vậy đừng bao giờ sợ nói ra những suy nghĩ của bản thân.
Balloons drift, so never land near- or upwind from- power lines.
Khinh khí cầu thường trôi dật, vì vậy đừng bao giờ hạ cánh gần- hoặc bay lên từ- các đường điện.
Benzoyl peroxide may inhibit the effects of some topical retinoids, so never apply them at the same time of day.
Benzoyl peroxide có thể ức chế tác dụng của một số retinoids tại chỗ, vì vậy không bao giờ áp dụng chúng vào cùng một thời điểm trong ngày.
You cannot predict the size of a new attribute's share, so never laugh at one.
Bạn sẽ chẳng bao giờ đoán được độ lớn thị phần của thuộc tính mới, vì vậy đừng bao giờ“ cười”.
Remember, very young babies need constant support in water, so never take your hands off them.
Hãy nhớ, trẻ còn rất nhỏ cần sự hỗ trợ liên tục khi ở trong nước, vì vậy không bao giờ được bỏ tay ra khỏi trẻ.
Enjoying yourself while you study is the one thing that guarantees your motivation, so never lose sight of it by overextending yourself.
Tận hưởng bản thân trong khi bạn học là một điều đảm bảo cho động lực của bạn, vì vậy đừng bao giờ đánh mất nó bằng cách vượt quá chính mình.
They are always having discounts and sales, so never pay full price.
Họ luôn có giảm giá và bán hàng, vì vậy không bao giờ trả giá đầy đủ.
Remember: you are restricted for space and time, so never miss an opportunity to sell what you are good at.
Hãy nhớ rằng: bạn bị giới hạn về không gian và thời gian, vì vậy đừng bao giờ bỏ lỡ cơ hội mô tả những gì bạn giỏi.
He said he wanted to keep his pals, so never bit any one's ear on principle.
Ông nói rằng ông muốn giữ cho những người bạn của mình, vì vậy không bao giờ cắn tai bất kỳ một nguyên tắc.
Excessive iron intake can lead to serious health problems, so never give your child iron supplements without first consulting a doctor.
Việc hấp thụ quá nhiều chất sắt có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, vì vậy đừng bao giờ cho con bạn bổ sung sắt mà không hỏi ý kiến bác sĩ trước.
Remember that you will never get official'ransom' messages from the police, so never pay them;
Hãy nhớ rằng bạn sẽ không bao giờ nhận được tin nhắn đòi tiệc chuộc từ cảnh sát, vì vậy không bao giờ trả tiền cho các tin nhắn này.
Your muscles get rebuilt(larger) during your days off, so never exercise the same muscle before it's ready.
Cơ bắp của bạn được xây dựng lại( lớn hơn) trong những ngày nghỉ, vì vậy đừng bao giờ tập thể dục cùng cơ trước khi nó đã sẵn sàng.
(You'll learn how to develop a multimillion-dollar sales pipeline free of tire-kickers, so never waste time again.).
( Bạn sẽ tìm hiểu làm thế nào để phát triển một dòng bán hàng triệu đô la, vì vậy không bao giờ lãng phí thời gian nữa.).
Results: 120, Time: 0.0364

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese