SPLENDOR in Vietnamese translation

splendor
splendour
sự huy hoàng
splendor
splendour
grandeur
lộng lẫy
splendid
gorgeous
magnificent
extravagant
splendor
magnificence
sumptuous
splendour
ornate
lavishly
sự lộng lẫy
splendor
magnificence
splendour
pageantry
vẻ huy hoàng
splendor
splendour
vinh quang
glory
glorious
splendor
triumph
glorification
glorified
vẻ đẹp
beauty
good looks
sự tráng lệ
magnificence
splendor
splendour
sự rực rỡ
brilliance
splendor
radiance
resplendence
vẻ đẹp lộng lẫy
splendid beauty
the splendor
magnificent beauty
vẻ tráng lệ
vẻ rực rỡ
ánh quang

Examples of using Splendor in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
yet the Elves survived, though diminished in splendor.
đã suy tàn trong sự huy hoàng.
But I tell you, even King Solomon in all his splendor was not dressed as beautifully as these flowers.
Nhưng tôi nói với em, kể cả vua Solomon trong tất cả vinh quang của ông cũng không mặc đẹp như bất kì đóa hoa nào.
I got to see, first-hand, the exquisite and untouched natural splendor of one of the most misunderstood countries in the world.
Tôi đã được tận mắt nhìn thấy sự lộng lẫy tự nhiên tinh tế và hoang sơ của một trong những quốc gia bị hiểu lầm nhất trên thế giới.
The splendor and depth of God's wisdom can be a powerful witness indeed!
Quả thực vẻ huy hoàng và sự sâu xa của đức khôn ngoan Thiên Chúa có thể là một chứng từ mạnh mẽ!
Blazin deploys the concept in all its splendor, inviting 2 heads of major posters.
Blazin triển khai các khái niệm trong tất cả lộng lẫy của nó, mời 2 Thủ trưởng các áp phích lớn.
I will make all my splendor pass before you, and in your presence I will pronounce my sacred name.
Ta sẽ cho tất cả vẻ đẹp của Ta đi qua trước mặt ngươi, và sẽ xưng danh Ta là ĐỨC CHÚA trước mặt ngươi.
Your godly behavior will go before you, and the LORD's splendor will be your rear guard.
Sự công chính ngươi sẽ đi trước mặt ngươi, Và vinh quang của Đức Giê- hô- va sẽ bảo vệ sau ngươi.
During the rainy days it shows its splendor with its water dropping rhythmically to a precipice on the rocky shore of the sea below.
Nó chỉ là trong những ngày mưa khi nó cho thấy sự lộng lẫy của nó với nước của nó giảm nhịp nhàng để trên bờ vách đá của biển bên dưới.
the earth's kings will bring in their splendor.
các vua thế giới sẽ đem vẻ huy hoàng của mình vào đó Khải.
Extra large coat hanger Strong Wood with Fancy Grain& matt antique Finish- Extremely sturdy construction with elegant style add splendor to your home.
Thêm chiếc áo khoác lớn treo Gỗ Mạnh với Fancy Grain& mờ cổ Finish- xây dựng cực kỳ mạnh mẽ với phong cách thanh lịch add lộng lẫy đến nhà bạn.
But I tell you that not even Solomon in all his splendor was clothed like one of them”(Mt 6: 28-29).
Nhưng Thầy nói với các con rằng: Ngay cả Salomon trong tất cả vinh quang của ông, cũng không phục sức được bằng một trong những đoá hoa đó”( Mt 6, 28- 29).
For a more decorative and splendor of some bushes brovallii placed in one pot;
Đối với một trang trí và sự tráng lệ của một số bụi cây brovallii đặt trong một nồi lên;
Advantages Showing the splendor of your quality, wearresistant as well,
Ưu điểm S làm cho sự lộng lẫy của chất lượng của bạn,
Those so-called apocalyptic stones are intended to serve in safety against enemies and as a symbol of splendor and splendor..
Những viên đá được gọi là đá tận thế này là để phục vụ cho việc bảo vệ chống lại kẻ thù và như một biểu tượng của vẻ đẹp và lộng lẫy.
green in the summer, the mountains of Crater Lake National Park only enhance the splendor of the lake itself.
những ngọn núi của Vườn Quốc gia Hồ Crater chỉ làm tăng vẻ huy hoàng của hồ nước.
This is a destination attracted a lot of tourists, especially in the spring by the splendor of nature, flowers bloom everywhere.
Đây là một điểm đến thu hút rất đông du khách, nhất là vào mùa xuân bởi sự rực rỡ của thiên nhiên, hoa nở khắp nơi.
continually eat vegetables and fruit because these assist in achieving natural splendor.
những trợ giúp trong việc đạt được vẻ đẹp tự nhiên.
So in Japan, there are more than two hundred varieties of cherries that do not give fruit, but are grown because of the beauty and splendor of the flower.
Ở Nhật Bản, có hơn hai trăm giống hoa anh đào được trồng vì vẻ đẹp và sự lộng lẫy của hoa dù hoa không kết trái.
The kingdom of Christ was now expected to assume the form of a political kingdom with its splendor.
Vương quốc Đức Kitô bấy giờ mang hình dạng một vương quốc chính trị với vinh quang của nó.
without ever understanding the splendor, the security and the warmth of the sun of faith.
không hề biết đến vẻ huy hoàng, sự an toàn và sức nóng của mặt trời đức tin.
Results: 362, Time: 0.085

Top dictionary queries

English - Vietnamese