STIGMATA in Vietnamese translation

thánh tích
relic
reliquary
stigma
vết thánh
stigmata
dấu thánh
holy signs
stigmata
the sign of the cross
stigmata
các stigma

Examples of using Stigmata in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Players can also activate a hidden suit effect when wearing two or three Stigmata of the same suit.
Người chơi cũng có thể kích hoạt hiệu ứng bộ đồ ẩn khi mặc hai hoặc ba Vết thánh của cùng một bộ đồ.
Black Earth(1996), Stigmata(1998) and Burning Bridges(1999).
Black Earth( 1996), Stigmata( 1998) và Burning Bridge( 1999).
If the link between Stigmata and Diva is destroyed,
Nếu liên kết giữa Thánh tích và Diva bị hủy hoại,
Players can enhance Valkyrie stats by"enhancing"(leveling-up) weapons and Stigmata.
Người chơi có thể tăng cường chỉ số của Valkyrie bằng cách" tăng cường" vũ khí( tăng cấp) và Vết thánh.
Right now, Kazuki's stigmata was starting to gain even greater power
Lúc này, Thánh tích của Kazuki bắt đầu nhận được sức mạnh
Players can improve the attribute effect of equipment by upgrading weapons and Stigmata.
Người chơi có thể cải thiện hiệu ứng thuộc tính của thiết bị bằng cách nâng cấp vũ khí và Vết thánh.
Outside of battles, Honkai Impact 3rd allows players to interact with the Valkyrie and Stigmata characters through the"Dorm" mode.
Bên ngoài các trận chiến, Honkai Impact 3rd cho phép người chơi tương tác với các nhân vật Valkyrie và Vết thánh thông qua chế độ" Ký túc xá".
When the result of mind collapse with near certainty came out, the government handed down the decision to cancel this research of stigmata transplantation.
Khi biết kết cục tâm trí bị hủy hoại gần như sẽ xảy ra, chính phủ đã hạ lệnh hủy bỏ việc nghiên cứu cấy ghép Thánh tích này lại.
Dear friends, this is one of the stigmata that today we are invited to acknowledge in our body.
Các bạn thân mến, đây là một trong các dấu thánh mà ngày hôm nay chúng ta được mời gọi nhận ra trong thân thể của chúng ta.
The stigmata of the one Quad-core Magica left behind began to emit the light of magical power without even saying any declaration of fight!
Thánh tích của TứNngân Ma Pháp sư ở lại bắt đầu tỏa ra ánh sáng pháp lực mà không phải cần tuyên bố trận chiến gì cả!
two infants are equipped with respiratory apertures, or stigmata.
hai của ngực được trang bị các lỗ thở, hoặc nhụy.
She made herself known very quickly by being marked by mystical phenomena such as stigmata and mystical marriage.
Thánh nữ nhanh chóng trở nên nổi tiếng bởi những hiện tượng huyền bí như dấu thánh và cuộc hôn nhân thần bí.
When a single mother begins to experience symptoms of the stigmata, she seeks the help of a local priest and nun to help her understand what is….
Khi một người mẹ đơn thân bắt đầu trải qua các triệu chứng của Thánh tích, cô tìm kiếm sự giúp đỡ của một linh mục và nữ tu địa phương để giúp cô….
If we could transfer the stigmata from the declining person to a still young person, then even without having Solomon's 72 Pillars
Nếu có thể dịch chuyển Thánh tích từ người đã quá tuổi sang một người khác vẫn còn trẻ,
Players can craft various pieces of furniture and design the layout of the dorm rooms to increase the"comfort" of the Valkyries and Stigmata therein.
Người chơi có thể chế tạo nhiều mảnh đồ nội thất khác nhau và thiết kế bố trí các phòng ký túc xá để tăng" sự tương thích" cho các Valkyries và Vết thánh trong đó.
Hypnosis, stigmata phenomena and the placebo effect can also be considered as types of intention,
Hiện tượng thôi miên, Dấu Thánh và hiệu ứng giả dược( placebo)
When a single mother begins to experience symptoms of the stigmata, she seeks the help of a local priest and nun to help her underst….
Khi một người mẹ đơn thân bắt đầu trải qua các triệu chứng của Thánh tích, cô tìm kiếm sự giúp đỡ của một linh mục và nữ tu địa phương để giúp cô….
Thus this chemical is often used to create the effect of'stigmata'. Because both solutions are colorless, they can be placed separately on each hand.
Do tính chất này nên kali thioxyanat thường được dùng để tạo ra những hiệu ứng của'' dấu thánh'' bởi vì cả hai chất tham gia đều không màu, chúng được đặt riêng trên mỗi bàn tay.
In his Stigmata: A Medieval Phenomenon in a Modern Age, Ted Harrison suggests that there is no
Trong cuốn Stigmata: A Medieval Phenomenon in a Modern Age( Dấu Thánh:
Kazuha-senpai, suppose that you're still hiding Futsunushi no Kami's stigmata, how would you get away if the academy suddenly did a surprise stigmata inspection on a certain day?}.
Kazuha- senpai, giả sử như chị vẫn còn đang che dấu thánh tích của Futsunushi no Kami, làm sao để chị thoát được nếu học viện đột nhiên thực hiện kiểm tra thánh tích bất ngờ vào một ngày nào đó thì sao?』.
Results: 69, Time: 0.0672

Top dictionary queries

English - Vietnamese