STINGS in Vietnamese translation

[stiŋz]
[stiŋz]
đốt
burn
combustion
the burning
burner
light
set fire
incineration
set
fuel
torch
chích
sting
prick
shot
inject
injectable
get
zapped
stings
nọc
venom
sting
poison
venomous
rát
burning
irritation
stings
sensation
đau
pain
hurt
painful
sore
ache
soreness
tenderness
suffer
vết
stain
trace
spot
trail
bite
scar
marks
wounds
tracks
smudges
cắn
bite
chew
stung
bị
be
get
suffer
have

Examples of using Stings in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My skin stings.
Da tôi châm chích.
How many stings has it got, then?
Vậy nó có bao nhiêu ngòi?
It stings less.
Nó ít ngứa hơn.
You didn't like that, cause it stings like jellyfish.
Mày không thích nó vì nó chích đau như Sứa.
And a few more stings.
Và thêm vài vết đốt.
Maybe if you had fewer stings.
Có lẽ nếu cô có ít vết đốt hơn.
It stings! Stings!
Nó chích, nó chích!
Carol, and the Stings.
nhà Sting.
Conversely, you could run 10 stings of 100 LED outdoor Christmas lights
Ngược lại, bạn có thể chạy 10 đốt 100 dẫn ngoài trời đèn Giáng sinh
If a bee or wasp stings you, or many insects start to fly around, cover your mouth and nose and quickly leave the area.
Nếu một con ong hay ong vò vẽ đốt bạn, hoặc nhiều côn trùng bắt đầu bay vòng quanh, bạn hãy che miệng, mũi và nhanh chóng rời khỏi khu vực đó.
You can't get HIV from insect bites or stings, hugging, shaking hands, or sharing toilets or dishes,
Bạn không thể bị nhiễm HIV do côn trùng cắn hoặc chích, ôm, bắt tay
Of this content there are more than 110 logo stings created with Cinema 4D.
Trong số nội dung này có hơn 110 logo stings- đoạn phìm diễn hoạt logo, được tạo ra từ Cinema 4D.
To avoid bites or stings outside the home, be cautious
Để tránh bị cắn hay đốt bên ngoài nhà,
Bee stings are most likely to occur during the summer and can be traumatic for young kids.
Ong chích có nhiều khả năng xảy ra trong mùa hè và có thể gây chấn thương cho trẻ nhỏ.
While stings of this large jellyfish are painful, they are not
Mặc dù nọc của loài sứa lớn này gây đau đớn,
Conversely, you could run 10 stings of 100 LED outdoor Christmas lights
Ngược lại, bạn có thể chạy 10 đốt 100 dẫn ngoài trời đèn Giáng sinh
Bee Stings: Bee stings can cause immediate pain, swelling, and itching at the site of the sting..
Stings ong: Stings ong có thể gây ra ngay lập tức đau, sưng và ngứa tại trang web của sting.
The only time a B stings a Chinese person is when it's on their report card.
Lần duy nhất B chích người Trung Quốc khi nó nằm trong sổ liên lạc.
And they had tails like unto scorpions, and there were stings in their tails: and their power was to hurt men five months.
Ðuôi nó có nọc, như bọ cạp, ấy bởi trong những đuôi đó mà chúng nó có quyền hại người ta trong năm tháng.
People that are very allergic to bee stings can also develop severe reactions and go into anaphylactic shock.
Những người mà là rất dị ứng với stings ong cũng có thể phát triển các phản ứng nghiêm trọng và đi vào sốc.
Results: 212, Time: 0.0744

Top dictionary queries

English - Vietnamese