STORM CLOUDS in Vietnamese translation

[stɔːm klaʊdz]
[stɔːm klaʊdz]
những đám mây bão
storm clouds
storm clouds
những đám mây dông
những đám mây giông

Examples of using Storm clouds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The storm clouds have gathered about her, but she is unafraid-
Những đám mây giông bão vần vũ quanh nàng,
a very unique mass of storm clouds swirls, creating the rare spectacle known as Catatumbo lightning.
một lượng lớn các đám mây bão xoáy đặc biệt thường tập hợp, tạo ra những cảnh tượng hiếm thấy được gọi là Catatumbo sét.
a very unique mass of storm clouds swirl, creating the rare spectacle known as Catatumbo lightning.
một lượng lớn các đám mây bão xoáy đặc biệt thường tập hợp, tạo ra những cảnh tượng hiếm thấy được gọi là Catatumbo sét.
Those innings can be strong… But there are tremendous storm clouds on the horizon,” said Alan Schwartz, Guggenheim Partners' chairman,
Nhưng có những đám mây bão to lớn trên đường chân trời,” Alan Schwartz,
Satellite images had shown storm clouds that reached as high as 44,000 feet,
Các ảnh vệ tinh cho thấy các đám mây bão ở độ cao 13.400 mét,
Striking storm clouds replace sunny spells in an instant providing fantastic subjects for your nature photography.
Mây bão thay thế buổi nắng đẹp ngay tức khắc cung cấp các chủ thể vô cùng hấp dẫn cho nhiếp ảnh tự nhiên.
Were natural disasters, they believed the gods were angry. When they saw lighting flashes, storm clouds, and when there.
Khi họ thấy sét, mây, bão,… và các thảm họa tự nhiên, họ tin rằng các thần rất tức giận.
When they saw lighting flashes, storm clouds, and when there were natural disasters,
Khi họ thấy sét, mây, bão,… và các thảm họa tự nhiên,
The sooner you little storm clouds find me another Hand of God, the happier I will be.
Mấy đám mây bão nhỏ các người càng sớm tìm cho ta một Bàn Tay của Chúa khác, thì ta càng vui.
to Ormond Beach airfield, I noticed storm clouds on the horizon.
tôi thấy các đám mây bão ở đường chân trời.
studying the storm clouds.
quan sát đám mây bão.
Cloud-to-ground lightning, where lightning strikes the ground, is just one possible result of the charge imbalance in storm clouds.
Tia sét từ đám mây đến mặt đất, nơi sét đánh vào mặt đất, chỉ là một kết quả có thể có của sự mất cân bằng điện tích trong các đám mây bão.
there are troubling signs, storm clouds are gathering.
giờ có điềm xấu. Mây bão đang kéo đến.
everyone's been talking about storm clouds forming over Asia, particularly China," said Safarik,
mọi người đã nói về những đám mây bão hình thành trên khắp châu Á,
However, more storm clouds may be gathering, as the U.S. administration prepares to
Tuy nhiên, những đám mây bão có thể vẫn tiếp tục tích tụ,
the authors wonder how Mme. David-Néel's secretary, Violet Sydney, made her way back to the West in 1939 after Sous des nuées d'orage(Storm Clouds) was completed in Tachienlu.
Violet Sydney, đã quay trở về thế giới văn minh năm 1939 sau khi cuốn Sous des nuées d' orage( Storm Clouds) được hoàn thành ở Tachienlu.
it could then be directed at storm clouds in order to control electrical charges.
sau đó nó có thể được hướng vào những đám mây dông để kiểm soát tích điện.
US Secretary of Commerce Wilbur Ross was due to visit India for talks on Thursday as storm clouds gather over a trading relationship worth about $125 billion a year.
Bộ trưởng Thương mại Mỹ Wilbur Ross sẽ đến Ấn Độ vào ngày thứ năm( 14/ 2/ 2019) để có các cuộc thảo luận trong bối cảnh xuất hiện những đám mây bão với mối quan hệ thương mại trị giá khoảng 125 tỷ USD mỗi năm này.
Alexandra David Neel's secretary, Violet Sydney, made her way back to the West in 1939 after Sous des nuées d'orage(Storm Clouds) was completed in Tachienlu.
Violet Sydney, đã quay trở về thế giới văn minh năm 1939 sau khi cuốn Sous des nuées d' orage( Storm Clouds) được hoàn thành ở Tachienlu.
Families of the boys have been waiting for hours for news since authorities announced the rescue attempt would commence early Sunday, as storm clouds threatened to dump more water on the flooded caverns.
Gia đình của các chàng trai đã chờ đợi hàng giờ để biết tin tức kể từ khi chính quyền tuyên bố nỗ lực giải cứu sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng Chủ Nhật, vì những đám mây bão đe dọa sẽ trút những cơn mưa vào hang động bị ngập lụt.
Results: 89, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese