THE CLOUDS in Vietnamese translation

[ðə klaʊdz]
[ðə klaʊdz]
mây
cloud
rattan
cloudiness

Examples of using The clouds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will command the clouds not to rain on it”(v. 5-6).
Sẽ truyền lệnh cho mây đừng đổ mưa tưới xuống”( 5,5- 6).
The clouds poured out water.
Các mây đổ ra nước.
I will command the clouds not to rain on it.”(Isaiah 5:5-6 NIV).
Sẽ truyền lệnh cho mây đừng đổ mưa tưới xuống”( 5,5- 6).
I will command the clouds not to rain on it"(Isaiah 5:5-6).
Sẽ truyền lệnh cho mây đừng đổ mưa tưới xuống”( 5,5- 6).
I will also order the clouds not to let rain fall on it”(Isaiah 5:3-6).
Sẽ truyền lệnh cho mây đừng đổ mưa tưới xuống”( 5,5- 6).
The clouds poured out waters.
Các mây đổ ra nước.
The clouds someday.
Đám đám mây một ngày.
I always dreamt of touching the clouds.
Tôi đã từng mơ ước một lần được chạm vào mây.
In cloudy days You can almost touch the clouds.
Sky Nets- Nơi bạn gần như có thể chạm đến những đám mây.
Feels like you are in the clouds.
Cảm giác như bạn đang ở trên mây.
It must be the one which touches the clouds.
Phải là người đi trên mây.
Artvin- where you can touch the clouds.
Sky Nets- Nơi bạn gần như có thể chạm đến những đám mây.
Job 38:37 Who can number the clouds by wisdom?
Ai nhờ sự khôn ngoan mà đếm được các mây?
Your faithfulness reaches to the clouds.”.
Sự thành tín Ngài đến tận các mây.".
Who has the wisdom to count the clouds.
Ai nhờ sự khôn ngoan mà đếm được các mây?
Flew so high you could touch the clouds, almost.
Sky Nets- Nơi bạn gần như có thể chạm đến những đám mây.
It seems like I can touch the clouds.
Cảm giác như có thể chạm vào mây.
My goal is to ride the clouds.
Mục tiêu của tôi là đi trên những đám mây.
But who named the clouds?
Ai đặt tên cho mây?
I will go higher than the clouds;
Ta sẽ đi lên đỉnh cao của những đám mây;
Results: 2449, Time: 0.0307

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese