STRAINED RELATIONS in Vietnamese translation

[streind ri'leiʃnz]
[streind ri'leiʃnz]
quan hệ căng thẳng
strained relations
strained relationship
tense relations
strained ties
tense relationship

Examples of using Strained relations in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khashoggi's death in the Saudi consulate in Istanbul on October 2 has caused global outrage and strained relations between Riyadh and Washington.
Cái chết của nhà báo Khashoggi ở lãnh sự quán Ả Rập Saudi ở Istanbul hôm 2/ 10 đã dẫn đến làn sóng lên án toàn cầu và làm căng thẳng quan hệ giữa Riyadh và Washington.
Strained relations between India and Pakistan negatively affect the whole South Asia region
Mối quan hệ căng thẳng giữa Ấn Độ và Pakistan ảnh hưởng tiêu cực
Germany expelled two diplomats for the Berlin incident, which strained relations and threatens to blow up a trade deal between Vietnam and the European Union.
Đức đã trục xuất hai nhà ngoại giao về vụ bắt cóc người ở Berlin, gây căng thẳng quan hệ và đe dọa một thoả thuận thương mại giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu.
The US offensive against Huawei has strained relations between Washington and Beijing, and threatens to disrupt the rollout of 5G networks around the world.
Cuộc tấn công của Mỹ chống lại Huawei đã làm căng thẳng mối quan hệ giữa Washington và Bắc Kinh, có nguy cơ làm gián đoạn việc triển khai mạng 5G trên toàn thế giới.
For Mr. Obama, who is not much of a schmoozer by inclination, the strained relations with some leaders have less to do with personalities than policy differences.
Với ông Obama, mối quan hệ căng thẳng với một số nhà lãnh đạo chủ yếu do những khác biệt về chính sách hơn là do tính cách cá nhân của người đó.
Reports of strained relations between Elizabeth and Thatcher throughout the period varied over the extent of this difference
Những báo cáo về mối quan hệ căng thẳng giữa Nữ hoàng Elizabeth và Thatcher trong suốt
They also face strained relations between the United States and Mexico, a major buyer of U.S. corn,
Họ cũng đối mặt với mối quan hệ căng thẳng với Mexico, là một khách hàng lớn của Hoa Kỳ,
Recently, the already strained relations between Washington and Ankara have further plummeted over Turkey's determination to acquire the Russian-made S-400 missile defense systems and the detention of American pastor Andrew Brunson in Turkey.
Gần đây, mối quan hệ căng thẳng giữa Washington và Ankara đã tiếp tục leo thang khi Thổ Nhĩ Kỳ quyết tâm mua hệ thống phòng thủ tên lửa S- 400 do Nga sản xuất và về vấn đề giam giữ mục sư người Mỹ Andrew Brunson tại nước này.
The strained relations between India and Pakistan negatively affect the South Asia region
Mối quan hệ căng thẳng giữa Ấn Độ và Pakistan ảnh hưởng tiêu
Russia's invasion of Ukraine in 2014 strained relations between Russia and the U.S. so badly that Russian Prime Minister Dmitry Medvedev recently said the countries are in“a new Cold War.”.
Việc Nga can thiệp ở Ukraina vào năm 2014 đã làm căng thẳng mối quan hệ giữa Nga và Mỹ đến mức Thủ tướng Nga Dmitry Medvedev mới đây nói rằng hai nước đang trải qua“ một cuộc Chiến tranh Lạnh mới".
BC: An earthquake in ancient Sparta, Greece leads to a Helot uprising and strained relations with Athens, one of the factors that lead to the Peloponnesian War.
TCN Sparta, Hy Lạp 90.000 XII; Đã dẫn đến một cuộc khởi nghĩa helot và những mối quan hệ căng thẳng với Athens, một trong những nhân tố đưa đến cuộc Chiến tranh Peloponnesian.
the absence of an agreement has strained relations ever since.
vậy kể từ đó đã kéo căng các quan hệ.
key Arab states, who had strained relations with President Obama,
những nước đã có mối quan hệ căng thẳng với Mỹ dưới thời Obama,
the absence of an agreement has strained relations ever since.
vậy kể từ đó đã kéo căng các quan hệ.
The US believes it is"possible" Turkey will decide against buying a Russian air defense system whose proposed purchase has strained relations between the NATO allies, a top official said on Thursday.
Mỹ tin rằng" có thể" Thổ Nhĩ Kỳ sẽ quyết định đi ngược lại việc mua một hệ thống phòng không của Nga- thương vụ lâu nay đã làm căng thẳng mối quan hệ giữa các đồng minh NATO, một quan chức hàng đầu của Washington cho biết hôm thứ Năm- ngày 16/ 5.
Russian President Vladimir Putin on Nov. 25, an encounter that could help mend strained relations between the Vatican and the Russian Orthodox Church.
một cuộc gặp gỡ có thể giúp hàn gắn mối quan hệ căng thẳng giữa Vatican và Giáo Hội Chính thống Nga.
It is the largest trading partner of almost every country in Asia while President Trump has strained relations with allies around the world.
Trung Quốc là đối tác thương mại lớn nhất của tất cả các nền kinh tế châu Á trong lúc tổng thống Trump có mối quan hệ căng thẳng với các đồng minh trên khắp thế giới.
which has badly damaged already strained relations between the West and Russia.
vốn là vấn đề gây căng thẳng trong mối quan hệ giữa phương Tây và Nga.
Russian Foreign Minister Sergei Lavrov said Wednesday that the Islamic State group was Moscow's greatest enemy, notwithstanding the strained relations with the United States over the Ukraine conflict.
Hôm thứ Tư Ngoại trưởng Nga Sergei Lavrov cho biết nhóm Nhà nước Hồi giáo là kẻ thù lớn nhất của Moscow, mặc dù mối quan hệ căng thẳng với Hoa Kỳ liên quan đến cuộc xung đột Ukraine.
In the 1950s, before he became President, Richard Nixon visited Latin America on a goodwill tour to try to patch up strained relations with the locals.
Vào những năm 50 của thế kỷ 20, trước khi trở thành Tổng thống, Richard Nixon đã đến thăm châu Mỹ La- tinh trong một chuyến đi đầy thiện chí nhằm cố gắng cải thiện mối quan hệ căng thẳng với người dân nơi đây.
Results: 70, Time: 0.0324

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese