SUCCEED in Vietnamese translation

[sək'siːd]
[sək'siːd]
thành công
successful
success
succeed
achievement
kế nhiệm
succeeded
successor
succession
back-illuminated
thành đạt
successful
success
succeed
achievement
achieve
prosper
accomplished
accomplishments
high-achieving
attainment
succeed

Examples of using Succeed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Succeed in the real world.
Để thành công trong thế giới thực.
If you keep calling me that, there's no chance I will succeed!
Cháu sẽ không thể thành công! Nếu cứ gọi cháu như vậy,!
Even if you succeed, there isn't a cent of profit in it.
Dù bọn mày có thành công, cũng chẳng xu lợi nhuận nào đâu.
Unless we succeed, he, too, will be dead come the dawn.
Nếu chúng ta không thành công, thì anh ta cũng sẽ chết khi bình minh.
But I doubt those people will succeed.
Nhưng không chắc họ sẽ thành công.
Will never succeed. Yang Dong's experiment.
Cũng không thể thành công. thí nghiệm của Dương Đông.
They're gonna try and hang this around my neck, but they're not gonna succeed.
Nhưng đừng hòng thành công. Chúng sẽ buộc hết vào cổ tôi.
I'mma succeed in the School of Life doing real stuff.
Tôi sẽ thành công ở trường đời.
He may succeed where you have failed.
Hắn có thể thành công ở những việc mà ngươi đã thất bại.
Most people succeed because they are determined to.”.
Hầu hết những người thành công thành công bởi vì họ thật sự quyết tâm.”.
They go‘succeed, succeed, fail, succeed.'”.
Nó sẽ là thành công, thành công, thất bại, thành công.”.
Iran will succeed.
Iran sẽ đạt.
Usually you will succeed.
Thường thì bạn sẽ đạt.
I like to work with others and watch them succeed.
Tôi ưa tới chơi với họ và coi họ làm việc.
They too want to see my child succeed.
Họ cũng muốn được nhìn thấy con cái họ thành công.
What kind of person won't succeed?
Kiểu người nào sẽ không thể thành công?
The only reason we exist is to help our customers succeed.
Cách duy nhất để thành côngđể giúp khách hàng của chúng tôi để thành công.
Because there is very little chance the Project can succeed as the.
Vì chỉ có một sự kiện ít có khả năng xảy ra như như việc.
Due to a variety of reasons, none of the attempts succeed.
Nhưng vì nhiều lý do khác nhau, những cố gắng đó không thành.
When you set your mind to something, you usually succeed.
Và khi bạn tập trung cho một điều, bạn thường đạt được.
Results: 6933, Time: 0.0762

Top dictionary queries

English - Vietnamese