SUCH GROUPS in Vietnamese translation

[sʌtʃ gruːps]
[sʌtʃ gruːps]
các nhóm như vậy
such groups
such groupings
các tổ chức này
these organizations
these institutions
these organisations
these groups
these entities
these agencies
these associations

Examples of using Such groups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This does not mean that such groups are correct in the positions they take,
Điều đó không có nghĩa là những nhóm ấy đúng ở lập trường của họ,
Human Rights Watch(HRW) said such groups had"disappeared into a black hole" on their return to China.
Tổ chức Human Rights Watch( HRW) cho biết các nhóm người sắc tộc đó đã" biến mất vào một lỗ đen" sau khi trở về Trung Quốc.
Such groups might adopt consensus decision making and encourage everyone to develop a range of skills and play a variety of roles.
Những nhóm như vậy có thể sử dụng phương pháp ra quyết định dựa trên đồng thuận và khuyến khích mọi người phát triển nhiều kỹ năng đa dạng và đóng các vai trò khác nhau.
My Holy Spirit will cover you in such groups and guide you every step of the way.
Thần Khí của Ta sẽ bảo bọc các con trong những nhóm ấy và hướng dẫn các con từng bước đường.
There will be seven such groups or centers formed for definite occult training….
Sẽ có bảy nhóm như thế hay bảy trung tâm được thành lập cho cuộc Huấn luyện huyền môn đích thực….
Such groups were supposed to police their own members- efforts inevitably tied to the violent political struggles of the Maoist era.
Những nhóm như vậy là nhằm tự kiểm soát các thành viên của mình- đó là các nỗ lực tất yếu gắn liền với những cuộc đấu tranh chính trị đầy bạo lực của thời Mao.
Such groups are seeking to acquire existing assets, as well as
Nhóm này đang tìm kiếm mua các tài sản hiện có,
Such groups include older people, people with disabilities
Các nhóm này bao gồm người lớn tuổi,
After identifying some such groups, they determined whether multiple mutations in those groups tended to be beneficial or harmful to the virus's survival.
Sau khi xác định một số nhóm như vậy, họ đã xác định được nhiều đột biến trong những nhóm có xu hướng có lợi hoặc có hại cho sự tồn tại của virus.
Such groups can attract thousands of members as long as there is an activity going on.
Những nhóm như vậy có thể thu hút hàng ngàn thành viên miễn là có một hoạt động đang diễn ra.
Such groups enable couples to be generous, to assist other families
Các nhóm như thế giúp các cặp vợ chồng biết quảng đại,
Leadership still exists in such groups, but it is leadership based on contributions and respect, not formal roles.
Yếu tố lãnh đạo vẫn tồn tại trong những nhóm này, nhưng đó là sự lãnh đạo dựa trên cống hiến và tôn trọng, chứ không dựa trên một vai trò chính thức nào.
Such groups don't suit everyone's taste, so ask your
Nhóm này không phù hợp với thị hiếu của mọi người,
The Panel took cognizance of the existence of such groups as the'Civilian Flying Saucer Investigators'(Los Angeles) and the'Aerial Phenomena Research Organization'(Wisconsin).
Ban đã nhận thức được sự tồn tại của các nhóm như" Điều tra viên Đĩa bay Dân sự"( Los Angeles) và" Tổ chức Nghiên cứu Hiện tượng Không trung( Wisconsin).
A number of such groups actually consist of a single artist: they are sometimes called kojin sākuru(個人サークル, personal circles).
Số lượng của những nhóm này thực tế chỉ gồm một nghệ sĩ đơn lẻ: họ đôi khi được gọi là kojin circles( vòng tròn cá nhân, 個人サークル, personal circles).
Such groups say companies often intimidate employees, especially new hires,
Những nhóm như vậy nói rằng, các công ty thường đe dọa nhân viên,
In such groups, none held special positions
Trong những nhóm như vậy không ai giữ địa vị
Once this is accomplished, such groups can participate in, and contribute to their country's democratic institutions.
Một khi điều này được thực hiện, các nhóm đó có thể tham gia và đóng góp vào việc xây dựng các thể chế dân chủ của đất nước.
Also in combination, they have a broader spectrum of action against such groups of pathogenic microorganisms.
Ngoài ra, trong sự kết hợp, chúng có phổ hoạt động rộng hơn chống lại các nhóm vi sinh vật gây bệnh như vậy.
from terrorist organizations and hate groups, for example, but the document reveals how Facebook actually defines such groups.
tài liệu cho thấy công ty thực sự định nghĩa các nhóm ra sao.
Results: 111, Time: 0.0541

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese