SUTRAS in Vietnamese translation

kinh
economic
business
experience
sutra
prayer
and
longitude
trading
menstrual
economy
sutras

Examples of using Sutras in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Moreover, because worldlings do not understand the sutras and treatises, they misjudge such people.
Hơn nữa, vì thế gian không hiểu các kinh điển và luận giải, họ đánh giá sai về những người này.
Master Xian Kong says study focuses on sutras, precepts and thinking, as well as social politics,
Thầy Xian Kong cho biết nghiên cứu tập trung vào kinh điển, giới luật
The universe is not as small as how the Buddhist sutras portray it, nor is it as simple as what Daoist cultivators in the past have suggested.
Nhưng vũ trụ không phải là nhỏ như triển hiện trong kinh sách Phật giáo, cũng không đơn giản như những gì những người tu đạo trong quá khứ vẫn giảng.
In some sutras the Buddha describes these states of mind in a way that indicates they might be worlds similar to ours.
Trong một vài Kinh điển, Đức Phật đã mô tả những tâm thái này theo cách thế cho thấy chúng có thể là những thế giới tương tự thế giới của chúng ta.
In his lectures, you might find him conveying the meaning of Buddhist sutras with the aid of a guitar and a band of puppets.
Trong các bài giảng của thầy, quý vị có thể thấy thầy truyền đạt ý nghĩa của kinh điển Phật giáo với sự hỗ trợ của cây đàn guitar và những con rối( puppets).
The sutras are quite a departure from the normal content of psychotherapy, in which one might ponder what truly makes one happy.
Các kinh hoàn toàn cách biệt với nội dung bình thường của trị liệu tâm lý, trong đó người ta có thể tư duy về những gì thực sự làm người ta hạnh phúc.
certain sutras mention that one's parents are to be killed.
thí dụ, những kinh điển cụ thể đề cập rằng cha mẹ một người nào đó nên bị giết đi.
The Yoga Sutras describe what happens when these five behaviours outlined above become part of a persons daily life.
Cuốn Yoga Sutra đã miêu tả những điều diễn ra khi 5 cách hành xử này cùng tồn tại và trở thành 1 phần của cuộc sống con người.
Before we enter into these sutras, a few things about Bodhidharma will be good to know.
Trước khi chúng ta đi vào trong những lời kinh này, biết thêm đôi điều về Bồ đề đạt ma cũng là tốt.
As it is said in the sutras, all of us want happiness and no one needs to argue about it or give reasons for it.
Như đã được đề cập trong kinh điển, tất cả chúng ta đều muốn hạnh phúc và không ai cần phải tranh luận về nó hoặc đưa ra lý do cho điều đó.
The content of these sutras and treatises can be classified into three categories: science, philosophy and religion.
Nội dung của các kinh điển và chuyên luận này có thể được phân thành ba loại: khoa học, triết học và tôn giáo.
said in the Yoga Sutras,“The misery that has not yet manifested should be avoided.”.
đã nói trong các Yoga Sutra rằng:“ Những đau khổ chưa được biểu hiện thì nên tránh đi.”.
Some sutras say that the aggregates- the body and mind- are like a load
Một số kinh điển nói rằng những tập hợp[ uẩn]( 3)- thân thể
In this way he studied and received all the sutras, tantras and sciences from numerous learned
Theo cách này, Ngài thọ nhận và học tập tất cả sutra, tantra từ rất nhiều học giả
However, we should also note that there are different ways of discriminating between definitive and interpretable sutras among different Buddhist schools of thought.
Tuy nhiên, chúng ta cũng nên chú ý rằng có nhiều cách phân biệt giữa những kinh điển liễu nghĩa và bất liễu nghĩa trong những trường phái tư tưởng khác nhau của Phật giáo.
For the delicately subtle sutras that bear his name would seem to frustrate or make impossible the very purpose
những kinh điển tinh tế mang tên ông dường như sẽ làm nản lòng
According to the sutras, when we die,
Theo kinh Phật, khi ta chết,
For example, in the Buddhist sutras, we find countless references to
Ví dụ, trong các kinh điển Phật giáo,
In many sutras, specifically in the White Lotus Sutra, in which there is a clear prediction of his coming, as follows.
Này đã được tiên tri trong nhiều kinh điển, đặc biệt là Kinh Hoa Sen Trắng, trong đó có một sự tiên tri rõ ràng về sự xuất hiện của ngài như.
The sutras also have this kind of analogy:
Các Kinh điển cũng có một ví dụ:
Results: 171, Time: 0.0516

Top dictionary queries

English - Vietnamese