THAT SAME DAY in Vietnamese translation

[ðæt seim dei]
[ðæt seim dei]
cũng trong ngày hôm đó
that same day
also on that day
trong cùng ngày đó

Examples of using That same day in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That same day, she won second prize"Album 2008" for Blackout and"Artist of 2008" at the awards ceremony MTV Europe Music Awards 2008[21].
Cùng ngày hôm đó, cô thắng 2 giải" Album năm 2008" cho Blackout và" Nghệ sĩ năm 2008" tại lễ trao giải MTV Europe Music Awards 2008[ 17].
That same day, she comes back a third time via one of your email campaigns, and a few hours later, she returns directly
Cùng ngày đó, cô ấy trở lại lần thứ ba thông qua một trong các chiến dịch email của bạn
That same day thousands of people attended a Mother's Day event at one of Wanamaker's Philadelphia stores.
Cùng ngày đó, hàng ngàn người tham dự sự kiện Ngày của Mẹ tại một trong những cửa hàng bán lẻ của Wanamaker ở Philadelphia.
But, when the fictitious students requested meetings that same day these patterns were essentially eliminated(Milkman, Akinola, and Chugh 2012).
Tuy nhiên, khi các sinh viên hư cấu yêu cầu cuộc họp ngày hôm đó cùng những mô hình đã được về cơ bản loại bỏ( Milkman, Akinola, and Chugh 2012).
That same day, Hyun Woo quit his part-time job at the convenience store, and stopped his milk and newspaper deliveries.
Cũng ngày hôm đó, Hyun Woo nghỉ việc ở chỗ làm thêm ở cửa hàng tiện lợi, và cậu cũng dừng giao báo với sữa.
That same day also saw thousands of people attend a Mother's Day event at one of Wanamaker's retail stores in Philadelphia.
Cùng ngày đó, hàng ngàn người tham dự sự kiện Ngày của Mẹ tại một trong những cửa hàng bán lẻ của Wanamaker ở Philadelphia.
That same day, thousands of people also attended a Mother's Day event at one of Wanamaker's retail stores in Philadelphia.
Cùng ngày đó, hàng ngàn người tham dự sự kiện Ngày của Mẹ tại một trong những cửa hàng bán lẻ của Wanamaker ở Philadelphia.
That same day, as it happened, another student gave a presentation on Emerson's essay on friendship.
Cũng hôm đó, một sinh viên trình bày bài luận của Emerson về tình bạn.
The practice was halted later that same day, February 20, after New Mexico Attorney General Patricia Madrid issued a ruling they were invalid.
Việc thực hành đã bị dừng lại sau đó cùng ngày, ngày 20 tháng 2, sau khi Tổng chưởng lý New Mexico Patricia Madrid đưa ra phán quyết rằng họ không hợp lệ.
That same day, a senior Russian official said the country will not legalize libra because it could threaten the nation's financial system.
Cùng ngày hôm đó, một quan chức cấp cao của Nga cho biết nước này sẽ không hợp pháp hóa Libra vì nó có thể đe dọa hệ thống tài chính của quốc gia.
But if you don't, I will make sure that same day, even your toilet is taken from your house.
Còn không, tôi đảm bảo cùng hôm đó, đến bệ xí cũng bị lột khỏi nhà anh.
Later that same day, Professor Quirrell broke into the vault under orders from Voldemort.
Sau đó, trong cùng một ngày, GS Quirrell đã đột nhập vào hầm theo yêu cầu của Voldemort.
They will issue your visa later that same day by 3:30PM and it is valid starting the day it was issued.
Họ sẽ cấp thị thực của bạn sau đó cùng một ngày bởi 15: 30 và nó có giá trị bắt đầu từ ngày nó được phát hành.
As the French president, Raymond Poincare wrote in his diary that same day:“We must make up our minds both to retreat and to invasion.
Tổng thống Pháp, Raymond Poincare viết trong nhật ký của ông cùng ngày hôm đó:“ Chúng ta phải đưa ra quyết định về cả việc rút lui và xâm nhập.
Human bones will be burned on you.'” 3 That same day the man of God gave proof that these things would happen.
Xương người sẽ được thiêu trên ngươi.'” 3 Cùng ngày đó người của Thượng Đế cho thấy những điều nầy sẽ xảy ra.
That same day the Kerry fund-raiser faxed a memo to Chung that read, in part:"The following
Cùng ngày đó, người phụ trách gây quỹ gửi bản fax cho Chung,
So human bones will be burned on you.'” 3 That same day the man of God spoke about a miraculous sign.
Xương người sẽ được thiêu trên ngươi.'” 3 Cùng ngày đó người của Thượng Đế cho thấy những điều nầy sẽ xảy ra.
That same day, He answered a synagogue leader's pleas when He raised his daughter from the dead(Mark 5:35-43).
Cũng ngày đó, Ngài đáp lại lời van xin của một lãnh đạo hội đường khi Ngài làm con gái ông ấy sống lại( Mác 5: 35- 43).
They will issue your visa later that same day by 3:30PM and it is valid starting the day it was issued.
Họ sẽ cấp visa sau đó cùng ngày lúc 3: 30 chiều và nó có giá trị vào ngày nó được cấp.
That same day, Wahlberg also attacked a second Vietnamese man named Hoa"Johnny" Trinh, punching him in the eye without provocation.
Cùng ngày hôm đó, Wahlberg cũng tấn công một người đàn ông Việt Nam thứ hai tên là Hòa“ Johnny” Trịnh, đấm vào mắt ông.
Results: 208, Time: 0.0462

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese