THAT SAME MONTH in Vietnamese translation

[ðæt seim mʌnθ]
[ðæt seim mʌnθ]
cũng trong tháng đó
that same month
also that month
trong cùng tháng đó
in that same month
cùng một tháng đó
that same month

Examples of using That same month in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That same month, an Uber driver in Orlando was accused of groping a female passenger
Cũng trong tháng đó, một lái xe của Uber ở Orlando bị cho là đã quấy rối
That same month, FBI Director James Comey explained to a U.S. Senate Judiciary Committee the agency's plight in tracking encrypted communications.
Trong cùng tháng đó, Giám đốc FBI James Comey giải thích với Ủy ban Tư pháp của Thượng viện Mỹ về tình cảnh của FBI trong việc theo dõi các thông tin liên lạc được mã hóa.
That same month, a male student at Shelby County's East Middle School in Kentucky was under investigation by school officials after"Death Note" list containing student and faculty names was found.
Cũng trong tháng đó, một nam sinh tại trường Trung Đông Shelby County ở Kentucky đã bị điều tra bởi nhân viên nhà trường sau khi“ Death Note” có chứa tên của sinh viên và giảng viên đã được tìm thấy trong túi của cậu.
That same month, a poll found Hayek to be the"sexiest celebrity" out of a field of 3,000 celebrities(male and female); according to the poll,"65 percent of the U.S. population would use the term'sexy' to describe her".
Cùng một tháng đó, một cuộc bầu chọn đã cho kết quả Hayek là" người nổi tiếng gợi tình" trong số 3000 người nổi tiếng( đàn ông và đàn bà); theo cuộc bầu chọn," 65% dân Mỹ sẽ sử dụng từ" sexy" để mô tả cô".
4 of September 1944, and the First Canadian Army began conducting combat operations around the port that same month.
Quân đoàn Một của Canada bắt đầu hoạt động tấn công quanh cảng trong cùng tháng đó.
That same month, Beijing released a policy paper saying the territory does not enjoy"full autonomy"
Cũng trong tháng đó, Bắc Kinh cho phát hành một bài báonói rằng chính sách lãnh
That same month, the Brazil Ministry of Health reviewed birth certificates and confirmed that there was in fact an increase in cases of microcephaly
Cũng trong tháng đó, Bộ Y tế Brazil đã xem xét lại hồ sơ giấy khai sinh
That same month, the USS Fort Worth, a littoral combat
Cũng trong tháng đó, chiến hạm USS Fort Worth,
That same month, the group was chosen as one of the"Best 3 New Artists(Asia)" at the Japan Gold Disc Awards,
Cũng trong tháng đó, nhóm đã nhận giải" Best 3 New Artists( Asia)" tại Disc Awards Japan,
That same month, The D Las Vegas Casino Hotel
Cũng trong tháng đó, D Las Vegas Casino Hotel
That same month, Air Force chief of staff Gen. Mark Welsh told the House Armed Services Committee,“We need to develop an AESA upgrade plan for the entire fleet.”.
Cũng trong tháng đó, Tướng Mark Welsh của lực lượng Không quân Hoa Kỳ tuyên bố với Ủy ban Vũ trang Hạ viện:" Chúng tôi cần xây dựng một kế hoạch nâng cấp AESA cho toàn bộ đội bay".
That same month, The D Las Vegas Casino Hotel
Cũng trong tháng đó, D Las Vegas Casino Hotel
That same month, a panel led by Indian Economic Affairs Secretary released a report raising concerns about the impact of cryptocurrencies on the local fiat currency in the case of crypto being adopted for payments.
Cùng tháng đó, một hội đồng do Bộ trưởng Kinh tế Ấn Độ dẫn đầu đã công bố một báo cáo nêu lên mối lo ngại về tác động của tiền điện tử đối với đồng tiền fiat địa phương trong trường hợp tiền điện tử được thông qua để thanh toán.
Later that same month, their first full-length album, the self-titled Gorillaz,
Sau đó trong cùng tháng, album đầy đủ đầu tiên của họ,
Barcelona- Catalunya opened on the doorstep of Barcelona in September 1991 and welcomed its first international event that same month, hosting the Spanish F1 Grand Prix.
đón chào sự kiện quốc tế đầu tiên cùng trong tháng đó- Giải Grand Prix F1 của Tây Ban Nha.
That same month, Russia reaffirmed that it had no intention of letting Crimea go when it seized three Ukrainian naval vessels attempting to cross into the Sea of Azov,
Cùng tháng đó, Nga tái khẳng định rằng họ không có ý định“ buông” Crimea khi bắt giữ ba tàu hải quân Ukraine
That same month, ICE revealed that it had finalized its first acquisition of assets in futures commission merchant Rosenthal Collins Group,
Cùng tháng đó, ICE tiết lộ rằng họ đã hoàn tất việc mua lại tài sản đầu tiên
That same month, Australia banned the use of Huawei's equipment for 5G networks in the country and New Zealand last week did the same,
Cùng tháng đó, Úc đã cấm sử dụng thiết bị của Huawei cho các mạng 5G ở trong nước và New Zealand tuần
That same month, a team of three graduate students and two professors won
Cũng trong tháng đó, một nhóm gồm 3 sinh viên cao học
John Brennan, the director of the CIA, did not help things when, that same month, he visited Kiev on a trip the White House said was aimed at improving security cooperation with the Ukrainian government.
John Brennan, giám đốc CIA, đã không cải thiện gì cho tình hình khi mà, cùng tháng, ông đến thăm Kiev trong một chuyến đi được Nhà Trắng cho biết là nhằm mục tiêu cải thiện hợp tác an ninh khu vực với chính phủ Ukraine.
Results: 160, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese