THAT SHOULD in Vietnamese translation

[ðæt ʃʊd]
[ðæt ʃʊd]
mà nên
which should
which ought to
but keep
that must
điều đó sẽ
that will
that would
that should
that's going
that's gonna
đó nên
that should
so
it must
that ought to
it is advised
đó sẽ
it will
that would
that's going
it shall
that should
đó phải
it must
it has to
it should
that ought to
it needs
it shall
that would
mà cần phải
that needs
that should
that must
that require
rằng nên
that should
that ought to
rằng nếu
that if
that should
that unless
that when
đó cần
that needs
it should
it takes
that requires
that necessitates
it is necessary that
mà đáng lẽ
that should
đây nên
đó chắc
thì đó
điều đó cũng
nó nên
rằng điều đó nên

Examples of using That should in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That should be a pretty simple, natural thing.
Đây phải là một cái gì đó đơn giản và tự nhiên.
That should be a good guide.
Nó sẽ là một hướng dẫn tốt.
That should give us a couple minutes.
Nó sẽ cho chúng ta vài phút.
Everything that should have been mine!
Thứ mà đáng ra phải là của ta!
So that's something that should be fixed as a priority.
Vì vậy, đó là cái gì đó cần phải được cố định như là một ưu tiên.
That should be banned," He said in one of the videos.
Điều đó nên bị cấm”, ông nói trong một trong các video.
That should not have been on TV.
Cảnh đó đáng lẽ không được xuất hiện trên truyền hình”.
That should be a stark warning to us all.
Đây phải là lời cảnh báo mạnh mẽ cho tất cả chúng ta.
That should have been the duty of the Black Master, Sagara Hyouma.
Đó lẽ ra là nhiệm vụ của Master phe Đen, Sagara Hyouma.
We think that should be fine.
Chúng tôi cho rằng phải như thế mới tốt.
That should be clear to you.
Điều đó phải rõ ràng với bạn.
That should help you find the motivation to work hard.
Nó sẽ giúp bạn tìm ra động lực để làm việc chăm chỉ.
A love that should have lasted years.
Một tình yêu mà đáng lẽ phải kéo dài nhiều năm.
That should help with the pain.”.
Nó sẽ giúp đỡ với cơn đau.".
That should be the standard for others to follow.
Đây phải là điểm chuẩn để người khác làm theo.
That should turn my three hundred days of food into four hundred.
Nó sẽ biến mớ lương thực trị giá 300 ngày của tôi thành 400.
That should keep you out of trouble for a while.".
Nó sẽ giữ cậu tránh xa khỏi phiền toái một thời gian.”.
That should happen in Spring.
Điều đó phải xảy ra vào mùa xuân.
That should be incentive enough to tweak your attitude.
Điều đó cần được khuyến khích đủ để điều chỉnh thái độ của bạn.
It's one that should make a lot of users happy.
Đó là một trong đó sẽ làm cho rất nhiều người dùng hạnh phúc.
Results: 1031, Time: 0.0988

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese