THE BOY in Vietnamese translation

[ðə boi]
[ðə boi]
cậu bé
boy
little guy
thằng bé
boy
kid
your son
this baby
chàng trai
boy
guy
young man
lad
thằng nhóc
kid
boy
brat
man-cub
đứa trẻ
child
kid
baby
boy
infant
đứa bé
baby
child
kid
boy
infant
bé trai
boy
male babies
cậu nhóc
boy
little guy
lad
man-cub
you with , kid
scrawny
con trai
son
boy
cậu trai

Examples of using The boy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Desire to learn the boy did not show, preferring entertainment.
Mong muốn tìm hiểu những cậu bé không cho thấy, thích giải trí.
Today the boy will go on the last date with the girl.
Hôm nay, cậu con trai sẽ đến buổi hẹn cuối cùng với người con gái.
He pleaded with them to leave the boy alone.
Bà đã yêu cầu hắn để cậu bé lại một mình.
The boy is called Albert.
Niên tên là Albert.
The boy was also shot in the knee.
Đứa con trai cũng bị bắn vào đầu gối.
In order to resolve the conflict, the boy then identifies with his father.
Nhằm giải quyết xung đột, đứa bé trai bấy giờ cảm thông với người cha.
The boy on top threatened.
Đứa ở trên hăm dọa.
The boy who sits next to me in class is called Duncan.
Cậu con trai người mà ngồi cạnh tôi ở lớp được gọi là Ducan.
To make the boy love me the way I love his father.
Làm cho thằng bé yêu tôi cái cách tôi yêu ba nó.
The boy did as requested.
Đứa con trai làm như yêu cầu.
The boy felt very happy.
Đứa bé trai cảm thấy mình rất hạnh phúc.
While the boy was still asleep,
Khi đứa con trai còn ngủ,
The boy wanted to be with his father and mother.
Những đứa trẻ muốn ở với phụ vương và mẹ của chúng.
The boy is waiting.
Thằng con trai đang đợi.
But before the boy learns to reject evil
Vì trước khi con trẻ biết bỏ cái xấu
The boy continued to shout and threaten.
Nhóc vẫn hét lên và đe dọa.
The boy screamed with pain but would not give in.
Chàng trai trẻ đã hét lên trong đau đớn nhưng vẫn không bỏ cuộc.
Before she dies, she tells Siddhartha that the boy is his son.
Trước khi qua đời, bà nói với Siddhartha cậu bé là con trai của ông.
I thought of the boy i met.
Tôi nghĩ về chàng trai trẻ mình đã gặp.
The boy and I will go on over there.
Em và Niên sẽ qua bên đó.
Results: 6799, Time: 0.0842

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese