THE PARTNER in Vietnamese translation

[ðə 'pɑːtnər]
[ðə 'pɑːtnər]
đối tác
partner
partnership
counterpart
cộng
partner
community
cong
public
the plus
communist
total
combined
associates
colleagues

Examples of using The partner in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those who claimed that they have sex with the partner less than once a week had the lowest testosterone levels.
Trong đó, những người đàn ông ân ái với vợ dưới 1 lần mỗi tuần có mức testosterone thấp nhất.
There are no restrictions on the partner revenue share from the trading accounts that participate in the promotions.
Không có giới hạn trong việc chia sẻ doanh thu hợp tác từ những tài khoản giao dịch tham gia khuyến mãi.
Because we remember that, your success will be the partner of our own success.
Bởi chúng tôi tâm niệm rằng, sự thành công của quý đối tác sẽ là sự thành công của chính chúng tôi.
Those we reported having sex with the partner less than once a week had the lowest testosterone levels.
Trong đó, những người đàn ông ân ái với vợ dưới 1 lần mỗi tuần có mức testosterone thấp nhất.
You are experiencing grief for the partner you had, along with a fear for the future and the day-to-day fatigue from caring.
Bạn đang trải qua đau buồn cho người bạn đời mà bạn có, cùng với nỗi sợ cho tương lai và sự mệt mỏi hàng ngày từ việc chăm sóc.
You experience sadness for the partner you have, including a fear for the future and daily stress from caring.
Bạn đang trải qua đau buồn cho người bạn đời mà bạn có, cùng với nỗi sợ cho tương lai và sự mệt mỏi hàng ngày từ việc chăm sóc.
She has left the partner of her younger days, she has forgotten the covenant of her God;
Nàng đã lìa bỏ bạn đời của tuổi thanh xuân; Quên giao ước của Đức Chúa Trời mình.
Therefore, having informed the partner about the care in case of continued drunkenness, you must follow your own words.
Do đó, khi đã thông báo cho đối tác về việc chăm sóc trong trường hợp say rượu liên tục, bạn phải làm theo lời của chính mình.
This means that the partner of someone who tests positive for HPV likely has HPV already, even though they may have no signs or symptoms.
Điều này có nghĩa là bạn tình của người có kết quả xét nghiệm dương tính với HPV bị nhiễm HPV, mặc dù họ không có dấu hiệu hoặc triệu chứng.
This is what should surprise the partner and lead her to an unforgettable orgasm.
Điều này sẽ gây bất ngờ đối tác của bạn và đưa cô đến một cực khoái không thể nào quên.
As the man regains control, he instructs the partner to begin stimulating his penis again.
Khi người đàn ông lấy lại kiểm soát, chỉ thị cho các đối tác để bắt đầu kích thích dương vật của mình một lần nữa.
The partner with whom Europe had built the order of post-war multilateralism seems to turn his back on this common history.”.
Các đối tác mà châu Âu đã xây dựng trật tự đa phương sau chiến tranh dường như cũng đang quay lưng lại với lịch sử chung này.”.
The Company shall contact the Partner via the following means of communication.
Công ty sẽ liên hệ với Đối tác thông qua các phương tiện thông tin liên lạc sau đây.
Your woman sits on the partner as on a chair; her legs are bent and opened apart
Người phụ nữ ngồi trên người bạn tình như ngồi trên ghế,
Kontent for online cinema will provide the partner,"Orion" will offer its budet.
Kontent cho rạp chiếu phim trực tuyến sẽ cung cấp cho các đối tác," Orion" sẽ cung cấp budet.
Pique is the partner of Shakira and father of her two sons, Milan and Sasha,
Pique là chồng của Shakira và cha của hai đứa con trai của cô,
You will receive a boarding pass for the partner airline's flight at the ANA counter and your baggage will be carried to the destination.
Quý khách sẽ nhận thẻ lên máy bay cho chuyến bay của hãng hàng không đối tác tại quầy ANA và hành lý sẽ của quý khách sẽ được chuyển tới điểm đến.
The partner can be looked upon as a tool which enables one to do a certain job,
Bạn đời có thể được xem như một công cụ cho phép
You know"Omotenashi" if they know the partner, the way to behave will be very different.
Người biết“ Omotenashi” nếu hiểu biết về đối tác, cách thức cư xửsẽ khác đi rất nhiều.
The partner gave me an ultimatum: I will do something with snoring
Vợ tôi đã cho tôi một tối hậu thư:
Results: 1005, Time: 0.037

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese