Examples of using
The section
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The dynamic reference controller allows users to control the section plane with the mouse in rotational and panning directions or following a guide curve.
Bộ điều khiển tham chiếu động cho phép người dùng kiểm soát section plane với chuột theo các hướng quay, xoay hoặc theo một guide curve.
After that the only gap on the pan-Asian railway will be the section between Phnom Penh and Ho Chi Minh City in southern Vietnam.
Sau đó, khoảng trống duy nhất trên tuyến đường sắt xuyên Á sẽ là đoạn từ Phnom Penh đến thành phố Hồ Chí Minh ở miền nam Việt Nam.
For an MRI test, the section of the body being evaluated is placed inside a special machine that contains a strong magnet.
Đối với thủ thuật MRI, khu vực cơ thể được nghiên cứu được đặt bên trong một cỗ máy đặc biệt có chứa một nam châm mạnh.
Jin Chang Gook is the section chief at a social service center and Son Ji Eun
Jin Chang Gook là trưởng bộ phận tại một trung tâm dịch vụ xã hội
In the Section 8 Program, tenants pay about 30 percent of their income for rent, while the rest of the rent is paid with federal money.
Trong Chương trình Section 8, người thuê nhà trả khoảng 30 phần trăm thu nhập cho tiền thuê nhà, phần còn lại của tiền thuê được trả bằng tiền liên bang.
The"Oprichnina" was the section of Russia(mainly the Northeast)
Oprichnina là khu vực của Nga( chủ yếu
Then me married the prettiest girl in the section, and lived a life of bliss.
Rồi anh cưới cô gái đẹp nhất trong bộ phận và sống một cuộc sống hạnh phúc.
Trump said his administration is taking this action as a result of the Section 301 process that the USTR has been pursuing for more than 12 months.
Trump chia sẻ trong một tuyên bố rằng đây là kết quả của quá trình Section 301 mà USTR đã đưa ra trong hơn 12 tháng.
The Section Manager also appoints volunteers to serve within these program areas.
Giám đốc bộ phận cũng chỉ định các tình nguyện viên phục vụ trong các khu vực của chương trình này.
The section of the Golgi apparatus that receives the vesicles from the ER is known as the cis face,
Về cấu trúc, khu vực nhận các túi từ ER của bộ máy Golgi được gọi
program(formerly referred to as the Section 8 program).
chương trình số 8( Section 8)).
He told me that the section of believers had to face criticism for that view, but they were not disrespected in any manner.
Ông đã nói với tôi rằng bộ phận những người tín ngưỡng đã phải đối diện sự phê phán với quan điểm ấy, nhưng họ không bất tôn trọng trong bất cứ thái độ nào.
Urgent concerns include the amount of oxygen in the section of the cave the group is taking refuge in, which had fallen below healthy levels.
Những mối lo cấp thiết lúc này bao gồm lượng khí oxy trong khu vực hang mà cả đội đang trú ẩn đã hạ xuống dưới mức cần thiết cho con người.
applications other than systemd, you can add a X- prefix to the section name.
bạn có thể thêm một tiền tố X tới section name.
The Section Manager also assists members with questions, issues or problems dealing with the organization's products and services;
Giám đốc bộ phận cũng hỗ trợ các thành viên với các câu hỏi, vấn đề hoặc vấn đề liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ của tổ chức;
The area with the highest concentration of street food is along the section of Jalan Sultan which runs north to south.
Khu vực có những quán ăn đường phố nhiều nhất nằm dọc theo khu vực đường Sultan, chạy theo hướng bắc nam.
In his statement, Trump noted that the tariff actions being taken are a result of the Section 301 process that the USTR has been leading for more than 12 months.
Trump chia sẻ trong một tuyên bố rằng đây là kết quả của quá trình Section 301 mà USTR đã đưa ra trong hơn 12 tháng.
For each of the section's activities, the Section Manager appoints individuals to oversee the activities.
Đối với mỗi hoạt động của bộ phận, Giám đốc bộ phận chỉ định các cá nhân giám sát các hoạt động.
Boardwalks lead to Foxy Beach- where the penguins love to hang out- while beach-goers prefer to swim in the section sheltered by huge boulders.
Boardwalks dẫn đến Foxy Beach- nơi chim cánh cụt thích đi chơi- trong khi những người đi biển thích bơi trong khu vực được che chở bởi những tảng đá khổng lồ.
The blood bank is the section of the clinical laboratory where clinical laboratory scientists process and distribute blood products.
Ngân hàng máu là bộ phận của phòng thí nghiệm lâm sàng nơi các nhà khoa học phòng thí nghiệm lâm sàng xử lý và phân phối các sản phẩm máu.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文