Examples of using
The systems
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
FPC/Lazarus were present with a booth at the Systems 2005 and the Systems 2006 in Munich.
FPC/ Lazarus có mặt với một booth tại Systems 2005, Systems 2006 và Systems 2007 ở Munich.
FPC/Lazarus was presented with a booth at the Systems 2005, the Systems 2006 and the Systems 2007 in Munich.
FPC/ Lazarus có mặt với một booth tại Systems 2005, Systems 2006 và Systems 2007 ở Munich.
by trader Gerald Appel, who also publishes the Systems and Forecasts newsletter.
là người xuất bản cuốn Systems and Forecasts.
Finally, in the Environment Variables window, highlight the Path variable in the Systems Variable section and click the Edit button.
Cuối cùng, trong cửa sổ Environment Variables, tô đậm biến Path trong mục Systems Variable và nhấn nút Edit.
Amid concerns over gene therapy and genetic modifications being misused, the Systems Alliance Parliament passes the Sudham-Wolcott Genetic Heritage Act.
Giữa mối lo ngại về việc các liệu pháp gen và sửa đổi gen di truyền bị sử dụng không đúng mục đích, Quốc hội Systems Alliance thông qua Đạo luật Di sản Gen Sudham- Wolcott.
aka the systems analyst.
còn ai khác ngoài systems analyst nữa.
The two stage approach also makes the systems more adaptable to different OCT machines, which produce images with differing characteristics.
Cách tiếp cận hai giai đoạn cũng làm cho các hệ thống thích nghi hơn với các máy OCT khác nhau, tạo ra hình ảnh với các đặc điểm khác nhau.
Marine engineering involves the systems and equipment onboard marine vehicles including.
Kỹ thuật hàng hải liên quan đến các hệ thống và thiết bị trên tàu xe biển bao gồm.
Miss Tram Academy Academy is one of the systems Skin care training- Spa Prestigious, quality, trusted by thousands of students.
Học viện Miss Tram Academy là một trong những hệ thống đào tạo nghề chăm sóc da- Spa uy tín, chất lượng, được hàng ngàn học viên tin tưởng theo học.
The Heartbleed bug lets anybody on the Internet to read the systems memory which is protected by susceptible version of the OpenSSL software.
Lỗi Heartbleed cho phép mọi người trên Internet đọc bộ nhớ của các hệ thống được bảo vệ bởi các phiên bản dễ bị tổn thương của phần mềm OpenSSL.
Within this situation, your work is to value the systems and do the research that nobody else entirely understands.
Ở vị trí này, công việc của bạn là đánh giá về các hệ thống và nghiên cứu những đề tài mà không phải ai cũng hiểu được.
The thyroid regulates several functions in the body and the digestive tract is one of the systems,” explains Dr. Alaradi.
Tuyến giáp điều chỉnh một số chức năng trong cơ thể và là một trong các hệ thống của đường tiêu hóa”, bác sĩ Alaradi giải thích.
The systems were developed in the 1950s at a time when computers only executed a single command at a time.
Một số hệ điều hành được phát triển vào những năm 1950, khi các máy tính chỉ có thể thực hiện một chương trình tại một thời điểm.
This keeps the systems small and allows for the lights to meet the budget constraints of these departments more easily.
Điều này giữ cho các hệ thống nhỏ và cho phép đèn đáp ứng các hạn chế về ngân sách của các bộ phận này dễ dàng hơn.
These design changes make the systems in question exploitable through Sigint collection with foreknowledge of the modification.
Những thay đổi trong thiết kế làm cho các hệ thống theo yêu cầu có khả năng khai thác được thông qua sự thu thập SIGINT….
In this place, your job is to guage the systems and do the research that no one else completely understands.
Ở vị trí này, công việc của bạn là đánh giá về các hệ thống và nghiên cứu những đề tài mà không phải ai cũng hiểu được.
Within this position, your work is to rate the systems and do the research that nobody else entirely understands.
Ở vị trí này, công việc của bạn là đánh giá về các hệ thống và nghiên cứu những đề tài mà không phải ai cũng hiểu được.
Within this position, your work is to assess the systems and do the research that nobody else entirely understands.
Ở vị trí này, công việc của bạn là đánh giá về các hệ thống và nghiên cứu những đề tài mà không phải ai cũng hiểu được.
Leaders are missing the solution because they are not looking at the systems, structures, processes and policies that affect day-to-day behaviors.
Các nhà lãnh đạo đang thiếu giải pháp vì họ không nhìn vào hệ thống, cấu trúc, quy trình và chính sách ảnh hưởng hành vi hàng ngày.
Based on the systems predictions, the driver could then decide whether they want to take them.
Dựa trên các tham gia đoán của hệ thống, người lái xe có thể quyết định xem họ có muốn nhận khách hay không.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文