THEIR OWN PROBLEMS in Vietnamese translation

[ðeər əʊn 'prɒbləmz]
[ðeər əʊn 'prɒbləmz]
những vấn đề riêng của họ
their own problems
their own issues
vấn đề của chính họ
their own problems
các vấn đề của mình
your problems
its issues
with your problems on your own
his affairs
your concerns
with my own issues
các rắc rối của chính mình

Examples of using Their own problems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Northern Europeans also had their own problems.
Nhưng các nước Bắc Âu cũng có những vấn đề của họ.
Women who prefer to be alone are used to solving their own problems.
Phụ nữ thích ở một mình thường quen tự giải quyết vấn đề của riêng mình.
Of course, these bags have their own problems.
Tất nhiên các tế bào này cũng có những vấn đề của riêng chúng.
But most of the locals here have their own problems.
Đa số các nước cũng đều đang có những vấn đề của mình.
And let them handle their own problems.
Và để họ xử lý vấn đề của riêng họ.
Let the Vietnamese solve their own problems.
Cho nhân dân Việt Nam giải quyết lấy các vấn đề của họ.
Individuals have the ability to solve their own problems.
Mỗi một cá nhân đều có khả năng giải quyết các vấn đề của riêng mình.
Gt;> It is time to let the middle east solve their own problems.
Đã đến lúc Trung Đông tự giải quyết vấn đề của mình“.
Why can't these people solve their own problems?
Sao những kẻ đó không thể tự giải quyết vấn đề của chính mình nhỉ?
Being absorbed in their own problems, many parents shift to the teacher the responsibility for the well-being of their children;
Bị mê mải trong những vấn đề riêng của họ, nhiều phụ huynh đẩy trách nhiệm cho sự hạnh phúc của con cái họ qua giáo viên;
You must let those around you handle their own problems, just as you must not expect anyone else to handle yours.
Bạn phải để những người khác tự giải quyết vấn đề của chính họ, cũng như đừng trông đợi có ai đó sẽ lo cho vấn đề của bạn.
Every relationship has their own problems, but if you love each other, you both work on fixing those issues.
Mỗi mối quan hệ có những vấn đề riêng của họ, nhưng nếu bạn yêu nhau, cả hai đều làm việc trên sửa chữa những vấn đề này.
Through his cooking, they solve their own problems and become important to each other.
Thông qua nấu ăn, hai người đã cùng giải quyết những vấn đề riêng của họ và trở nên quan trọng với nhau.
Kids are encouraged to solve their own problems without the help of adults.
Trẻ em Phần Lan được dạy cách tự giải quyết các vấn đề của mình mà không có sự hỗ trợ của người lớn.
For the majority of our respondents, creating a coworking space made sense because it solved their own problems.
Đối với phần lớn những người được hỏi của chúng tôi, việc tạo ra một coworking space có ý nghĩa bởi vì nó giải quyết vấn đề của chính họ.
take action promptly and give customers the tools to solve their own problems.
cung cấp cho khách hàng các công cụ để giải quyết vấn đề của chính họ.
as the story progresses, the team begins to create their own problems.
các nhóm bắt đầu tạo ra những vấn đề riêng của họ.
In play, children make their own decisions and solve their own problems.
Khi chơi, trẻ em tự đưa ra quyết định và tự giải quyết các vấn đề của mình.
then they can complain about their own problems.
sau đó họ có thể phàn nàn về vấn đề của chính họ.
also the other teams will have their own problems.
cũng là team khác sẽ có những vấn đề riêng của họ.
Results: 124, Time: 0.0498

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese