THEIR PRAYERS in Vietnamese translation

[ðeər preəz]
[ðeər preəz]
lời cầu nguyện của họ
their prayers
cầu nguyện của họ
their prayers
lời cầu xin của họ
their prayers
their pleas
cho lời nguyện cầu của dân chúng

Examples of using Their prayers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Of those physicians, 5% did so for God to answer their prayers, 32% for psychological benefits and 63% for both reasons.
Trong số các bác sĩ đó, 5% tin rằng Chúa sẽ đáp ứng lời thỉnh cầu của họ, 32% thấy có lợi ích tâm lý và 63% tin vào cả hai lý do trên.
Francis urged them to dedicate their prayers to those who are"thrown away" by society, including prisoners, migrants and drug addicts.
Ðức Phanxicô kêu gọi các nữ tu dâng các lời cầu nguyện của họ cho những người bị xã hội" vứt bỏ", bao gồm tù nhân, di dân và người nghiện ma túy.
This is why people will often end their prayers by saying"in Jesus' name, amen.".
Do vậy Cơ Đốc nhân thường chấm dứt lời cầu nguyện của mình bằng câu“ nhân danh Chúa Jesus, Amen.”.
had always been awaiting their prayers too, their seeking, their invocations.
luôn luôn chờ đợi kinh nguyện của họ, sự tìm kiếm của họ, sư kêu cầu của họ..
People rejoiced that God had heard their prayers, but I knew Jesus had answered my prayer!.
Mọi người vui mừng vì thần của họ nghe lời họ cầu nguyện nhưng tôi biết Chúa Giê- xu đã trả lời lời cầu nguyện của tôi!
With their prayers, parents prepare for baptism, entrusting their baby to Jesus even before he
Với lời cầu nguyện của mình, các bậc cha mẹ chuẩn bị cho Phép Rửa,
Then the devil notices that their prayers are gaining strength, and the distractions begin.
Sau đó, ma quỷ thông báo rằng những lời cầu nguyện của họ đang đạt được sức mạnh, và những phiền nhiễu bắt đầu.
In their prayers our Native American brothers and sisters refer to this extended sense of community as"all of our relations".
Trong những lời cầu nguyện của họ, anh chị em người Mỹ bản địa của chúng tôi gọi ý thức cộng đồng mở rộng này là" tất cả các mối quan hệ của chúng tôi".
As they continue praying, their prayers change and become like the second prayer..
Nhưng khi họ tiếp tục cầu nguyện, những lời cầu nguyện của họ thay đổi và trở thành giống như kiểu cầu nguyện thứ hai.
Despite their prayers, their parents divorced or ill family members died, for example.
Ví dụ dù cho họ cầu nguyện, cha mẹ của họ vẫn ly dị hay người thân của họ vẫn qua đời vì bệnh tật.
Values that maintain the proposition that their prayers, and their prayers alone, maintain the cosmic balance.
Giá trị để duy trì vị trí mà những người cầu nguyện của họ, duy nhất những người đó, duy trì được cân bằng vũ trụ.
In answer to this objection Christians will say that there are people who can testify that their prayers have been answered.
Trả lời cho phản bác này, tín đồ Thiên Chúa giáo luôn luôn nói rằng họnhững người có thể chứng thực rằng những cầu nguyện của họ đã được đáp ứng.
And his challenges to combat were made at morning and evening in order to disturb the Israelites in their prayers.
Và thách thức của mình để chiến đấu đã được thực hiện vào buổi sáng và buổi tối để làm phiền người Do Thái trong những lời cầu nguyện của họ.
us from heaven and continue to keep us in their prayers.
tiếp tục hỗ trợ chúng ta bằng sự cầu nguyện.
that will soon silence their prayers.
nó sẽ dập tắp những lời nguyện cầu của chúng.
makes them feel good, but they do not really believe that God hears their prayers.
họ không thật sự tin rằng Đức Chúa Trời nghe lời cầu nguyện của mình.
And through their efforts they will obtain blessings for priests, and through their prayers prepare the world for the final coming of Jesus.
Bằng những lời khẩn cầu, họ sẽ xin phúc lành cho các linh mục, và bằng việc cầu nguyện, họ sửa dọn thế giới đón chờ lần trở lại sau cùng của Chúa Giêsu.
do not mind joining them for their prayers once in a while.
không ngại tham gia cùng họnhững lời cầu nguyện của họ thỉnh thoảng.
God's eyes are on the righteous, His ears hear their prayers.
Mắt Đức Giê- hô- va đoái xem người công bình, lỗ tai Ngài nghe tiếng kêu cầu của họ.
People who have to look after twins can't be expected to say their prayers.
Với những người phải trông vài cặp sinh đôi thì làm sao mong chờ họ cầu nguyện được chứ.
Results: 187, Time: 0.0398

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese