THEY ACT in Vietnamese translation

[ðei ækt]
[ðei ækt]
họ hành động
they act
them to take action
them to action
they behave
they perform
chúng hoạt động
they work
they operate
they act
they function
they perform
they behave
they are active
them in action
they run
họ hành xử
they behave
they act
họ làm
they do
they make
do they do
they work
them as
chúng đóng vai trò
they serve
they play a role
they act
họ diễn
they performed
they act
họ tỏ ra
they seem
they showed
they proved
they appear
they express
they act

Examples of using They act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because they act.
If they act right.".
Nếu nó làm đúng.”.
It is terrible how they act.
Nhưng cách họ hành xử thì rất tệ.
They act as enzymes.
Hoạt động như các enzyme.
They act like I can't understand.
Tôi làm như tôi chưa hiểu.
They act only on the lesion and do not penetrate into the blood.
Chúng chỉ hành động trên thương tổn và không thâm nhập vào máu.
They act like they own the school.
Chúng nó làm ra vẻ như mình sở hữu cả trường.
And they act on those beliefs.
họ đã hành động dựa trên những niềm tin đó.
What matters is how they act.
Quan trọng vẫn là hành động của họ như thế nào.
Mars in Libra natives often reflect about things before they act.
Mars trong Libra người bản địa thường phản ánh về những điều trước khi hành động.
They have an idea and they act.
Họ có ý tưởng và bạn hành động.
you want them to, will they act this way.
bạn cũng sẽ hành động theo hướng đó.
Because not only do saints speak, they act!
Vì các Thánh không chỉ nói mà là hành động!
They think the same and they act the same.
Chúng nghĩ cùng một điều, chúng làm cùng một việc.
The really tough guys don't talk, they act.
Những người thật sự thương họ không biểu diễn, mà họ hành động.
Alcohol can affect people's health and also how they act.
Rượu có thể tấn công sức khỏe của mọi người cũng như cách chúng hành động.
The idea is the same- one must think before they act.
Ý tưởng là như nhau- người ta phải suy nghĩ trước khi hành động.
People say geniuses have the wisdom to think before they act.
Người ta nói thiên tài có trí tuệ để suy nghĩ trước khi hành động.
Filled up with enough magic, they act like a battery.
Có đủ phép thuật, nó hoạt động như pin.
Plugging into your computer's USB port, they act like a giant flash drive, with plenty of space for digital images.
Cắm vào cổng USB của máy tính, chúng hoạt động giống như một ổ đĩa flash khổng lồ, với nhiều không gian cho hình ảnh kỹ thuật số.
Results: 649, Time: 0.0603

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese