THEY LEARN in Vietnamese translation

[ðei l3ːn]
[ðei l3ːn]
họ học
they learn
they study
they be taught
they had been educated
họ tìm hiểu
they learn
they find out
they get to know
they figure out
them to explore
họ biết
they know
they learn
they understand
they are aware
họ học được cách
they learn how
they have learned
họ tìm cách
they seek
they try
they look for ways
they find ways
they attempted
they learn
they figured out how

Examples of using They learn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When will they learn that they are not our parents?
Nó sẽ ra sao khi biết được chúng ta không phải là cha mẹ ruột của nó"?
They learn what truth and justice are.
Chúng học biết sự thật và công lý là gì.
They learn how things work,
Họ hiểu cách mọi thứ hoạt động,
Wait till they learn the truth about me.
Hãy im lặng khi biết sự thật về ta.
First they learn to listen.
Đầu tiên chúng học cách lắng nghe.
They learn not to take it personally.
Họ đã học cách không nhận nó cá nhân.
Of what they learn when they practice what they learned..
Những gì học được khi họ thực hành những gì họ học..
Of what they learn when they use immediately.
Những gì học được khi họ sử dụng nó ngay lập tức.
They learn to interact clearly both in speaking and writing.
Học cách giao tiếp rõ ràng kể cả khi nói và viết.
Or they learn it.
ILI học được đó.
They learn about furniture, lacquer and English.
Họ được học về đồ gỗ, sơn mài và cả tiếng Anh.
Thus they learn to read body signals early on.
Họ học tập đọc các dấu hiệu từ sớm.
And by the time they're 6 years old, they learn how to read and count.
Đến khi chúng 6 tuổi, chúng sẽ học cách đọc và đếm.
Work they learn.
Nghề mà họ sẽ học.
They learn to make decisions
Học cách lựa chọn
If they are admonished, they learn how to admonish;
Nếu chúng bị mắng nhiếc chúng sẽ học cách mắng nhiếc;
If scolded, they learn how to scold; if ridiculed, they learn how to ridicule;
Nếu bị cười nhạo chúng sẽ học cách cười nhạo người khác;
Often they learn things.
Thường xuyên học hỏi những điều.
They learn and pick up new material much faster.
Họ hiểu và tiếp nhận sản phẩm mới nhanh hơn.
They learn confidence.
Chúng học biết tin tưởng.
Results: 1566, Time: 0.0617

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese