THIS CAN ONLY in Vietnamese translation

[ðis kæn 'əʊnli]
[ðis kæn 'əʊnli]
điều này chỉ có thể
this can only
this may only
this may just
this is only possible
this could solely
this is only likely
this can just
này chỉ có
this can only
this only has
were only
này chỉ có thể có
this can only
cái này chỉ có thể

Examples of using This can only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This can only be achieved through education
Điều đó chỉ có được bằng giáo dục
This can only be discerned by the eye of faith.
Điều đó chỉ có thể hiểu được nhờ con mắt đức tin.
But this can only be checked when the settings are performed.
Tuy nhiên, những điều này chỉ có thể được kiểm tra sau khi lắp đặt.
This can only happen once in a decade.
Nó chỉ có thể xảy ra một lần trong một thập kỷ.
This can only be achieved when the logo design is simple and unique.
Điều đó chỉ có thể khi thiết kế logo đơn giản và tối giản.
This can only be done after trial.
Điều này chỉ được thực hiện sau khi toà.
This can only be achieved under socialism.
Điều này chỉ có thể có được ở chủ nghĩa xã hội.
Know that this can only come from one source.
Hãy biết rằng những điều này chỉ có thể đến từ một nguồn.
This can only happen if you train enough.
Những điều này chỉ có thể đạt được khi bạn tập luyện đủ nhiều.
This can only be acquired through legal services.
Nó chỉ có thể được truy xuất thông qua các giao tiế hợp pháp.
This can only be done after much rigorous training.
điều đó chỉ có thể thực hiện sau một công trình tập luyện vất vả.
This Can Only Happen in Africa!
Nó chỉ có thể xảy ra ở Việt Nam!
This can only be magic!
Đây chỉ có thể là phép thuật!
This can only be a magic circle.
Đây chỉ có thể là vòng tròn ma thuật.
This can only happen in China!
Chuyện chỉ có thể xẩy ra ở Trung Quốc mà thôi!
All this can only be understood in love.
( NỮ) Tất cả những điều đó, chỉ có thể giải thích được trong tình yêu.
This can only be done through Jesus Christ.
Điều Đó Chỉ Có Thể Thực Hiện Qua Chúa Jesus.
And when it comes to China this can only mean one thing.
Với Trung Quốc, đó cũng chỉ là một.
This can only happen in prayer.
Điều này chỉ có thể có được trong sự cầu nguyện.
Maybe this can only happen in faith communities.
những điều này chỉ có thể xảy ra tại những nhà cái uy tín.
Results: 455, Time: 0.0493

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese