THIS TEACHING in Vietnamese translation

[ðis 'tiːtʃiŋ]
[ðis 'tiːtʃiŋ]
giáo huấn này
this teaching
this doctrine
giáo lý này
this teaching
this doctrine
this catechesis
this tenet
this catechism
lời dạy này
this teaching
giảng dạy này
this teaching
giáo pháp này
this teaching
dạy dỗ này
this teaching
dạy học này
this teaching
bài học
lesson
lecture
learnings

Examples of using This teaching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The principle of proportionality is clear in this teaching.
Nguyên tắc nhân quả rõ ràng được bao hàm trong lời giảng dạy đó.
The king said:"Yes, I am ready to receive this teaching.".
Nhà vua đáp,“ Tôi rất hoan hỉ khi nhận những giáo lý này.”.
So we must now try to see what this teaching is, how we are to apply it to our daily lives.
Như vậy, giờ đây ta phải thử xem giáo huấn này là gì, làm thế nào mà chúng ta áp dụng được nó vào đời sống hằng ngày.
The points that detail the special features of this teaching may be found in Trijang Rinpoche's introduction and at the end of Day One.
Những điểm chi tiết về những nét đặc sắc của giáo lý này có thể tìm thấy trong phần giới thiệu của Trijang Rinpoche vào cuối Ngày thứ Nhất.
This teaching on the Four Pillars of your life is part of God's New Message and Revelation for the world.
Giáo huấn này về Bốn Trụ Cột cuộc sống của bạn là một phần của Thông Điệp Mới của Chúa và Tân Khải Huyền cho thế giới.
But this teaching was too difficult for Vacchagotta,
Nhưng lời dạy này lại quá khó đối với Vacchagotta,
Such persons would become confused or frightened by this teaching and consequently abandon the bodhisattva path for the path of personal liberation.
Những người như vậy trở thành sợ hãi hay rối rắm bởi Giáo lý này và kết quả là từ bỏ con đường Bồ tát để đi con đường giải thoát cá nhân của Thanh văn.
Let us think a bit about this teaching of Jesus and ask ourselves the question:
Chúng ta hãy suy nghĩ một chút về giáo huấn này của Chúa Giêsu
This teaching principle is applied in some school systems, such as Montessori, to help children improve their abstract thinking.
Nguyên tắc giảng dạy này đã được áp dụng trong một số hệ thống trường như Montessori để giúp học sinh cải thiện tư duy trừu tượng.
This teaching has come at your request,
Lời dạy này đến do yêu cầu của các bạn,
This teaching is an excerpt from Wisdom Energy, and is available from Wisdom Publications,
Giáo lý này được trích từ Năng lượng tuệ giác, có trong Wisdom Publications,
This teaching approach places the most emphasis on the material that is being taught.
Cách tiếp cận giảng dạy này chú trọng nhất vào tài liệu đang được dạy..
This teaching of Jesus is very clear and defends the dignity of marriage,
Lời dạy này của Chúa Giê- su rất rõ ràng
The reason I have given you this teaching is not to receive something but for you to practice purely.
Lý do mà Thầy đã ban cho các con giáo pháp này không phải là để nhận được thứ gì, mà là để các con tu tập một cách thanh tịnh.
Our desire to be prosperous is so strong that we are drawn to this teaching like a moth to a flame.
Mong muốn được thịnh vượng của chúng ta mạnh mẽ đến mức chúng ta bị cuốn hút vào giáo lý này như một con thiêu thân lao vào ngọn lửa.
Christian denominations that believe in an immortal soul get this teaching not from the Bible but from ancient Greek philosophy*.
Các đạo thuộc khối Ki- tô giáo tin linh hồn bất tử lấy sự dạy dỗ này từ triết lý Hy Lạp cổ đại, chứ không phải từ Kinh Thánh.
The phrase"Golden Rule" began to be ascribed to this teaching of Jesus during the 16th-17th centuries.
Cụm từ" Quy tắc vàng" bắt đầu được gán cho việc giảng dạy này của Chúa Giê- xu trong thế kỷ 16- 17.
While my ears have been very fortunate to receive this teaching, I myself am nothing special.
Trong khi tai của tôi may mắn nghe được giáo pháp này, thì chính tôi lại không phải một cái gì đặc biệt.
This teaching of Jesus is always timely,
Lời dạy này của Chúa Giêsu luôn hợp thời,
the understanding that is implied by wisdom, we have this teaching in mind.
chúng ta cũng có giáo lý này trong tâm chúng ta.
Results: 308, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese