THIS WHOLE PROCESS in Vietnamese translation

[ðis həʊl 'prəʊses]
[ðis həʊl 'prəʊses]
toàn bộ quá trình này
this whole process
this entire process
this full process
cả quá trình này
this whole process
the entire process
toàn bộ tiến trình này
this entire process
this whole process
toàn tiến trình này
this whole process
toàn bộ quy trình này
the entire process
this whole process

Examples of using This whole process in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This whole process take place less than 90 minutes from when the patient enters the emergency room.
Toàn bộ quá trình điều trị diễn ra trong vòng 90 phút sau khi bệnh nhân nhập viện.
This whole process illustrates the seventeen moments of perceiving a physical object.
Cái quá trình toàn bộ này chứng minh 17 thoáng thức khi phân biệt về một vật.
The time it takes this whole process to happen is referred to as latency.
Thời gian thực hiện để hoàn tất cả quá trình này được gọi là độ trễ.
Start this whole process all over again, send it to the correct name… and we will be good.
Bắt đầu toàn bộ cái quá trình này lại từ đầu, rồi gửi cho 1 cái tên đúng… và rồi chúng tôi không gặp vấn đề gì hả.
This action confirms the bias[against Lula] in this whole process," he said.
Việc này cho thấy sự bất công[ nhằm chống lại Lula] trong toàn bộ quá trình điều tra," ông nói.
The beauty of this whole process was best described, perhaps, before people even took to frequent flying, by George Santayana in his lapidary essay,"The Philosophy of Travel.".
Vẻ đẹp của toàn bộ quá trình này có lẽ được miêu tả tốt nhất trước khi chúng ta thậm chí tiến hành những chuyến bay thường xuyên, bởi George Santayana trong bài luận đầy súc tích của ông là“ Triết lý của du hành”.
If you feel resistance, unworthiness, or some other uneasy feeling about this whole process, I encourage you to just observe and accept these feelings as they arise.
Nếu bạn cảm thấy kháng cự, không xứng đáng hoặc bất kỳ cảm giác khó chịu nào khác về toàn bộ quá trình này, tôi khuyến khích bạn chỉ cần quan sát và chấp nhận những cảm giác này khi chúng phát sinh.
This whole process is unlikely to take less than 3 days, and can take much
Cả quá trình này chiếm không dưới 3 ngày và còn có thể kéo dài hơn
If you feel resistance, unworthiness, or any other uncomfortable feeling about this whole process, I encourage you to simply observe and accept these feelings as they arise.
Nếu bạn cảm thấy kháng cự, không xứng đáng hoặc bất kỳ cảm giác khó chịu nào khác về toàn bộ quá trình này, tôi khuyến khích bạn chỉ cần quan sát và chấp nhận những cảm giác này khi chúng phát sinh.
It is definitely possible to gain an ascertainment of how this whole process works that will accord with both Buddha's explanation and also with the scientific presentation of the brain
Một cách chắc chắn có thể đạt đến một sự xác định về vấn đề toàn bộ tiến trình này hoạt động
B: Could I just say that when you see that this whole process of time and knowledge and so on won't work then it stops, you see.
David Bohm: Liệu tôi có thể chỉ nói rằng, khi ông thấy toàn tiến trình này của thời gian và hiểu biết và vân vân sẽ không giúp ích gì cả, vậy thì nó kết thúc, ông thấy.
If you feel resistance, unworthiness, or any other uneasy feeling about this whole process, I encourage you to simply observe and accept these feelings as they arise.
Nếu bạn cảm thấy kháng cự, không xứng đáng hoặc bất kỳ cảm giác khó chịu nào khác về toàn bộ quá trình này, tôi khuyến khích bạn chỉ cần quan sát và chấp nhận những cảm giác này khi chúng phát sinh.
This whole process is unlikely to take less than 3 days,
Toàn bộ quá trình này dường như không mất ít hơn 3 ngày,
The most important part of this whole process is to have open, honest conversations with
Phần quan trọng nhất của toàn bộ quá trình này là các cuộc trò chuyện cởi mở,
This whole process can take up to an hour,
Toàn bộ quá trình này có thể mất tới một giờ,
This whole process, which Carlson named xerography(combining two Greek words to mean"dry writing"), is automated inside a photocopier and can happen over
Toàn bộ quá trình này, mà Carlson đặt tênxerography( kết hợp hai từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là“ viết khô”),
The goal of this whole process is to create an accurate dictionary that allows you to rapidly match an object in the real world with the MRI pattern in your brain.
Mục tiêu của toàn bộ quá trình này là tạo ra một từ điển chính xác cho phép bạn nhanh chóng kết hợp một đối tượng trong thế giới thực với mẫu MRI trong não của bạn.
The beauty of this whole process was best described, perhaps, before people even took to frequent flying, by George Santayana in his essay,‘The Philosophy of Travel.'.
Vẻ đẹp của toàn bộ quá trình này có lẽ được miêu tả tốt nhất trước khi chúng ta thậm chí tiến hành những chuyến bay thường xuyên, bởi George Santayana trong bài luận đầy súc tích của ông là“ Triết lý của du hành”.
If you feel resistance, unworthiness, or some other uncomfortable feeling about this whole process, I encourage you to just observe and accept these feelings as they arise.
Nếu bạn cảm thấy kháng cự, không xứng đáng hoặc bất kỳ cảm giác khó chịu nào khác về toàn bộ quá trình này, tôi khuyến khích bạn chỉ cần quan sát và chấp nhận những cảm giác này khi chúng phát sinh.
This whole process may includes"scouting, auditioning, training, styling, producing,
Toàn bộ quá trình này có thể bao gồm" thị sát,
Results: 126, Time: 0.0418

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese