THIS WILL NOT in Vietnamese translation

[ðis wil nɒt]
[ðis wil nɒt]
điều này sẽ không
this will not
this would not
this shall not
this is not going
this shouldn't
this is not
this will no
this never would
đây sẽ không phải
this won't
this wouldn't
this is not going
cái này sẽ không
this one will not
chuyện đó sẽ không
này sẽ chẳng
this will not
điều này sẽ ko

Examples of using This will not in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, this will not be available until the third quarter of 2020.
Tuy nhiên, nó sẽ không được công bố trước quý 3 năm 2012.
This will not be my last stop.
Đây sẽ không là chuyến đi cuối cùng của tôi.
This will not benefit anyone,” he said.
Bởi nơi này sẽ chẳng thu hút nổi ai”, ông nói.
Don't worry, this will not be a problem anymore.
Đừng lo lắng, đây sẽ không còn là vấn đề lớn nữa.
I understand that this, this will not be easy.
Ta biết rằng việc này sẽ không hề dễ dàng.
This will not affect our Christmas launch.
Nó sẽ không ảnh hưởng đến vụ ra mắt Giáng Sinh.
This will not affect you, Dr. McCoy.
Nó sẽ không ảnh hưởng đến anh, McCoy.
For most this will not be the case.
Đối với hầu hết điều này sẽ không phải là trường hợp.
Hopefully this will not affect the forums running.
Hi vọng là điều này sẽ không ảnh hưởng tới các trận đấu sắp tới.
No, this will not affect my speaking.
Không, điều này sẽ chẳng ảnh hưởng tới những gì tôi định nói.
This will not affect the growth of the baby.
Nó sẽ không ảnh hưởng đến sự phát triển của em bé.
However, there is plenty of reason to believe this will not occur.
Tuy nhiên, có nhiều lý do để tin rằng điều đó sẽ không xảy ra.
But just keep telling yourself,"This won't last forever.
Nhưng rồi tự nhủ: cố lên, mọi chuyện sẽ không thể kéo dài mãi.
Although, for most travelers this will not be an issue.
Mặc dù, đối với hầu hết du khách, điều này sẽ không phải là một vấn đề.
Anyone who purchases this will not be disappointed.
Bất cứ ai mua chiếc máy này sẽ không phải thất vọng.
If birth is stopped, this will not occur.
Nếu sự“ Sinh” được chấm dứt thì những điều này sẽ không xảy ra.
This will not be an issue in most homes with 3 rooms and less.
Đây sẽ không phải là một vấn đề trong hầu hết các ngôi nhà với 3 phòng và ít hơn.
I kept thinking,‘This won't do as well as“Gangnam(Style)”'… or if I changed
Tôi đã không ngừng suy nghĩ" cái này sẽ không hay bằng Gangnam Style
However, Renovo promised that this will not be the only thing that we will see.
Tuy nhiên, Renovo hứa rằng đây sẽ không phải là điều duy nhất chúng ta sẽ thấy.
This will not take long," said Dumbledore, when he had finally emptied the phial.
Cái này sẽ không mất nhiều thời gian đâu,” Dumbledore nói khi ông cuối cùng đã đổ hết cái lọ nhỏ.
Results: 979, Time: 0.056

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese