THUGS in Vietnamese translation

[θʌgz]
[θʌgz]
côn đồ
thugs
hooligans
thuggish
gangster
thuggery
of ruffians
thugs
du côn
thug
delinquent
ruffian
of hoodlums
hoodlum
tên
name
title
guy
called
tên tội phạm
criminal
perp
felon
delinquent
fugitive
thugs
crook
homicidal bandit
những kẻ
those
people
person
one
man
guy
takers

Examples of using Thugs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some thugs are causing trouble.
bọn côn đồ gây rối.
Those thugs are dangerous.
Lũ du côn đó nguy hiểm lắm.
Suicide by Chinese street thugs.
Tự sát bằng bọn côn đồ phố Người Hoa.
Some thugs barged into Nanyak Temple.
Mấy kẻ côn đồ đã xông vào chùa Nanyak.
We killed those thugs in the garage.
Chúng ta đã giết mấy tên du côn trong ga ra.
Mac Lam,“Who will take responsibility for thugs' behavior?”.
Mặc Lâm,“ Ai chịu trách nhiệm với hành vi của côn đồ?”.
In Rio, they're in the hands of thugs.
Ở Rio, chúng lại nằm trong tay của những tên tội phạm.
Are you one of the Demon King's thugs?
Ngươi là tay chân của Quỷ Vương à?
Make sure you find those punk thugs.
Hãy chắc chắn rằng cậu tìm thấy bọn khốn đó.
Hey, you guys… Why are you guys acting like thugs?
Này, các anh… Sao lại hành động như lũ du côn vậy?
I had a fight with those parking lot thugs.
Con đánh nhau với mấy gã côn đồ bãi xe.
An4\pos(130,400)}he stuck up for you against those thugs.
Khi anh ta dám bênh vực cho cô chống lại đám người đó.
After my daughter was born I wasn't into chasing thugs like you.
Sau khi sinh con, em không muốn đuổi theo lũ du côn như anh nữa.
Having to directly fight thugs.
Phải chiến đấu trực tiếp với du côn.
I protected our son from Jeanine's thugs.
Tôi bảo vệ thằng bé khỏi lũ côn đồ của Jeanine.
Are you saying we should fight these thugs?
Anh đang nói là chúng ta nên đánh nhau với đám côn đồ đó à?
You're the one who saved a local Dojo from 10 thugs?
Cậu có phải người hùng cứu võ đường địa phương từ tay mười người đàn ông?
He arrived with two thugs.
Anh ta cùng hai tay côn đồ tới.
Yes, he's also the thugs' boss.
Phải, ông ta cũng là trùm của bọn côn đồ.
Yes, also a boss to the thugs.
Phải, ông ta cũng là trùm của bọn côn đồ.
Results: 349, Time: 0.0843

Top dictionary queries

English - Vietnamese