TIME SPENT in Vietnamese translation

[taim spent]
[taim spent]
thời gian
time
period
duration
timing
long
thời gian dành
time spent
taking time
time allotted
time dedicated
time devoted
time allocated
time available
time aside
thời gian chi tiêu
spending time
time spent
thời gian tiêu tốn
time spent

Examples of using Time spent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's no more time spent listening to pesky designers defending their design decisions, no more waiting around for new designs to arrive.
Không còn phải dành thời gian để nghe các nhà thiết kế phiền toái bảo vệ quyết định thiết kế của mình, không còn phải quanh quẩn chờ đợi các thiết kế mới.
Some time spent considering the different types of counselling and psychotherapy available before
Dành thời gian xem xét các kiểu dạng tham vấn
They assessed the effects on young children of inadequate sleep, and time spent sitting watching screens or restrained in chairs and prams.
Họ đã đánh giá những ảnh hưởng đối với trẻ nhỏ khi ngủ không đủ giấc và dành thời gian ngồi xem màn hình hoặc ngồi, nằm lâu trên ghế và xe đẩy.
I can enjoy that time spent with my family.
có thể dành thời gian cho gia đình.
These simple practices can help to make the time spent with the illness as comfortable as possible.
Những thực hành đơn giản này có thể giúp làm cho thời gian dành cho căn bệnh càng thoải mái càng tốt.
His understanding of the game and time spent as a coach is expected to improve Clutch's performance.
Sự hiểu biết của anh ấy về trò chơi và quãng thời gian làm HLV sẽ giúp cải thiện hiệu quả thi đấu của Clutch.
Time spent watching television can be used to do other work much more productive.
Thời gian dành ra để xem truyền hình đủ sức được sử dụng để làm những công việc khác năng suất cao hơn nhiều.
In their personal life, the time spent next to their friends is full of satisfaction.
Trong cuộc sống cá nhân, khoảng thời gian bạn dành cho bạn bè cũng rất thỏa mãn.
This approach is not unlike fishing, and the time spent waiting for the right moment can be calming.
Cách này không giống như câu cá và thời gian dành ra chờ đợi đúng khoảnh khắc có thể dễ chịu hơn một chút.
We understand there is nothing more valuable than quality time spent with family and friends.
Chúng tôi biết rằng không có gì quan trọng hơn là dành thời gian chất lượng với gia đình và bạn bè.
Believe that the time spent on smartphones has a negative impact on their dynamics with the family- the highest proportion across all the markets surveyed.
Có 62% người tin rằng việc dành nhiều thời gian bên chiếc điện thoại( smartphone) đã tạo nên những tác động tiêu cực đến các mối quan hệ trong gia đình.
It also speeds up recovery, so that time spent on the side-lines is minimized.
Nó cũng tăng tốc độ phục hồi, do đó thời gian dành cho các dòng bên được giảm thiểu.
No pain and time spent relaxing, this method is suitable for customers who want to beautify.
Không đau và mất thời gian nghỉ dưỡng, phương pháp này phù hợp với những khách hàng muốn làm đẹp một cách nhẹ nhàng.
I2V can make the time spent in a car more comfortable and enjoyable.
I2V có thể làm cho thời gian trong một chiếc xe thoải mái và thú vị hơn.
Time spent: 3 days of trading(2 hours for theory and 2 hours for
Thời gian bỏ ra: 3 ngày giao dịch( 2 giờ học lý thuyết
Remember, less time spent maintaining the phone system means you can spend more time on other, more productive activities around the office.
Hãy nhớ rằng, bạn ít dành thời gian cho việc duy trì hệ thống điện thoại có nghĩa là bạn có thể dành nhiều thời gian hơn cho các hoạt động khác, hiệu quả hơn.
Research indicates that time spent relaxing or meditating can reduce blood pressure.
Nghiên cứu cho thấy thời gian dùng để thư giãn hoặc thiền định có thể giúp giảm áp suất huyết.
I2V can make the time spent in a car more comfortable and enjoyable.
I2V có thể làm cho thời gian trong một chiếc xe thoải mái và thú vị hơn.
Reflecting on their time spent with Gabriel that day,
Nói về thời gian trải qua với cụ Gabriel hôm đó,
Hopefully it will be worth the time spent collecting all the coins.
Một điều chắc chắn: sẽ mất rất nhiều thời gian để chi tiêu tất cả số tiền ảo được thu thập.
Results: 1623, Time: 0.0426

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese