TO HELP SAVE in Vietnamese translation

[tə help seiv]
[tə help seiv]
để giúp cứu
to help save
để giúp tiết kiệm
to help save
to help conserve
để cứu mạng
to save
để giúp lưu
to help save
sẽ cứu
will save
would save
gonna save
will rescue
shall save
will deliver
will help
are going to save
will spare
would rescue

Examples of using To help save in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Elon Musk posted videos of the‘kid-size submarine' he's sending to help save the boys trapped in a cave in Thailand.
Elon Musk đăng một đoạn video về‘ tàu ngầm cỡ nhỏ' mà anh ta gửi để giúp cứu các chàng trai bị mắc kẹt trong hang động ở Thái Lan.
save his life even though he won't lift a finger to help save mine.
cho ông ấy chẳng thèm nhấc tay để cứu mạng mẹ.
your job is to help save the kingdom, killing the evil troll and save our knight.
việc của bạn là để giúp lưu các vương quốc, giết chết troll ác và lưu hiệp sĩ của chúng tôi.
that allows users to delete or merge old system images to help save drive space.
trộn các hình ảnh hệ thống cũ để giúp tiết kiệm dung lượng ổ đĩa.
Use the information here to help save the planet and your pocketbook.
Sử dụng thông tin ở đây để giúp lưu các hành tinh và túi tiền của bạn.
Select the best pup for the job and go out to help save the day!
Chọn pup tốt nhất cho công việc và đi ra ngoài để giúp tiết kiệm trong ngày!
The trial, which reported a 100 per cent success rate, promises to help save the lives of senior patients around the world.
Cuộc thử nghiệm được báo cáo là có tỉ lệ thành công 100% vừa rồi hứa hẹn sẽ cứu sống các bệnh nhân lớn tuổi trên khắp thế giới.
The trial- which has enjoyed a 100 per cent success rate- promises to help save the lives of senior patients around the world.
Cuộc thử nghiệm được báo cáo là có tỉ lệ thành công 100% vừa rồi hứa hẹn sẽ cứu sống các bệnh nhân lớn tuổi trên khắp thế giới.
Scroll down the“Home” page to find out what special offers are currently available(under‘Current Promotion' section) to help save a little extra money.
Cuộn xuống trang" Trang chủ" để tìm hiểu các ưu đãi đặc biệt hiện có sẵn( trong phần' Khuyến mại hiện tại') để giúp tiết kiệm thêm một chút tiền.
However you will need a few other add-ons to work in tandem to help save all the submissions that your website receives.
Tuy nhiên, bạn sẽ cần một vài tiện ích bổ sung khác để hoạt động song song để giúp lưu tất cả các nội dung gửi mà trang web của bạn nhận được.
When activated, it lowers the torque converter lockup speed to 1,125 rpm, to help save fuel on models that are equipped with this 2.4-liter engine.
Khi tham gia, nó làm giảm tốc độ chuyển đổi mô- men xoắn giam đến 1.125 rpm để giúp tiết kiệm nhiên liệu trên các mô hình trang bị động cơ 2.4 L.
When a desperate father begs him to help save his kidnapped daughter, Axe is forced out of retirement.
Khi một người cha tuyệt vọng cầu xin anh cứu con gái bị bắt cóc của mình, Axe bị buộc phải nghỉ hưu.
S MUTE following features to help save battery power, allowing long-term use of time.
Tính năng MUTE sau 3S giúp cho tiết kiệm pin, giúp cho thời gian sử dụng lâu dài.
If you would like to help save Alcatraz Island, visit the National Park Service Volunteer section.
Nếu bạn muốn giúp tiết kiệm Alcatraz, hãy truy cập vào National Park Service Tình nguyện viên phần.
If you would like to help save Alcatraz, visit the National Park Service Volunteer section.
Nếu bạn muốn giúp tiết kiệm Alcatraz, hãy truy cập vào National Park Service Tình nguyện viên phần.
Through the partnership we aim to help save the lives of 1 million children, through focussing in particular on.
Mục đích của hiệp hội là cứu giúp hàng triệu mạng sống bằng cách tập trung vào những hành động nhằm.
One way to help save this solution would be to create a more equitable situation for both parties.
Cách để giúp cứu vãn giải pháp này là tìm ra một phương án công bằng hơn đối với cả hai bên.
It's a career that allows you to help save people's lives, bring cheer,
Đó là một nghề nghiệp cho phép bạn giúp cứu sống những người,
And the French Council of the Muslim Faith also called on French Muslims to help save"an architectural masterpiece that is the honour of our country".
Hội đồng tín ngưỡng Hồi giáo Pháp cũng kêu gọi người Hồi giáo Pháp giúp cứu" một kiệt tác kiến trúc là vinh dự của đất nước chúng ta".
The French Council of the Muslim Faith also called on French Muslims to help save“an architectural masterpiece that is the honor of our country.
Hội đồng tín ngưỡng Hồi giáo Pháp cũng kêu gọi người Hồi giáo Pháp giúp cứu" một kiệt tác kiến trúc là vinh dự của đất nước chúng ta".
Results: 211, Time: 0.0441

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese