TO NOTE THAT in Vietnamese translation

[tə nəʊt ðæt]
[tə nəʊt ðæt]
cần lưu ý rằng
should be aware that
need to keep in mind that
need to be aware that
it should be noted that
it must be noted that
need to note that
it should be kept in mind that
it has to be noted that
it is pertinent to note that
để lưu ý rằng
to note that
aware that
chú ý rằng
note that
notice that
pay attention that
attention that
keep in mind that
be mindful that
unnoticed that
nhận ra rằng
realize that
recognize that
realise that
recognise that
notice that
understand that
aware that
see that
saw that
để ghi nhận rằng
to note that
để chú ý rằng

Examples of using To note that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is interesting to note that from that year up to 2015,
Điều cần lưu ý là từ năm đó cho tới 2015,
Thanks to note that initial fear we have gradually replaced with excitement, excited to start work.
Nhờ có chú mà nỗi sợ hãi ban đầu của chúng tôi đã dần thay bằng sự hào hứng, phấn khởi khi bắt đầu công việc.
It's interesting to note that the targeted company is also one of the many SWIFT service partners.
Điều thú vị để lưu ý là công ty bị ngắm đích cũng một trong nhiều đối tác dịch vụ của SWIFT.
In this context it is highly instructive to note that in the course of the book two different Hebrew words are used to indicate«love».
Trong bối cảnh này, điều đáng ghi nhận là trong suốt cuốn sách, có hai từ Hêbrơ đã được dùng để nói về“ tình yêu”.
It's essential to note that Facebook works to be an auction.
Điều rất quan trọng cần lưu ý là Facebook hoạt động giống như một cuộc đấu giá( auction).
It is important to note that all these assumptions pertain to the PRF only and not the SRF.
Rất quan trọng để lƣu ý rằng tất cả các giả thiết này chỉ gắn liền với hàm PRF chứ không gắn với hàm SRF.
It is important to note that the word cholesterol has often been used inaccurately.
Điều quan trọng là bạn phải nhận ra rằng từ“ cholesterol” thường được dùng không chính xác.
It is key to note that not everyone would have a value function that looks exactly like this; this is the general trend.
Đây là quan điểm quan trọng cần ghi nhận rằng không phải ai cũng có chức năng giá trị chính xác như trên, mà đây chỉ là xu hướng tổng quát.
It is necessary to note that having a risk element does not imply that a person will get the condition.
Điều quan trọng cần lưu ý là có một yếu tố rủi ro không có nghĩa là người ta sẽ có được điều kiện.
It is important to note that we have the choice whether or not to accept the Holy Spirit's guidance.
Có một điều quan trọng cần để ý đó là chúng ta có quyền chấp thuận hay không chấp thuận trước sự hướng dẫn của Đức Thánh Linh.
Branding and marketing experts will be interested to note that colours are not seen as gendered as stereotypes might suggest.
Các chuyên gia tư vấn nội dung và tiếp thị sẽ quan tâm tới lưu ý rằng màu sắc không bị phân chia giới tính như những định kiến thông thường.
However, it is important to note that some evidence suggests that folic acid reduces the efficacy of methotrexate in cancer therapy.12.
Tuy nhiên, có thông tin quan trọng cần chú ý rằng có bằng chứng cho thấy acid folic là giảm tác dụng của methotrexat trong điều trị ung thư.
The same official went on to note that,“Premier Zhu Rongji is very happy about that.”.
Cũng chính quan chức này đã lưu ý rằng:“ Thủ tướng Chu Dung Cơ rất hài lòng về việc này.”.
In this context it is highly instructive to note that in the course of the book two different words are used to speak of“love”.
Trong bối cảnh này, điều đáng ghi nhận là trong suốt cuốn sách, có hai từ Hêbrơ đã được dùng để nói về“ tình yêu”.
It is necessary to note that soccer does not even have regulations, yet rather Rules.
Điều quan trọng cần lưu ý là bóng đá thậm chí không có quy tắc, mà luật.
It is important to note that these were tongues as of fire, not literal fire.
Điều quan trọng cần được lưu ý là những cái lưỡi bằng lửa chứ không phải lửa theo nghĩa đen.
But it is always important to note that the secret of having a successful fashion lies on the person and not the outfit.
Nhưng điều quan trọng luôn cần lưu ý là bí quyết để có một thời trang thành công nằm ở người chứ không phải trang phục.
its worth to note that the people who do not want to control the private keys do not need to..
điều đáng chú ý là những người không có quyền muốn kiểm soát các khóa riêng tư của họ.
He went on to note that in the year 2000, 23 of the world's 32 armed conflicts involved Muslims.
Ông còn tiếp tục ghi chú là năm 2000, trên thế giới có tất cả 32 cuộc chạm súng thì trong đó 23 cuộc có liên hệ với người Hồi Giáo.
But it's important to note that none of the people in the study really quit“cold turkey” or without any help.
Nhưng nó rất quan trọng để lưu ý là không ai trong phần Zerosmoke các người trong các nghiên cứu thực sự bỏ“ gà lạnh” hoặc không có bất kỳ sự giúp đỡ.
Results: 731, Time: 0.0588

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese