TRICKING in Vietnamese translation

['trikiŋ]
['trikiŋ]
lừa
donkey
ass
bluff
fooled
tricked
cheated
scammed
deceived
lied
misled
tricking
stumping
tricking

Examples of using Tricking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Retrieved 2017-08-17."$50 million startup Doppler Labs is suing Bose for allegedly tricking it into sharing its secret sound technology".
Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2017. Bảo trì CS1: Ngôn ngữ không rõ( link)^“$ 50 million startup Doppler Labs is suing Bose for allegedly tricking it into sharing its secret sound technology”.
Got7 was described as a hip-hop group that incorporates martial arts tricking and b-boying styles in their performances.
Got7 được miêu tả như là một nhóm nhạc hip- hop kết hợp phong cách martial arts tricking và b- boying.
But don't think you are tricking Google by making the text of certain words match the background of the website.
Nhưng đừng nghĩ rằng bạn đang đánh lừa Google bằng cách làm cho văn bản chứa một số từ phù hợp với nền của trang web.
After he attacked Osborn for tricking him in starting Siege on Asgard, he was stopped and killed by the Sentry.
Sau khi anh ta tấn công Osborn vì đã lừa anh ta khi bắt đầu bao vây Asgard, anh ta đã bị Sentry chặn lại và giết chết.
It was Daesh's biggest ambush operation, tricking the attacking forces into thinking they had controlled the city," Abdel Rahman said.
Đó là chiến dịch phục kích lớn nhất của IS, đánh lừa các lực lượng tấn công khi để họ cho rằng đã kiểm soát thành phố", Abdel Rahman nói.
Making a small kitchen feel bigger is a matter of tricking the eye and the brain into thinking that space is bigger than it really is.
Làm cho một căn bếp nhỏ cảm thấy rộng hơn thực chất là đánh lừa mắt nhìn và bộ não, khiến chúng nghĩ rằng không gian to lớn hơn.
Folktales tells of local townsfolk tricking the Devil by sending a cat or dog across first.
Chuyện dân gian kể rằng một người nọ tại thị trấn đã lừa Quỷ Vương bằng cách để một con chó hoặc con mèo sang cầu đầu tiên.
The metamaterial is not the only kind of radar tricking technique that the team at State Key Laboratory is engaged in.
Siêu vật liệu không phải là loại kỹ thuật đánh lừa radar duy nhất mà nhóm nghiên cứu tại Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia tham gia.
Tricking someone to reveal personal information, passwords, and other information that can compromise
Đánh lừa người khác để vượt qua các biện pháp an ninh,
our mind is tricking us into believing so.
tâm trí đang gạt chúng ta tin rằng như vậy.
try tricking the casino.
hãy thử đánh lừa sòng bạc.
Tricking lawyers like Atticus Finch took advantage of him all the time with their tricking ways.
Những luật sư bịp bợm như bố Atticus đã luôn lợi dụng ông ta bằng những cách thức lừa bịp của họ.
Search engine optimization isn't about tricking Google or gaming the system.
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm không phải là về việc đánh lừa Google hoặc chơi đùa với hệ thống.
After tricking Luffy into drinking juice, Shanks told him that he
Sau khi lừa Luffy vào uống nước trái cây,
Tricking(Martial Arts Tricking) is the informal name of a relatively new underground alternative sport movement, combining martial arts, gymnastics, breakdancing
Tricking( Võ thuật Tricking) là tên chính thức của một tương đối mới dưới phong trào thể dục thể thao thay thế,
Remove from your mind any ideas for tricking the system and always remember that they have hired the best people to make sure that nobody will be able to bypass their rules and policies.
Xóa khỏi tâm trí của bạn bất kỳ ý tưởng nào để lừa hệ thống và luôn nhớ rằng họ đã thuê những người giỏi nhất để đảm bảo rằng không ai có thể bỏ qua các quy tắc và chính sách của họ.
Tricking is the informal name of a relatively new alternative sport movement,
Tricking( Võ thuật Tricking) là tên chính thức
And trying to make her your property. is tricking the woman you claim to love… Okay,
Nhưng điều cậu đang làm thật ra là lừa cô gái
it's not so much‘tricking your senses' as it is your brain and body naturally responding to temperature change.”.
nó không phải là rất nhiều tricking giác quan của bạn vì nó là não và cơ thể của bạn tự nhiên đáp ứng với sự thay đổi nhiệt độ.".
The Storm Worm virus is spreading by tricking people into visiting familypostcards2008. com, so the system
Virus Worm Storm đang lây lan bằng cách lừa người truy cập familypostcards2008.
Results: 167, Time: 0.0719

Top dictionary queries

English - Vietnamese