TRUTH CANNOT in Vietnamese translation

[truːθ 'kænət]
[truːθ 'kænət]
sự thật không thể
truth cannot
the truth can no
the impossible truth
chân lý không thể
truth cannot

Examples of using Truth cannot in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If it abideth, there must be a stern conflict, for the truth cannot and will not lower it's standard.
Nếu không, sẽ có tranh chấp gay go; vì sự thật không thểkhông bao giờ chịu hạ thấp tiêu chuẩn.
As Yogananda wrote in his autobiography,“A truth cannot be created, but only perceived.”.
Như Paramhansa Yogananda đã đưa nó vào Tự truyện của một Yogi," Một sự thật không thể được tạo ra, nhưng chỉ được cảm nhận.".
with its own intelligence, truth cannot be.
thông minh riêng của nó, sự thật không thể hiện diện.
when the truth cannot be expressed.
khi sự thật không thể được biểu lộ.
The truth cannot be grasped like an object,
Sự thật không được nắm bắt
The truth cannot be grasped like an object;
Sự thật không thể nào có thể nắm bắt được giống
The truth cannot be grasped like an object,
Chân lý không được nắm cầm lên
I remain with Him knowing that truth cannot be all inclusive.
Tôi ở lại với Ngài và biết rằng chân lý không để nào chấp nhận tất cả.
the practice of living within the truth cannot fail to be a threat to the system.
thực hành sống trong sự thật không thể không đe dọa hệ thống.
He urged them to walk in the light and not tread dark paths, saying God's truth cannot be found there.
Ngài khích lệ họ bước đi trong ánh sáng chứ đừng lần theo những nẻo đường tăm tối, là nơi không có chân lý của Thiên Chúa.
If it abides, there must be a stern conflict, for the truth cannot and will not lower its standard, and the lie must be trampled under foot.
Nếu không, sẽ có một cuộc tranh chấp gay go, vì sự thật không thểkhông bao giờ chịu hạ thấp tiêu chuẩn; lời dối trá nhất định phải bị giày đạp dưới chân.
As in the experimental sciences, truth cannot be distinguished from error as long as firm principles have not been established through the rigorous observation of facts.
Trong khoa học thực nghiệm, chân lý không thể phân biệt với sai lầm chừng nào mà những nguyên vững chắc chưa được thiết lập thông qua những quan sát thực tế chính xác.
If it abideth, there must be a stern conflict, for the truth cannot and will not lower its standard, and the lie must be trodden under foot.
Nếu không, sẽ có một cuộc tranh chấp gay go, vì sự thật không thểkhông bao giờ chịu hạ thấp tiêu chuẩn; lời dối trá nhất định phải bị giày đạp dưới chân.
Or if it remains, there must be a stern conflict, for the truth cannot and will not lower its standard, and the lie must be trampled underfoot.
Nếu không, sẽ có một cuộc tranh chấp gay go, vì sự thật không thểkhông bao giờ chịu hạ thấp tiêu chuẩn; lời dối trá nhất định phải bị giày đạp dưới chân.
As a consequence, truth cannot be so clearly known and error can easily be mistaken for truth because of its appearance of truth..
Kết quả là, sự thật không thể được nhận biết rõ ràng và các sai lầm có thể bị nhầm lẫn với sự thật vì vẻ bề ngoài tương cận với sự thật của chúng.
Throughout his many years of speaking to audiences of all ages and backgrounds, he continually emphasized that truth cannot be approached through the instrument of thought.
Qua nhiều năm nói chuyện cùng khán giả thuộc mọi tuổi tác và trình độ, ông liên tục nhấn mạnh rằng sự thật không thể tiếp cận được qua dụng cụ của sự suy nghĩ.
Both‘books' are written by the same‘author,' who is God- in the end they cannot disagree, since truth cannot contradict truth and God does not contradict God,” he added.
Ngài nói thêm:“ Cả hai‘ sách' đều được viết bởi cùng một‘ tác giả' là Thiên Chúa, nên cuối cùng, chúng không thể bất đồng, vì sự thật không thể mâu thuẫn với sự thật và Thiên Chúa không thể mâu thuẫn với Thiên Chúa”.
sin, and that one who rejects truth cannot be forced to believe it,
người chối bỏ chân lý không thể buộc phải tin điều đó,
The truth could not be clearer.
Sự thật không thể rõ ràng hơn.
THE TRUTH cannot change….
Sự thật không thể thay đổi….
Results: 68, Time: 0.0392

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese