TWO MINDS in Vietnamese translation

[tuː maindz]
[tuː maindz]
hai tâm trí
two minds
two minds
hai trí óc
2 tâm
hai suy nghĩ
two thoughts
two minds

Examples of using Two minds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a kind of recursive beauty, but complex, like two minds arguing with each other.
giống như hai tâm hồn đang tranh cãi với nhau.
It is not professor and convict, it is just two minds ready to do philosophy.
Đó không còn là giáo sư và tù nhân, đó chỉ là hai trí tuệ sẵn sàng để thực hành triết học.
He suddenly finds himself in two minds about the purchase, possibly because he may well have found some other home that he prefers
Anh ta đột nhiên thấy mình trong hai tâm trí về việc mua, có thể vì anh ta có thể
At the time I was in two minds about going away:
Vào thời điểm tôi ở trong hai tâm trí về việc đi xa:
of installing security cameras at your home or office, but are still in two minds, this post should help clear your confusion.
vẫn còn trong hai suy nghĩ, bài đăng này sẽ giúp bạn hiểu rõ sự nhầm lẫn của mình.
don't have one mind, you have two minds.
người ta không có một tâm trí- mà là hai tâm trí.
yet implicated when two minds make real contact.
đầy ngụ ý khi hai tâm trí thực sự liên hệ.
This is a skill and it is a process, but it cannot be practiced until you recognize that there are two minds and you only control one of them.
Đây là một kỹ năng và là một quá trình, nhưng bạn không thể thực hiện nó nếu không nhận ra bạn có hai tâm trí và bạn chỉ có thể điều khiển được một.
It's not an impulse purchase at $59.99/£39.99, so you may want to wait for reviews to appear online if you're in two minds about parting with your cash.
Nó không phải là một xung mua lúc$ 59.99/ £ 39.99, do đó, bạn có thể muốn chờ giá để hiển thị trực tuyến nếu bạn đang trong tâm trí hai về chia tay với tiền mặt của bạn.
If you let go of this, your two minds together will make a pretty powerful force- focus on enjoying your work
Nếu bạn bỏ qua được tính cách này, hai trí tuệ của các bạn bên nhau sẽ tạo
These facts are objective, in that any two minds that reason logically from the same rules will reach the same conclusions about whether a conjectured theorem is true or not.
Những thực tế này là khách quan, theo đó bất kì hai trí tuệ nào luận giải hợp lí từ những quy tắc giống nhau đều sẽ đi tới những kết luận giống nhau về một định luật phỏng chừng là đúng hay không.
you have two minds.
bạn có hai não.
What George Gurdjieff used to call the crystallization of being is nothing but these two minds becoming one, the meeting of the male
Điều George Gurdjieff hay nói về kết tinh bản thể không là gì khác hơn hai tâm trí này đã trở thành một,
In his book Of Two Minds, Frederic Schiffer,
Trong cuốn sách của mình Của hai tâm trí, Frederic Schiffer,
Two minds, but only one.
Tuy là hai tâm trí, nhưng chỉ là một.
I was still in two minds.
Tôi vẫn còn trong hai tâm trí.
I'm still in two minds.
Tôi vẫn còn trong hai tâm trí.
You're always of two minds.
Anh luôn luôn có hai ý nghĩ.
I'm of two minds here.
Nội tâm tôi đang chia hai lúc này.
You are of two minds.
Cứ như có 2 tâm trí vậy.
Results: 2696, Time: 0.0362

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese