MINDS in Vietnamese translation

[maindz]
[maindz]
tâm trí
mind
mental
suy nghĩ
think
thought
mind
mindset
reflect
ponder
trí óc
mind
brain
mental
intellect
incalculably
tâm thức
mind
consciousness
mentality
đầu óc
mind
head
ý nghĩ
thought
in mind
idea
ý
italy
italian
mind
mean
will
idea
intention
attention
agreed
sense
những cái trí
minds
não
brain
cerebral
mind

Examples of using Minds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those are some of the finest scientific minds at this agency.
Đó là vài trong số những trí óc khoa học tinh tú nhất của cơ quan này.
Great minds think alike.
Suy nghĩ lớn gặp nhau.
Best minds in the FBI and you can't even stop me.
Những cái đầu giỏi nhất trong FBI. Mày không thể cản tao.
The Difference between Primary Minds and Mental Factors.
Những khác biệt giữa những tâm thức chính và các nhân tố tinh thần.
Them. Their minds and hearts are open.
Thức và trái tim của chúng mở rộng.
Mai and minds as you looked at the tutorial jdemii times….
May và hãy nhớ rằng bạn quên lần jdemii hướng dẫn….
We need to work through our minds.
Chúng ta phải làm việc bằng cái tâm của mình.
The subconscious mind is interconnected with all other subconscious minds.
Tâm trí tiềm thức được kết nối với tất cả các tâm trí tiềm thức khác.
We should not have selfish minds.
Chúng ta không nên có những ý nghĩ ích kỷ.
And God's righteousness was called in question in their minds.
Sự kêu gọi của Tin Lành được đặt vào lòng họ.
In this there is a real meeting of minds.
Ở đây có một sự gặp gỡ thật sự của những tâm thức.
we have made up our minds….
chúng tôi đã quyết định….
Yeah yeah they, they, they blew our minds.
Họ, họ, họ thổi vào tâm trí của chúng tôi.
But people practice meditation by trying to silence their minds.
Nhưng người ta tập thiền bằng cách làm im lặng cái tâm của họ.
That's how you live forever, in the minds of others.
Đó là cách để bạn sống mãi trong lòng những người khác.
This is the doubt that hangs over many minds, and….
Đây là hồ nghi treo trong lòng nhiều người, và….
Your Subconscious Mind is also in link with all other Subconscious Minds.
Tâm trí tiềm thức được kết nối với tất cả các tâm trí tiềm thức khác.
This will keep a good impression of you in their minds.
Điều này sẽ để lại ấn tượng tốt đẹp trong lòng họ.
But it seems that the top people in the country have changed their minds.
Có lẽ những người đứng đầu đất nước đã thay đổi cách nghĩ.
In essence, great writers also have great minds.
Trên thế giới cũng vậy, những nhà văn lớn đều có cái tâm lớn.
Results: 7419, Time: 0.1086

Top dictionary queries

English - Vietnamese